Format
Top MoveFoul Play82.1% Move usage
Top ItemLeftovers66.3% Item usage
Top AbilityInner Focus80.5% Set usage
Top NatureBold40.0% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
95
Atk
65
Def
110
SpA
60
SpD
130
Spe
65
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
182.1%Foul Play
245.3%Snarl
343.6%Moonlight
440.5%Protect
533.5%Toxic
629.9%Yawn
717.1%Taunt
816.1%Wish
914.2%Detect
1012.3%Helping Hand
Held ItemsItem usage
166.3%Leftovers66.3%
216.8%Sitrus Berry16.8%
35.6%Chople Berry5.6%
42.6%Light Clay2.6%
51.9%Black Glasses1.9%
61.3%Roseli Berry1.3%
71.1%Bright Powder1.1%
81.0%Quick Claw1.0%
91.0%Lum Berry1.0%
100.6%Focus Sash0.6%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
140.0%Bold
218.1%Calm
313.8%Impish
48.4%Careful
58.0%Relaxed
63.2%Sassy
71.3%Timid
81.2%Adamant
90.9%Jolly
100.7%Brave
AbilitiesSet usage
180.5%Inner Focus80.5%
219.5%Synchronize19.5%
Stat PointsSet usage
122.4%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
29.0%
HP32Atk0Def20SpA0SpD14Spe0
38.8%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
44.2%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
52.2%
HP32Atk0Def24SpA0SpD10Spe0
62.1%
HP32Atk0Def30SpA0SpD4Spe0
71.9%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe0
81.8%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe2
91.3%
HP32Atk0Def2SpA0SpD0Spe32
101.3%
HP32Atk0Def17SpA0SpD17Spe0
111.2%
HP32Atk0Def32SpA0SpD1Spe0
121.1%
HP30Atk0Def20SpA0SpD16Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Alluring Voice | 80 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn. | ||
| Assurance | 60 | 100 | 10 | Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt. | ||
| Baby-Doll Eyes | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu bằng ánh mắt đáng yêu để giảm Attack của mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Baton Pass | - | - | 40 | Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó. | ||
| Bite | 60 | 100 | 20 | Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Confuse Ray | - | 100 | 12 | Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Copycat | - | - | 20 | Bắt chước chiêu vừa được dùng trước đó. Thất bại nếu chưa có chiêu nào được dùng. | ||
| Covet | 60 | 100 | 25 | Tiếp cận mục tiêu một cách dễ thương rồi lấy cắp item mục tiêu đang cầm. | ||
| Crunch | 80 | 100 | 16 | Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Dark Pulse | 80 | 100 | 16 | Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Detect | - | - | 5 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Dig | 80 | 100 | 10 | Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp. | ||
| Double-Edge | 120 | 100 | 15 | Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fake Tears | - | 100 | 20 | Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Flail | - | 100 | 15 | Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn. | ||
| Focus Energy | - | - | 20 | Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn. | ||
| Foul Play | 95 | 100 | 16 | Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Guard Swap | - | - | 10 | Đổi các thay đổi Defense và Sp. Def giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Voice | 90 | 100 | 12 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh. | ||
| Lash Out | 75 | 100 | 5 | Trút giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ số của Pokémon dùng chiêu bị giảm trong lượt này. | ||
| Last Resort | 140 | 100 | 5 | Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Mean Look | - | - | 5 | Nhìn chằm chằm đầy áp lực, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra. | ||
| Moonlight | - | - | 8 | Hồi HP cho bản thân. Lượng hồi phục thay đổi theo thời tiết. | ||
| Mud-Slap | 20 | 100 | 12 | Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy. | ||
| Payback | 50 | 100 | 10 | Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Quick Attack | 40 | 100 | 20 | Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Roar | - | - | 20 | Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Scary Face | - | 100 | 12 | Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu. | ||
| Screech | - | 85 | 20 | Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Skill Swap | - | - | 10 | Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snarl | 55 | 95 | 16 | Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Spite | - | 100 | 12 | Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó. | ||
| Stored Power | 20 | 100 | 12 | Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Swagger | - | 85 | 16 | Khiêu khích khiến mục tiêu rối loạn, nhưng cũng tăng mạnh Attack của mục tiêu. | ||
| Taunt | - | 100 | 20 | Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt. | ||
| Thief | 60 | 100 | 20 | Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item. | ||
| Throat Chop | 80 | 100 | 15 | Đánh vào cổ họng mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng chiêu dạng âm thanh trong 2 lượt. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Tickle | - | 100 | 20 | Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense. | ||
| Torment | - | 100 | 16 | Quấy rối và chọc tức mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng cùng một chiêu 2 lượt liên tiếp. | ||
| Toxic | - | 90 | 12 | Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt. | ||
| Trailblaze | 50 | 100 | 20 | Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed. | ||
| Weather Ball | 50 | 100 | 12 | Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết. | ||
| Wish | - | - | 12 | Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Yawn | - | - | 12 | Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp. |

