ChampionDex
Flareon artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Flareon

Rank #215BST 525
Format
Top MoveFlare Blitz93.3% Move usage
Top ItemCharcoal18.7% Item usage
Top AbilityFlash Fire94.9% Set usage
Top NatureAdamant41.3% Set usage
Top TeammateJolteonRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 525
HP
65
Atk
130
Def
60
SpA
95
SpD
110
Spe
65

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
193.3%FireFlare Blitz
250.4%FightingSuperpower
347.4%FightingDetect
428.5%NormalQuick Attack
526.9%NormalProtect
625.0%FireTemper Flare
717.9%NormalHelping Hand
815.5%NormalGiga Impact
910.3%NormalYawn
108.5%FireFlame Charge
Held ItemsItem usage
118.7%Charcoal18.7%
212.3%White Herb12.3%
311.4%Life Orb11.4%
48.2%Choice Scarf8.2%
53.2%Quick Claw3.2%
63.1%Sitrus Berry3.1%
72.9%Muscle Band2.9%
82.4%Leftovers2.4%
91.6%Focus Sash1.6%
101.2%Shuca Berry1.2%
Stat AlignmentSet usage
141.3%AdamantAttackSp. Atk
223.8%BraveAttackSpeed
312.2%JollySpeedSp. Atk
47.1%Bashful
55.4%ImpishDefenseSp. Atk
64.4%NaiveSpeedSp. Def
72.0%ModestSp. AtkAttack
81.2%QuietSp. AtkSpeed
90.9%LonelyAttackDefense
100.7%SassySp. DefSpeed
AbilitiesSet usage
194.9%Flash Fire94.9%
25.1%Guts5.1%
Stat PointsSet usage
115.3%
HP3Atk32Def0SpA0SpD0Spe31
211.8%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
37.8%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
47.4%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
57.3%
HP0Atk32Def32SpA0SpD0Spe2
65.0%
HP19Atk32Def10SpA0SpD5Spe0
74.9%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
84.0%
HP27Atk14Def12SpA0SpD0Spe13
93.9%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
103.8%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
113.3%
HP0Atk32Def0SpA0SpD32Spe2

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Alluring Voice8010010Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn.
Baby-Doll Eyes-10020Nhìn mục tiêu bằng ánh mắt đáng yêu để giảm Attack của mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Burning Jealousy701005Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng năng lượng ghen tức. Pokémon nào đã được tăng chỉ số trong lượt này sẽ bị bỏng.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Charm-10020Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack.
Copycat--20Bắt chước chiêu vừa được dùng trước đó. Thất bại nếu chưa có chiêu nào được dùng.
Covet6010025Tiếp cận mục tiêu một cách dễ thương rồi lấy cắp item mục tiêu đang cầm.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Detect--5Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fake Tears-10020Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Fire Blast110858Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Fire Spin358516Nhốt mục tiêu trong vòng xoáy lửa dữ dội 4–5 lượt.
Flail-10015Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn.
Flame Charge5010020Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Sau đó tăng Speed.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Flare Blitz12010016Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn và có thể làm bỏng mục tiêu.
Focus Energy--20Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Heat Wave959012Thổi hơi nóng vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể gây bỏng.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Last Resort1401005Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận.
Lava Plume8010015Thiêu mọi Pokémon xung quanh bằng biển lửa đỏ rực. Có thể gây bỏng.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Overheat130908Tấn công mục tiêu bằng toàn bộ sức mạnh. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Quick Attack4010020Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Scorching Sands7010010Ném cát nóng vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.
Temper Flare7510010Tấn công trong lúc bức bối. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Tickle-10020Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
Wish--12Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.