ChampionDex
Sylveon artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Sylveon

Rank #10BST 525
Format
Top MoveHyper Voice99.6% Move usage
Top ItemFairy Feather85.3% Item usage
Top AbilityPixilate99.8% Set usage
Top NatureModest81.8% Set usage
Top TeammateGarchompRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 525
HP
95
Atk
65
Def
65
SpA
110
SpD
130
Spe
60

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
199.6%NormalHyper Voice
272.2%NormalQuick Attack
366.8%NormalHyper Beam
452.1%FightingDetect
542.3%NormalProtect
613.3%FairyMoonblast
710.6%NormalYawn
88.8%PsychicCalm Mind
98.2%GhostShadow Ball
106.9%FireMystical Fire
Held ItemsItem usage
185.3%Fairy Feather85.3%
25.6%Life Orb5.6%
32.6%Leftovers2.6%
42.2%Sitrus Berry2.2%
51.3%Quick Claw1.3%
60.8%Choice Scarf0.8%
70.4%Metronome0.4%
80.3%Wise Glasses0.3%
90.3%Focus Sash0.3%
100.2%Babiri Berry0.2%
Stat AlignmentSet usage
181.8%ModestSp. AtkAttack
212.8%QuietSp. AtkSpeed
32.0%TimidSpeedAttack
41.5%BoldDefenseAttack
50.5%MildSp. AtkDefense
60.5%CalmSp. DefAttack
70.3%RelaxedDefenseSpeed
80.1%HastySpeedDefense
90.1%SassySp. DefSpeed
100.1%RashSp. AtkSp. Def
AbilitiesSet usage
199.8%Pixilate99.8%
20.2%Cute Charm0.2%
Stat PointsSet usage
112.5%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
211.0%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
35.8%
HP9Atk0Def22SpA30SpD0Spe5
44.8%
HP9Atk0Def22SpA20SpD0Spe15
54.2%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
63.6%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
73.1%
HP9Atk0Def22SpA26SpD0Spe9
82.4%
HP9Atk0Def22SpA25SpD0Spe10
92.3%
HP10Atk0Def15SpA30SpD0Spe11
101.7%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
111.4%
HP32Atk0Def22SpA10SpD0Spe2
121.1%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Alluring Voice8010010Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn.
Baby-Doll Eyes-10020Nhìn mục tiêu bằng ánh mắt đáng yêu để giảm Attack của mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Charm-10020Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack.
Copycat--20Bắt chước chiêu vừa được dùng trước đó. Thất bại nếu chưa có chiêu nào được dùng.
Covet6010025Tiếp cận mục tiêu một cách dễ thương rồi lấy cắp item mục tiêu đang cầm.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Detect--5Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Disarming Voice40-15Chưa có mô tả tiếng Việt.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Draining Kiss5010012Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fake Tears-10020Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Flail-10015Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn.
Focus Energy--20Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Last Resort1401005Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Magical Leaf60-20Chưa có mô tả tiếng Việt.
Misty Explosion1001005Tấn công mọi Pokémon xung quanh rồi Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Sát thương tăng trên Misty Terrain.
Misty Terrain--12Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt.
Moonblast9510016Mượn sức mạnh mặt trăng tấn công mục tiêu. Có thể giảm Sp. Atk của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Mystical Fire7510010Thổi ngọn lửa đặc biệt nóng vào mục tiêu, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu.
Play Rough909012Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psych Up--10Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Quick Attack4010020Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Skill Swap--10Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Tickle-10020Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.
Wish--12Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.