ChampionDex
Ceruledge artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Ceruledge

Rank #58BST 525
Format
Top MoveBitter Blade99.7% Move usage
Top ItemColbur Berry32.7% Item usage
Top AbilityFlash Fire88.5% Set usage
Top NatureAdamant79.6% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 525
HP
75
Atk
125
Def
80
SpA
60
SpD
100
Spe
85

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
199.7%FireBitter Blade
285.8%GhostShadow Sneak
3NormalProtect
456.4%FightingBulk Up
518.9%NormalSwords Dance
618.4%GhostPoltergeist
78.5%FightingClose Combat
84.0%GhostShadow Claw
93.8%GhostPhantom Force
103.1%GrassSolar Blade
Held ItemsItem usage
132.7%Colbur Berry32.7%
213.6%Focus Sash13.6%
311.2%Life Orb11.2%
410.5%Sitrus Berry10.5%
59.4%Leftovers9.4%
62.7%Charcoal2.7%
72.1%Kasib Berry2.1%
81.9%Choice Scarf1.9%
91.6%White Herb1.6%
101.4%Big Root1.4%
Stat AlignmentSet usage
179.6%AdamantAttackSp. Atk
211.7%JollySpeedSp. Atk
32.4%BraveAttackSpeed
42.1%CarefulSp. DefSp. Atk
52.0%ImpishDefenseSp. Atk
60.6%NaughtyAttackSp. Def
70.3%RelaxedDefenseSpeed
80.3%LonelyAttackDefense
90.2%SassySp. DefSpeed
100.2%NaiveSpeedSp. Def
AbilitiesSet usage
188.5%Flash Fire88.5%
211.5%Weak Armor11.5%
Stat PointsSet usage
112.9%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
28.6%
HP31Atk25Def10SpA0SpD0Spe0
35.9%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
45.8%
HP27Atk20Def18SpA0SpD1Spe0
55.5%
HP31Atk1Def26SpA0SpD0Spe8
63.7%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
73.5%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
83.2%
HP18Atk15Def7SpA0SpD2Spe24
93.2%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
102.8%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
111.9%
HP1Atk32Def1SpA0SpD0Spe32
121.7%
HP30Atk32Def0SpA0SpD0Spe4

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Ally Switch--15Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Bitter Blade9010010Dồn cảm xúc uất hận vào nhát chém. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng tối đa một nửa sát thương gây ra.
Brick Break7510016Tấn công bằng cú chặt nhanh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Bulk Up--20Gồng cơ bắp để tăng Attack và Defense.
Burn Up1301005Đốt cháy toàn bộ sức lửa để gây sát thương lớn. Sau khi dùng, Pokémon dùng chiêu không còn hệ Fire.
Clear Smog50-15Ném bùn đặc biệt vào mục tiêu để gây sát thương, đồng thời xóa mọi thay đổi chỉ số.
Close Combat1201008Áp sát tấn công mục tiêu mà không phòng thủ. Sau khi dùng, Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu giảm.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Destiny Bond--5Nếu Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng chiêu này, Pokémon đã hạ gục nó cũng bị hạ gục. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Disable-10020Trong 4 lượt, mục tiêu không thể dùng chiêu mà nó vừa dùng gần nhất.
Dragon Claw8010016Chém mục tiêu bằng móng vuốt lớn và sắc.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Blast110858Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng.
Fire Spin358516Nhốt mục tiêu trong vòng xoáy lửa dữ dội 4–5 lượt.
Flame Charge5010020Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Sau đó tăng Speed.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Flare Blitz12010016Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn và có thể làm bỏng mục tiêu.
Fling-10010Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Heat Wave959012Thổi hơi nóng vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể gây bỏng.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Lava Plume8010015Thiêu mọi Pokémon xung quanh bằng biển lửa đỏ rực. Có thể gây bỏng.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Night Shade-10016Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu.
Night Slash7010016Chém mục tiêu ngay khi có sơ hở. Dễ gây critical hit hơn.
Overheat130908Tấn công mục tiêu bằng toàn bộ sức mạnh. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Phantom Force9010012Biến mất rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. Vẫn đánh trúng kể cả khi mục tiêu tự bảo vệ.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Poltergeist110905Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psych Up--10Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu.
Psycho Cut7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi dao tâm linh. Dễ gây critical hit hơn.
Quick Guard--15Bảo vệ bản thân và đồng minh khỏi các chiêu priority.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Shadow Claw7010016Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn.
Shadow Sneak4010020Kéo dài bóng của mình để đánh mục tiêu từ phía sau. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Solar Blade12510012Tụ ánh sáng vào lưỡi kiếm ở lượt đầu, rồi chém mục tiêu ở lượt sau.
Spite-10012Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Throat Chop8010015Đánh vào cổ họng mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng chiêu dạng âm thanh trong 2 lượt.
Vacuum Wave4010030Xoay nắm đấm tạo sóng chân không tấn công mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
X-Scissor8010016Chém mục tiêu bằng lưỡi hái hoặc móng vuốt bắt chéo như kéo.