ChampionDex
Scovillain artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Scovillain

Rank #57BST 486
Format
Top MoveRage Powder93.8% Move usage
Top ItemScovillainite94.6% Item usage
Top AbilityMoody77.3% Set usage
Top NatureBold40.4% Set usage
Top TeammateBasculegion MaleRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 486
HP
65
Atk
108
Def
65
SpA
108
SpD
65
Spe
75

Forms / Mega

Available forms

Base vs Mega

Mega ScovillainType unchangedAbility: Chlorophyll / Insomnia / Moody -> Spicy SprayHP +0 / Atk +30 / Def +20 / SpA +30 / SpD +20 / Spe +0

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
193.8%BugRage Powder
291.3%NormalProtect
359.5%FireOverheat
454.4%GrassLeech Seed
550.2%GrassGiga Drain
624.6%FireFlamethrower
74.2%GrassLeaf Storm
83.7%FireBurning Jealousy
93.1%GrassEnergy Ball
102.2%GrassSpicy Extract
Held ItemsItem usage
194.6%Scovillainite94.6%
21.3%Focus Sash1.3%
30.8%Leftovers0.8%
40.6%Life Orb0.6%
50.6%Sitrus Berry0.6%
60.4%White Herb0.4%
70.3%Coba Berry0.3%
80.2%Wise Glasses0.2%
90.1%Choice Scarf0.1%
100.1%Bright Powder0.1%
Stat AlignmentSet usage
140.4%BoldDefenseAttack
237.2%CalmSp. DefAttack
311.4%ModestSp. AtkAttack
43.8%RelaxedDefenseSpeed
52.1%QuietSp. AtkSpeed
62.0%SassySp. DefSpeed
71.7%TimidSpeedAttack
80.3%MildSp. AtkDefense
90.2%ImpishDefenseSp. Atk
100.2%CarefulSp. DefSp. Atk
AbilitiesSet usage
177.3%Moody77.3%
214.6%Chlorophyll14.6%
38.1%Insomnia8.1%
Stat PointsSet usage
125.7%
HP32Atk0Def19SpA0SpD15Spe0
25.3%
HP32Atk0Def15SpA0SpD19Spe0
35.2%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
43.5%
HP32Atk0Def25SpA0SpD9Spe0
52.6%
HP32Atk0Def9SpA0SpD25Spe0
62.3%
HP31Atk0Def15SpA0SpD20Spe0
72.2%
HP32Atk0Def17SpA0SpD17Spe0
82.0%
HP32Atk0Def25SpA0SpD5Spe4
91.9%
HP31Atk0Def21SpA1SpD13Spe0
101.6%
HP32Atk0Def15SpA0SpD15Spe4
111.5%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
121.4%
HP32Atk0Def21SpA0SpD13Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Bullet Seed2510020Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Burning Jealousy701005Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng năng lượng ghen tức. Pokémon nào đã được tăng chỉ số trong lượt này sẽ bị bỏng.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Double Hit359012Đập mục tiêu bằng đuôi, dây leo hoặc xúc tu dài. Đánh trúng 2 lần liên tiếp.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Blast110858Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Fire Spin358516Nhốt mục tiêu trong vòng xoáy lửa dữ dội 4–5 lượt.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Flare Blitz12010016Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn và có thể làm bỏng mục tiêu.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Grassy Glide5510020Lướt trên mặt đất để tấn công mục tiêu. Trên Grassy Terrain, chiêu này luôn ra đòn trước.
Grassy Terrain--10Biến mặt đất thành Grassy Terrain trong 5 lượt. Pokémon chạm đất hồi một ít HP mỗi lượt và chiêu Grass mạnh hơn.
Growth--20Cơ thể lớn nhanh, tăng Attack và Sp. Atk.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ingrain--20Cắm rễ để hồi HP mỗi lượt. Vì đã bám rễ, Pokémon dùng chiêu không thể đổi ra.
Lash Out751005Trút giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ số của Pokémon dùng chiêu bị giảm trong lượt này.
Leaf Storm130908Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Leech Seed-9012Gieo hạt lên mục tiêu, hút một phần HP của mục tiêu sau mỗi lượt.
Overheat130908Tấn công mục tiêu bằng toàn bộ sức mạnh. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rage Powder--20Rải bột gây khó chịu để thu hút sự chú ý, khiến Pokémon đối thủ chỉ nhắm vào Pokémon dùng chiêu.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Spicy Extract0-15Phóng tinh chất cực cay vào mục tiêu, tăng mạnh Attack nhưng giảm mạnh Defense của mục tiêu.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Super Fang-9012Cắn mạnh bằng răng cửa sắc, cắt HP hiện tại của mục tiêu còn một nửa.
Swagger-8516Khiêu khích khiến mục tiêu rối loạn, nhưng cũng tăng mạnh Attack của mục tiêu.
Temper Flare7510010Tấn công trong lúc bức bối. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
Worry Seed-10012Gieo hạt lo âu lên mục tiêu, đổi Ability của mục tiêu thành Insomnia để ngăn ngủ.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.