Format
Top MoveHyper Voice99.6% Move usage
Top ItemFairy Feather85.3% Item usage
Top AbilityPixilate99.8% Set usage
Top NatureModest81.8% Set usage
Top TeammateGarchompRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
95
Atk
65
Def
65
SpA
110
SpD
130
Spe
60
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
199.6%Hyper Voice
272.2%Quick Attack
366.8%Hyper Beam
452.1%Detect
542.3%Protect
613.3%Moonblast
710.6%Yawn
88.8%Calm Mind
98.2%Shadow Ball
106.9%Mystical Fire
Held ItemsItem usage
185.3%Fairy Feather85.3%
25.6%Life Orb5.6%
32.6%Leftovers2.6%
42.2%Sitrus Berry2.2%
51.3%Quick Claw1.3%
60.8%Choice Scarf0.8%
70.4%Metronome0.4%
80.3%Wise Glasses0.3%
90.3%Focus Sash0.3%
100.2%Babiri Berry0.2%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
181.8%Modest
212.8%Quiet
32.0%Timid
41.5%Bold
50.5%Mild
60.5%Calm
70.3%Relaxed
80.1%Hasty
90.1%Sassy
100.1%Rash
AbilitiesSet usage
199.8%Pixilate99.8%
20.2%Cute Charm0.2%
Stat PointsSet usage
112.5%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
211.0%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
35.8%
HP9Atk0Def22SpA30SpD0Spe5
44.8%
HP9Atk0Def22SpA20SpD0Spe15
54.2%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
63.6%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
73.1%
HP9Atk0Def22SpA26SpD0Spe9
82.4%
HP9Atk0Def22SpA25SpD0Spe10
92.3%
HP10Atk0Def15SpA30SpD0Spe11
101.7%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
111.4%
HP32Atk0Def22SpA10SpD0Spe2
121.1%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Alluring Voice | 80 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn. | ||
| Baby-Doll Eyes | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu bằng ánh mắt đáng yêu để giảm Attack của mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Baton Pass | - | - | 40 | Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó. | ||
| Bite | 60 | 100 | 20 | Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Copycat | - | - | 20 | Bắt chước chiêu vừa được dùng trước đó. Thất bại nếu chưa có chiêu nào được dùng. | ||
| Covet | 60 | 100 | 25 | Tiếp cận mục tiêu một cách dễ thương rồi lấy cắp item mục tiêu đang cầm. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Dazzling Gleam | 80 | 100 | 12 | Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Detect | - | - | 5 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Dig | 80 | 100 | 10 | Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp. | ||
| Disarming Voice | 40 | - | 15 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Double-Edge | 120 | 100 | 15 | Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn. | ||
| Draining Kiss | 50 | 100 | 12 | Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fake Tears | - | 100 | 20 | Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Flail | - | 100 | 15 | Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn. | ||
| Focus Energy | - | - | 20 | Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Voice | 90 | 100 | 12 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh. | ||
| Last Resort | 140 | 100 | 5 | Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Magical Leaf | 60 | - | 20 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Misty Explosion | 100 | 100 | 5 | Tấn công mọi Pokémon xung quanh rồi Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Sát thương tăng trên Misty Terrain. | ||
| Misty Terrain | - | - | 12 | Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt. | ||
| Moonblast | 95 | 100 | 16 | Mượn sức mạnh mặt trăng tấn công mục tiêu. Có thể giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Mud-Slap | 20 | 100 | 12 | Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy. | ||
| Mystical Fire | 75 | 100 | 10 | Thổi ngọn lửa đặc biệt nóng vào mục tiêu, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Play Rough | 90 | 90 | 12 | Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Psyshock | 80 | 100 | 12 | Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu. | ||
| Quick Attack | 40 | 100 | 20 | Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Roar | - | - | 20 | Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Safeguard | - | - | 20 | Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Skill Swap | - | - | 10 | Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Stored Power | 20 | 100 | 12 | Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Tickle | - | 100 | 20 | Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense. | ||
| Trailblaze | 50 | 100 | 20 | Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed. | ||
| Weather Ball | 50 | 100 | 12 | Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết. | ||
| Wish | - | - | 12 | Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Yawn | - | - | 12 | Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp. |

