ChampionDex
Garbodor artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Garbodor

Rank #225BST 474
Format
Top MoveGunk ShotMove usage
Top ItemQuick Claw34.8% Item usage
Top AbilityAftermath55.5% Set usage
Top NatureAdamant51.9% Set usage
Top TeammateCharizardRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 474
HP
80
Atk
95
Def
82
SpA
60
SpD
82
Spe
75

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
1PoisonGunk Shot
256.8%NormalExplosion
345.9%IceHaze
442.7%NormalProtect
530.6%GroundSpikes
624.9%FightingDrain Punch
724.3%GroundStomping Tantrum
814.3%PoisonToxic Spikes
913.7%PoisonPoison Jab
1010.8%PoisonToxic
Held ItemsItem usage
134.8%Quick Claw34.8%
220.6%Leftovers20.6%
39.6%Silk Scarf9.6%
48.6%Focus Sash8.6%
56.9%Life Orb6.9%
65.6%Sitrus Berry5.6%
73.9%King's Rock3.9%
81.7%Wide Lens1.7%
91.5%Scope Lens1.5%
101.5%Poison Barb1.5%
Stat AlignmentSet usage
151.9%AdamantAttackSp. Atk
29.7%ImpishDefenseSp. Atk
39.2%BraveAttackSpeed
49.1%LonelyAttackDefense
57.2%RelaxedDefenseSpeed
64.5%JollySpeedSp. Atk
73.1%CarefulSp. DefSp. Atk
81.5%SassySp. DefSpeed
90.8%TimidSpeedAttack
100.8%Serious
AbilitiesSet usage
155.5%Aftermath55.5%
228.0%Stench28.0%
316.6%Weak Armor16.6%
Stat PointsSet usage
131.5%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0
210.2%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
39.2%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
46.3%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
54.6%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
63.0%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
72.8%
HP19Atk15Def32SpA0SpD0Spe0
82.1%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe0
92.0%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
102.0%
HP32Atk2Def0SpA0SpD32Spe0
111.9%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
121.8%
HP0Atk18Def32SpA0SpD16Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Spray4010020Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Amnesia--20Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def.
Ancient Power601008Tấn công bằng sức mạnh cổ đại. Có thể tăng đồng thời tất cả chỉ số của Pokémon dùng chiêu.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Belch1209010Ợ mạnh gây sát thương lên mục tiêu. Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã ăn Berry đang cầm.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Clear Smog50-15Ném bùn đặc biệt vào mục tiêu để gây sát thương, đồng thời xóa mọi thay đổi chỉ số.
Corrosive Gas-10040Bao phủ xung quanh bằng khí axit mạnh, làm tan item đang cầm của các Pokémon bị ảnh hưởng.
Cross Poison7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi độc. Có thể gây độc và dễ gây critical hit hơn.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Drain Punch7510012Đấm hút năng lượng. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Explosion2501005Gây nổ cực lớn tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fling-10010Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item.
Focus Blast120708Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gunk Shot120808Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Haze--30Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Pain Split--20Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Recycle--10Tái sử dụng item đã dùng trong trận để có thể dùng lại.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Blast259012Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Screech-8520Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Self-Destruct2001008Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Sludge Wave9510012Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Spikes--20Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stockpile--20Tích sức và tăng Defense cùng Sp. Def. Có thể dùng tối đa 3 lần.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Swallow--12Hấp thụ sức mạnh đã tích bằng Stockpile để hồi HP. Tích càng nhiều, hồi càng nhiều.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Venoshock6510012Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc.