Format
Top MoveMatcha Gotcha98.9% Move usage
Top ItemSitrus Berry32.7% Item usage
Top AbilityHospitality99.3% Set usage
Top NatureBold44.9% Set usage
Top TeammateIncineroarRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
71
Atk
60
Def
106
SpA
121
SpD
80
Spe
70
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
198.9%Matcha Gotcha
296.4%Rage Powder
359.0%Trick Room
454.7%Life Dew
531.7%Protect
616.5%Strength Sap
714.9%Shadow Ball
82.3%Imprison
90.8%Scald
100.7%Psych Up
Held ItemsItem usage
132.7%Sitrus Berry32.7%
225.2%Kasib Berry25.2%
313.2%Leftovers13.2%
47.7%Colbur Berry7.7%
57.1%Coba Berry7.1%
63.6%Occa Berry3.6%
73.3%Focus Sash3.3%
82.1%Big Root2.1%
91.5%Bright Powder1.5%
100.8%Mental Herb0.8%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
144.9%Bold
223.9%Calm
310.2%Relaxed
48.3%Modest
57.8%Sassy
63.0%Quiet
71.2%Timid
80.2%Mild
90.1%Gentle
100.1%Impish
AbilitiesSet usage
199.3%Hospitality99.3%
20.7%Heatproof0.7%
Stat PointsSet usage
119.4%
HP32Atk0Def14SpA0SpD20Spe0
28.7%
HP32Atk0Def4SpA0SpD30Spe0
35.1%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
44.2%
HP31Atk0Def14SpA0SpD21Spe0
53.6%
HP32Atk0Def24SpA0SpD10Spe0
62.9%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
72.8%
HP31Atk0Def7SpA0SpD28Spe0
82.7%
HP32Atk0Def16SpA0SpD18Spe0
92.2%
HP31Atk0Def15SpA0SpD20Spe0
101.8%
HP32Atk0Def7SpA0SpD27Spe0
111.7%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
121.6%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Foul Play | 95 | 100 | 16 | Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Giga Drain | 75 | 100 | 12 | Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Grassy Terrain | - | - | 10 | Biến mặt đất thành Grassy Terrain trong 5 lượt. Pokémon chạm đất hồi một ít HP mỗi lượt và chiêu Grass mạnh hơn. | ||
| Hex | 65 | 100 | 12 | Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Leaf Storm | 130 | 90 | 8 | Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh. | ||
| Life Dew | - | - | 12 | Rải làn nước bí ẩn, hồi HP cho bản thân và đồng minh trên sân. | ||
| Magical Leaf | 60 | - | 20 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Matcha Gotcha | 80 | 90 | 15 | Bắn luồng trà đã pha vào mục tiêu. Hồi HP theo sát thương gây ra và có thể gây bỏng. | ||
| Memento | - | 100 | 10 | Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Attack và Sp. Atk của mục tiêu giảm mạnh. | ||
| Nasty Plot | - | - | 20 | Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk. | ||
| Night Shade | - | 100 | 16 | Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Pain Split | - | - | 20 | Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai. | ||
| Phantom Force | 90 | 100 | 12 | Biến mất rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. Vẫn đánh trúng kể cả khi mục tiêu tự bảo vệ. | ||
| Poltergeist | 110 | 90 | 5 | Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Rage Powder | - | - | 20 | Rải bột gây khó chịu để thu hút sự chú ý, khiến Pokémon đối thủ chỉ nhắm vào Pokémon dùng chiêu. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Scald | 80 | 100 | 16 | Bắn nước sôi vào mục tiêu. Có thể gây bỏng. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Spite | - | 100 | 12 | Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó. | ||
| Strength Sap | - | 100 | 10 | Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng lượng Attack của mục tiêu, rồi giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Stun Spore | - | 75 | 20 | Rải bột gây tê khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Trick Room | - | - | 8 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước. | ||
| Uproar | 90 | 100 | 12 | Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ. |

