ChampionDex
Scolipede artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Scolipede

Rank #129BST 485
Format
Top MoveProtect88.9% Move usage
Top ItemScolipite72.6% Item usage
Top AbilitySpeed Boost91.6% Set usage
Top NatureAdamant55.7% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 485
HP
60
Atk
100
Def
89
SpA
55
SpD
69
Spe
112

Forms / Mega

Available forms

Base vs Mega

Mega ScolipedeType unchangedAbility: Poison Point / Swarm / Speed Boost -> Shell ArmorHP +0 / Atk +40 / Def +60 / SpA +20 / SpD +30 / Spe -50

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
188.9%NormalProtect
268.3%BugLeech Life
359.2%NormalSwords Dance
438.2%PoisonPoison Jab
524.9%RockRock Slide
623.9%PoisonGunk Shot
716.0%GroundEarthquake
812.4%BugMegahorn
910.4%GroundStomping Tantrum
109.7%NormalBaton Pass
Held ItemsItem usage
172.6%Scolipite72.6%
26.2%Focus Sash6.2%
35.0%Life Orb5.0%
43.0%Mental Herb3.0%
52.5%Wide Lens2.5%
62.1%Expert Belt2.1%
71.9%Sitrus Berry1.9%
80.9%Leftovers0.9%
90.8%Poison Barb0.8%
100.6%Silver Powder0.6%
Stat AlignmentSet usage
155.7%AdamantAttackSp. Atk
216.3%JollySpeedSp. Atk
312.8%CarefulSp. DefSp. Atk
47.3%BraveAttackSpeed
53.7%ImpishDefenseSp. Atk
60.8%SassySp. DefSpeed
70.4%RelaxedDefenseSpeed
80.3%LonelyAttackDefense
90.1%NaughtyAttackSp. Def
100.1%NaiveSpeedSp. Def
AbilitiesSet usage
191.6%Speed Boost91.6%
27.1%Poison Point7.1%
31.3%Swarm1.3%
Stat PointsSet usage
116.0%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
26.9%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
33.0%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
42.8%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
52.6%
HP32Atk0Def1SpA0SpD30Spe3
62.5%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
72.1%
HP32Atk0Def11SpA0SpD23Spe0
81.7%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0
91.5%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
101.5%
HP18Atk10Def0SpA0SpD6Spe32
111.4%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
121.2%
HP26Atk32Def0SpA0SpD0Spe8

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Spray4010020Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Agility--20Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed.
Assurance6010010Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Bug Bite6010020Cắn mục tiêu. Nếu mục tiêu đang cầm Berry, Pokémon dùng chiêu sẽ ăn Berry đó và nhận hiệu ứng.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Cross Poison7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi độc. Có thể gây độc và dễ gây critical hit hơn.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double Hit359012Đập mục tiêu bằng đuôi, dây leo hoặc xúc tu dài. Đánh trúng 2 lần liên tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gunk Shot120808Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Gyro Ball-1008Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Leech Life8010012Hút máu mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Megahorn1208512Dùng chiếc sừng lớn và cứng lao thẳng vào mục tiêu.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Pin Missile259520Bắn gai nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Pounce5010020Nhảy bổ vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Screech-8520Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu.
Skitter Smack709010Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Smart Strike70-12Đâm mục tiêu bằng sừng sắc. Chiêu này không bao giờ trượt.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Spikes--20Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Steel Roller1301005Tấn công đồng thời phá terrain. Chiêu thất bại nếu sân không có terrain.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Throat Chop8010015Đánh vào cổ họng mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng chiêu dạng âm thanh trong 2 lượt.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Venoshock6510012Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc.
X-Scissor8010016Chém mục tiêu bằng lưỡi hái hoặc móng vuốt bắt chéo như kéo.