ChampionDex
Furfrou Natural Form artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Furfrou Natural Form

Rank #219BST 472
Format
Top MoveSnarl38.5% Move usage
Top ItemLeftovers23.4% Item usage
Top AbilityFur Coat100.0% Set usage
Top NatureJolly34.5% Set usage
Top TeammateStaraptorRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 472
HP
75
Atk
80
Def
60
SpA
65
SpD
90
Spe
102

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
138.5%DarkSnarl
232.3%DarkSucker Punch
327.2%GrassCotton Guard
424.7%NormalLast Resort
522.5%PsychicPsychic Fangs
622.0%FairyBaby-Doll Eyes
719.6%NormalProtect
819.3%ElectricThunder Wave
919.1%NormalHelping Hand
1016.9%FairyCharm
Held ItemsItem usage
123.4%Leftovers23.4%
221.0%Focus Band21.0%
318.5%Sitrus Berry18.5%
410.4%Life Orb10.4%
58.0%Chople Berry8.0%
66.1%Expert Belt6.1%
73.4%Chesto Berry3.4%
82.6%Silk Scarf2.6%
92.6%Bright Powder2.6%
101.6%Mental Herb1.6%
Stat AlignmentSet usage
134.5%JollySpeedSp. Atk
216.1%ImpishDefenseSp. Atk
310.6%CarefulSp. DefSp. Atk
49.6%BoldDefenseAttack
57.0%SassySp. DefSpeed
65.7%TimidSpeedAttack
74.8%AdamantAttackSp. Atk
84.7%CalmSp. DefAttack
92.3%BraveAttackSpeed
102.0%RelaxedDefenseSpeed
AbilitiesSet usage
1100.0%Fur Coat100.0%
Stat PointsSet usage
122.5%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
28.4%
HP1Atk32Def1SpA0SpD0Spe32
36.1%
HP0Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
46.1%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
55.8%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
63.7%
HP32Atk0Def20SpA0SpD14Spe0
73.6%
HP32Atk0Def2SpA0SpD0Spe32
83.4%
HP32Atk0Def4SpA0SpD30Spe0
92.5%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
102.1%
HP32Atk2Def0SpA0SpD32Spe0
111.8%
HP32Atk11Def23SpA0SpD0Spe0
121.5%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Baby-Doll Eyes-10020Nhìn mục tiêu bằng ánh mắt đáng yêu để giảm Attack của mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Charm-10020Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack.
Cotton Guard--12Bao bọc cơ thể bằng bông mềm, tăng cực mạnh Defense.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Ice Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng lạnh buốt. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị đóng băng.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Last Resort1401005Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic Fangs8510010Cắn mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snarl559516Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sucker Punch701008Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Thunder Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
U-turn7010020Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội.
Uproar9010012Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ.
Wild Charge9010016Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.