ChampionDex
Farigiraf artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Farigiraf

Rank #13BST 520
Format
Top MoveTrick Room96.3% Move usage
Top ItemSitrus Berry58.6% Item usage
Top AbilityArmor Tail99.1% Set usage
Top NatureBold29.4% Set usage
Top TeammateTorkoalRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 520
HP
120
Atk
90
Def
70
SpA
110
SpD
70
Spe
60

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
196.3%PsychicTrick Room
259.3%PsychicPsychic
351.4%NormalHelping Hand
443.7%NormalProtect
533.6%ElectricThunderbolt
623.5%NormalHyper Voice
723.3%PsychicTwin Beam
87.0%NormalRoar
96.8%PsychicImprison
105.4%WaterRain Dance
Held ItemsItem usage
158.6%Sitrus Berry58.6%
223.0%Colbur Berry23.0%
35.1%Mental Herb5.1%
45.1%Leftovers5.1%
53.0%Focus Sash3.0%
60.7%Life Orb0.7%
70.5%Light Clay0.5%
80.4%Silk Scarf0.4%
90.4%Wise Glasses0.4%
100.4%Lum Berry0.4%
Stat AlignmentSet usage
129.4%BoldDefenseAttack
220.7%QuietSp. AtkSpeed
317.0%RelaxedDefenseSpeed
413.1%ModestSp. AtkAttack
511.7%SassySp. DefSpeed
66.1%CalmSp. DefAttack
70.8%TimidSpeedAttack
80.3%MildSp. AtkDefense
90.2%ImpishDefenseSp. Atk
100.1%BraveAttackSpeed
AbilitiesSet usage
199.1%Armor Tail99.1%
20.5%Cud Chew0.5%
30.4%Sap Sipper0.4%
Stat PointsSet usage
15.9%
HP17Atk0Def19SpA10SpD20Spe0
24.9%
HP32Atk0Def20SpA0SpD14Spe0
34.2%
HP25Atk0Def26SpA0SpD15Spe0
43.8%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
53.6%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
63.1%
HP32Atk0Def27SpA0SpD7Spe0
72.9%
HP25Atk0Def10SpA0SpD24Spe7
82.4%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
91.8%
HP32Atk0Def23SpA0SpD11Spe0
101.7%
HP31Atk0Def14SpA13SpD8Spe0
111.6%
HP31Atk0Def19SpA6SpD10Spe0
121.5%
HP32Atk0Def14SpA0SpD20Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Agility--20Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed.
Ally Switch--15Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Amnesia--20Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def.
Assurance6010010Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Beat Up-10010Cả đội cùng lao vào tấn công mục tiêu. Số hit tăng theo số Pokémon còn trong đội.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Charge Beam509012Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Double Hit359012Đập mục tiêu bằng đuôi, dây leo hoặc xúc tu dài. Đánh trúng 2 lần liên tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Expanding Force8010010Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Trên Psychic Terrain, chiêu mạnh hơn và đánh tất cả Pokémon đối thủ.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Foul Play9510016Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Future Sight12010012Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Gravity--5Tăng trọng lực trong 5 lượt, khiến hệ Flying và Pokémon có Levitate bị chiêu Ground đánh trúng. Các chiêu bay không thể dùng.
Guard Swap--10Đổi các thay đổi Defense và Sp. Def giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Low Kick-10020Quét chân mạnh làm mục tiêu ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Mean Look--5Nhìn chằm chằm đầy áp lực, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra.
Mirror Coat-10020Phản lại đòn đặc biệt, gây gấp đôi lượng sát thương đã nhận.
Nasty Plot--20Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk.
Night Shade-10016Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu.
Power Swap--10Đổi các thay đổi Attack và Sp. Atk giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psych Up--10Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psychic Fangs8510010Cắn mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Psychic Noise7510010Tấn công mục tiêu bằng sóng âm khó chịu. Trong 2 lượt, mục tiêu không thể hồi HP bằng chiêu, Ability hoặc item.
Psychic Terrain--12Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi chiêu priority và tăng sức mạnh chiêu Psychic trong 5 lượt.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Skill Swap--10Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Trick-10012Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu.
Trick Room--8Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước.
Twin Beam4010010Bắn hai tia huyền bí từ mắt, đánh trúng mục tiêu 2 lần.
Uproar9010012Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ.
Wish--12Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.