Format
Top MoveShadow Ball92.7% Move usage
Top ItemGengarite74.3% Item usage
Top AbilityCursed Body100.0% Set usage
Top NatureTimid72.2% Set usage
Top TeammateIncineroarRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
60
Atk
65
Def
60
SpA
130
SpD
75
Spe
110
Forms / Mega
Available forms
Base vs Mega
Mega GengarType unchangedAbility: Cursed Body -> Shadow TagHP +0 / Atk +0 / Def +20 / SpA +40 / SpD +20 / Spe +20
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
192.7%Shadow Ball
281.0%Protect
352.7%Perish Song
450.0%Sludge Bomb
534.0%Disable
614.8%Icy Wind
712.7%Sludge Wave
89.9%Destiny Bond
94.8%Psychic
104.6%Trick Room
Held ItemsItem usage
174.3%Gengarite74.3%
216.2%Focus Sash16.2%
32.5%Life Orb2.5%
42.4%Choice Scarf2.4%
50.5%Wise Glasses0.5%
60.5%Quick Claw0.5%
70.4%Sitrus Berry0.4%
80.4%Spell Tag0.4%
90.4%Expert Belt0.4%
100.3%Poison Barb0.3%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
172.2%Timid
220.6%Modest
32.5%Bold
41.8%Calm
51.6%Quiet
60.3%Hasty
70.2%Mild
80.2%Jolly
90.1%Relaxed
100.1%Sassy
AbilitiesSet usage
1100.0%Cursed Body100.0%
Stat PointsSet usage
136.8%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
28.0%
HP32Atk0Def9SpA1SpD1Spe23
34.6%
HP30Atk0Def1SpA1SpD28Spe6
44.1%
HP32Atk0Def2SpA0SpD0Spe32
52.4%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
62.2%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
72.1%
HP32Atk0Def0SpA2SpD0Spe32
81.7%
HP30Atk0Def12SpA0SpD0Spe24
91.3%
HP30Atk0Def0SpA9SpD13Spe14
101.1%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Spray | 40 | 100 | 20 | Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Brick Break | 75 | 100 | 16 | Tấn công bằng cú chặt nhanh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect. | ||
| Clear Smog | 50 | - | 15 | Ném bùn đặc biệt vào mục tiêu để gây sát thương, đồng thời xóa mọi thay đổi chỉ số. | ||
| Confuse Ray | - | 100 | 12 | Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Corrosive Gas | - | 100 | 40 | Bao phủ xung quanh bằng khí axit mạnh, làm tan item đang cầm của các Pokémon bị ảnh hưởng. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Dark Pulse | 80 | 100 | 16 | Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Dazzling Gleam | 80 | 100 | 12 | Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Destiny Bond | - | - | 5 | Nếu Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng chiêu này, Pokémon đã hạ gục nó cũng bị hạ gục. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Disable | - | 100 | 20 | Trong 4 lượt, mục tiêu không thể dùng chiêu mà nó vừa dùng gần nhất. | ||
| Drain Punch | 75 | 100 | 12 | Đấm hút năng lượng. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fire Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm rực lửa. Có thể gây bỏng. | ||
| Fling | - | 100 | 10 | Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item. | ||
| Focus Blast | 120 | 70 | 8 | Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Focus Punch | 150 | 100 | 20 | Tập trung trước khi tung cú đấm. Chiêu thất bại nếu Pokémon dùng chiêu bị đánh trước khi ra đòn. | ||
| Foul Play | 95 | 100 | 16 | Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Giga Drain | 75 | 100 | 12 | Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Gunk Shot | 120 | 80 | 8 | Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc. | ||
| Haze | - | - | 30 | Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân. | ||
| Hex | 65 | 100 | 12 | Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hypnosis | - | 60 | 20 | Dùng ám thị thôi miên khiến mục tiêu ngủ sâu. | ||
| Ice Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm băng giá. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. | ||
| Icy Wind | 55 | 95 | 16 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Knock Off | 65 | 100 | 20 | Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item. | ||
| Mean Look | - | - | 5 | Nhìn chằm chằm đầy áp lực, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra. | ||
| Nasty Plot | - | - | 20 | Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk. | ||
| Night Shade | - | 100 | 16 | Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Pain Split | - | - | 20 | Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai. | ||
| Payback | 50 | 100 | 10 | Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu. | ||
| Perish Song | - | - | 5 | Mọi Pokémon nghe thấy bài hát sẽ bị hạ gục sau 3 lượt, trừ khi đổi ra. | ||
| Phantom Force | 90 | 100 | 12 | Biến mất rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. Vẫn đánh trúng kể cả khi mục tiêu tự bảo vệ. | ||
| Poison Jab | 80 | 100 | 20 | Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc. | ||
| Poltergeist | 110 | 90 | 5 | Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Psychic Noise | 75 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng sóng âm khó chịu. Trong 2 lượt, mục tiêu không thể hồi HP bằng chiêu, Ability hoặc item. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Reflect Type | - | - | 15 | Sao chép hệ của mục tiêu để trở thành cùng hệ với mục tiêu. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Scary Face | - | 100 | 12 | Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu. | ||
| Self-Destruct | 200 | 100 | 8 | Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Shadow Claw | 70 | 100 | 16 | Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn. | ||
| Shadow Punch | 60 | - | 20 | Tung cú đấm từ trong bóng tối. Chiêu này không bao giờ trượt. | ||
| Skill Swap | - | - | 10 | Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu. | ||
| Skitter Smack | 70 | 90 | 10 | Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Sludge Bomb | 90 | 100 | 12 | Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc. | ||
| Sludge Wave | 95 | 100 | 12 | Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Spite | - | 100 | 12 | Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sucker Punch | 70 | 100 | 8 | Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Taunt | - | 100 | 20 | Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt. | ||
| Thief | 60 | 100 | 20 | Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item. | ||
| Thunder | 110 | 70 | 12 | Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Thunderbolt | 90 | 100 | 16 | Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Toxic | - | 90 | 12 | Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt. | ||
| Toxic Spikes | - | - | 20 | Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Trick | - | 100 | 12 | Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu. | ||
| Trick Room | - | - | 8 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước. | ||
| Venoshock | 65 | 100 | 12 | Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc. | ||
| Will-O-Wisp | - | 85 | 16 | Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng. | ||
| Wonder Room | - | - | 10 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon. |

