ChampionDex
Torkoal artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Torkoal

Rank #21BST 470
Format
Top MoveEruption89.3% Move usage
Top ItemCharcoal71.5% Item usage
Top AbilityDrought99.6% Set usage
Top NatureQuiet79.7% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 470
HP
70
Atk
85
Def
140
SpA
85
SpD
70
Spe
20

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
189.3%FireEruption
288.1%NormalProtect
352.0%NormalWeather Ball
431.5%FireHeat Wave
531.3%GrassSolar Beam
630.8%GroundEarth Power
717.0%NormalHelping Hand
89.0%NormalYawn
96.2%RockAncient Power
105.8%FireBurning Jealousy
Held ItemsItem usage
171.5%Charcoal71.5%
28.3%Life Orb8.3%
37.5%Heat Rock7.5%
46.2%Leftovers6.2%
51.8%Sitrus Berry1.8%
61.6%Quick Claw1.6%
70.6%Wise Glasses0.6%
80.3%Shuca Berry0.3%
90.2%Focus Sash0.2%
100.2%Metronome0.2%
Stat AlignmentSet usage
179.7%QuietSp. AtkSpeed
29.3%ModestSp. AtkAttack
36.7%RelaxedDefenseSpeed
41.7%BoldDefenseAttack
51.0%SassySp. DefSpeed
60.9%CalmSp. DefAttack
70.2%MildSp. AtkDefense
80.1%BraveAttackSpeed
90.1%TimidSpeedAttack
100.1%Serious
AbilitiesSet usage
199.6%Drought99.6%
20.2%White Smoke0.2%
30.2%Shell Armor0.2%
Stat PointsSet usage
141.4%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
214.1%
HP32Atk0Def1SpA32SpD1Spe0
313.8%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
43.8%
HP31Atk0Def1SpA15SpD19Spe0
52.1%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
61.9%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
71.7%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
81.6%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
91.5%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
101.1%
HP32Atk0Def0SpA2SpD32Spe0
111.0%
HP32Atk0Def0SpA32SpD1Spe0
120.9%
HP14Atk0Def0SpA32SpD20Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Amnesia--20Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def.
Ancient Power601008Tấn công bằng sức mạnh cổ đại. Có thể tăng đồng thời tất cả chỉ số của Pokémon dùng chiêu.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Burning Jealousy701005Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng năng lượng ghen tức. Pokémon nào đã được tăng chỉ số trong lượt này sẽ bị bỏng.
Clear Smog50-15Ném bùn đặc biệt vào mục tiêu để gây sát thương, đồng thời xóa mọi thay đổi chỉ số.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Eruption1501005Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng vụ nổ dữ dội. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng giảm.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Blast110858Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng.
Fire Spin358516Nhốt mục tiêu trong vòng xoáy lửa dữ dội 4–5 lượt.
Fissure-305Mở khe nứt dưới đất nuốt mục tiêu. Nếu trúng, mục tiêu bị hạ gục ngay lập tức.
Flail-10015Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn.
Flame Charge5010020Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Sau đó tăng Speed.
Flame Wheel6010025Chưa có mô tả tiếng Việt.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Flare Blitz12010016Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn và có thể làm bỏng mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gyro Ball-1008Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Heat Crash-10010Dùng cơ thể phủ lửa đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Heat Wave959012Thổi hơi nóng vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể gây bỏng.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Inferno100508Nhấn chìm mục tiêu trong ngọn lửa dữ dội. Khi trúng, gây bỏng.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Lava Plume8010015Thiêu mọi Pokémon xung quanh bằng biển lửa đỏ rực. Có thể gây bỏng.
Overheat130908Tấn công mục tiêu bằng toàn bộ sức mạnh. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rapid Spin5010020Xoay người tấn công, đồng thời xóa các hiệu ứng như Bind, Wrap và Leech Seed. Cũng tăng Speed của Pokémon dùng chiêu.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scorching Sands7010010Ném cát nóng vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Self-Destruct2001008Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Shell Smash--16Phá vỏ để giảm Defense và Sp. Def, nhưng tăng mạnh Attack, Sp. Atk và Speed.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Smog307020Chưa có mô tả tiếng Việt.
Smokescreen-10020Chưa có mô tả tiếng Việt.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.
Temper Flare7510010Tấn công trong lúc bức bối. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
Withdraw--40Chưa có mô tả tiếng Việt.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.