ChampionDex
Runerigus artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Runerigus

Rank #149BST 483
Format
Top MoveTrick Room78.1% Move usage
Top ItemLeftovers25.7% Item usage
Top AbilityWandering Spirit100.0% Set usage
Top NatureRelaxed31.5% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 483
HP
58
Atk
95
Def
145
SpA
50
SpD
105
Spe
30

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
178.1%PsychicTrick Room
247.6%FireWill-O-Wisp
342.0%GroundEarthquake
441.9%GhostPoltergeist
534.1%FightingBody Press
631.1%PsychicAlly Switch
725.7%NormalProtect
812.8%RockRock Slide
99.4%GhostDestiny Bond
107.4%IceHaze
Held ItemsItem usage
125.7%Leftovers25.7%
218.7%Sitrus Berry18.7%
315.0%Mental Herb15.0%
410.5%Focus Sash10.5%
56.0%Colbur Berry6.0%
65.3%Passho Berry5.3%
72.9%Bright Powder2.9%
82.6%Life Orb2.6%
91.8%Kasib Berry1.8%
101.5%Quick Claw1.5%
Stat AlignmentSet usage
131.5%RelaxedDefenseSpeed
220.5%SassySp. DefSpeed
316.9%BraveAttackSpeed
411.7%ImpishDefenseSp. Atk
57.5%CarefulSp. DefSp. Atk
66.4%AdamantAttackSp. Atk
71.8%BoldDefenseAttack
81.5%QuietSp. AtkSpeed
91.1%CalmSp. DefAttack
100.5%LaxDefenseSp. Def
AbilitiesSet usage
1100.0%Wandering Spirit100.0%
Stat PointsSet usage
118.2%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
28.7%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
36.9%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
44.1%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
54.1%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
63.5%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
73.3%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
82.7%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
92.4%
HP0Atk2Def32SpA0SpD32Spe0
102.0%
HP32Atk0Def9SpA0SpD25Spe0
111.8%
HP22Atk32Def7SpA0SpD5Spe0
121.8%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Ally Switch--15Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Amnesia--20Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Brutal Swing6010020Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Crafty Shield--10Chưa có mô tả tiếng Việt.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Destiny Bond--5Nếu Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng chiêu này, Pokémon đã hạ gục nó cũng bị hạ gục. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Disable-10020Trong 4 lượt, mục tiêu không thể dùng chiêu mà nó vừa dùng gần nhất.
Dragon Pulse8510012Tấn công mục tiêu bằng sóng xung kích phát ra từ miệng.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fake Tears-10020Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Guard Split--10Dùng năng lực tâm linh để lấy trung bình Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu với mục tiêu.
Guard Swap--10Đổi các thay đổi Defense và Sp. Def giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Haze--30Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Mean Look--5Nhìn chằm chằm đầy áp lực, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra.
Memento-10010Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Attack và Sp. Atk của mục tiêu giảm mạnh.
Nasty Plot--20Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk.
Night Shade-10016Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Phantom Force9010012Biến mất rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. Vẫn đánh trúng kể cả khi mục tiêu tự bảo vệ.
Poltergeist110905Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item.
Power Split--10Dùng năng lực tâm linh để lấy trung bình Attack và Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu với mục tiêu.
Power Swap--10Đổi các thay đổi Attack và Sp. Atk giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Blast259012Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Sand Tomb358515Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Self-Destruct2001008Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Shadow Claw7010016Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn.
Shadow Punch60-20Tung cú đấm từ trong bóng tối. Chiêu này không bao giờ trượt.
Skill Swap--10Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Trick-10012Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu.
Trick Room--8Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
Wonder Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.