ChampionDex
Slurpuff artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Slurpuff

Rank #223BST 480
Format
Top MoveDraining Kiss52.1% Move usage
Top ItemSitrus Berry46.1% Item usage
Top AbilityUnburden58.8% Set usage
Top NatureModest37.2% Set usage
Top TeammateKingambitRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 480
HP
82
Atk
80
Def
86
SpA
85
SpD
75
Spe
72

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
152.1%FairyDraining Kiss
237.7%FairyDazzling Gleam
334.6%ElectricThunderbolt
432.0%GrassCotton Guard
530.9%GrassEnergy Ball
630.2%PsychicCalm Mind
727.5%FireFlamethrower
816.6%DarkFake Tears
915.9%WaterRain Dance
1012.3%FairyCharm
Held ItemsItem usage
146.1%Sitrus Berry46.1%
217.0%Metronome17.0%
39.6%White Herb9.6%
46.4%Fairy Feather6.4%
55.9%Leftovers5.9%
62.6%Expert Belt2.6%
72.5%Life Orb2.5%
82.3%Lum Berry2.3%
92.2%Focus Sash2.2%
101.6%Chesto Berry1.6%
Stat AlignmentSet usage
137.2%ModestSp. AtkAttack
224.5%CalmSp. DefAttack
317.8%BoldDefenseAttack
45.9%TimidSpeedAttack
54.6%SassySp. DefSpeed
63.9%RelaxedDefenseSpeed
73.4%JollySpeedSp. Atk
81.4%QuietSp. AtkSpeed
91.4%AdamantAttackSp. Atk
100.1%NaiveSpeedSp. Def
AbilitiesSet usage
158.8%Unburden58.8%
241.2%Sweet Veil41.2%
Stat PointsSet usage
119.2%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
213.0%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
311.4%
HP32Atk0Def0SpA8SpD15Spe1
45.8%
HP32Atk0Def19SpA0SpD0Spe15
54.7%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
64.1%
HP32Atk0Def22SpA0SpD12Spe0
73.7%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
83.4%
HP22Atk0Def32SpA12SpD0Spe0
93.3%
HP20Atk0Def16SpA12SpD18Spe0
103.0%
HP32Atk0Def4SpA0SpD30Spe0
112.2%
HP32Atk0Def0SpA0SpD2Spe32

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
After You--15Khiến mục tiêu hành động ngay sau Pokémon dùng chiêu trong lượt này.
Amnesia--20Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Charm-10020Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack.
Copycat--20Bắt chước chiêu vừa được dùng trước đó. Thất bại nếu chưa có chiêu nào được dùng.
Cotton Guard--12Bao bọc cơ thể bằng bông mềm, tăng cực mạnh Defense.
Cotton Spore-10040Rải bào tử như bông bám vào Pokémon đối thủ, giảm mạnh Speed của chúng.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Drain Punch7510012Đấm hút năng lượng. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Draining Kiss5010012Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fake Tears-10020Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Misty Explosion1001005Tấn công mọi Pokémon xung quanh rồi Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Sát thương tăng trên Misty Terrain.
Play Rough909012Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Sticky Web--20Giăng lưới dính quanh đội đối thủ, giảm Speed của Pokémon đổi vào sân.
String Shot-9540Phun tơ từ miệng trói tất cả Pokémon đối thủ, giảm mạnh Speed của chúng.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Sweet Scent-10020Tỏa mùi hương ngọt ngào, giảm mạnh Evasion của tất cả Pokémon đối thủ.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Wish--12Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.