ChampionDex
Basculegion Male artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Basculegion Male

Rank #64BST 530
Format
Top MoveLast Respects66.0% Move usage
Top ItemChoice Scarf39.5% Item usage
Top AbilityAdaptability77.6% Set usage
Top NatureAdamant35.6% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 530
HP
120
Atk
112
Def
65
SpA
80
SpD
75
Spe
78

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
166.0%GhostLast Respects
261.4%WaterAqua Jet
355.4%NormalProtect
455.0%WaterWave Crash
534.1%WaterFlip Turn
632.0%GhostShadow Ball
728.6%WaterMuddy Water
817.6%IceIce Beam
99.5%WaterHydro Pump
105.8%WaterLiquidation
Held ItemsItem usage
139.5%Choice Scarf39.5%
221.4%Mystic Water21.4%
318.0%Life Orb18.0%
49.1%Focus Sash9.1%
53.8%Sitrus Berry3.8%
61.2%Quick Claw1.2%
71.2%Leftovers1.2%
81.0%Muscle Band1.0%
90.7%Spell Tag0.7%
100.6%Kasib Berry0.6%
Stat AlignmentSet usage
135.6%AdamantAttackSp. Atk
227.2%ModestSp. AtkAttack
322.0%JollySpeedSp. Atk
49.4%TimidSpeedAttack
51.2%MildSp. AtkDefense
61.2%QuietSp. AtkSpeed
70.8%HastySpeedDefense
80.5%BraveAttackSpeed
90.5%NaiveSpeedSp. Def
100.3%CalmSp. DefAttack
AbilitiesSet usage
177.6%Adaptability77.6%
220.9%Swift Swim20.9%
31.5%Mold Breaker1.5%
Stat PointsSet usage
127.8%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
213.9%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
37.5%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
46.1%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
53.6%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
61.9%
HP0Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
71.6%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
81.4%
HP12Atk32Def7SpA0SpD0Spe15
91.4%
HP30Atk0Def17SpA11SpD3Spe5
101.1%
HP2Atk0Def32SpA17SpD0Spe15
110.9%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
120.9%
HP4Atk31Def11SpA0SpD0Spe20

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Agility--20Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed.
Aqua Jet4010020Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Blizzard110708Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Flail-10015Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn.
Flip Turn6010020Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Head Smash150805Húc đầu toàn lực vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil cực lớn.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hydro Pump110808Bắn lượng nước khổng lồ với áp lực cực mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ice Beam9010012Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Ice Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng lạnh buốt. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị đóng băng.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Last Respects5010010Tấn công để báo thù cho đồng minh. Trong đội càng có nhiều đồng minh bị hạ gục, sát thương càng lớn.
Liquidation8510012Dùng luồng nước toàn lực đâm vào mục tiêu. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Muddy Water908512Bắn nước bùn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể giảm Accuracy của chúng.
Night Shade-10016Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Pain Split--20Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai.
Phantom Force9010012Biến mất rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. Vẫn đánh trúng kể cả khi mục tiêu tự bảo vệ.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic Fangs8510010Cắn mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Scale Shot259020Bắn vảy vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. Tăng Speed nhưng giảm Defense của Pokémon dùng chiêu.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snowscape0-10Gọi tuyết trong 5 lượt, tăng Defense cho Pokémon hệ Ice.
Soak-10020Bắn dòng nước mạnh khiến mục tiêu chuyển sang hệ Water.
Spite-10012Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Thrash12010012Nổi cơn điên tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Uproar9010012Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ.
Water Pulse6010020Tấn công mục tiêu bằng xung nước. Có thể khiến mục tiêu rối loạn.
Waterfall8010016Lao vào mục tiêu bằng dòng nước mạnh. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Wave Crash12010010Bao phủ cơ thể bằng nước rồi lao cả người vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn.
Whirlpool358516Nhốt mục tiêu trong xoáy nước dữ dội 4–5 lượt.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.