ChampionDex
Qwilfish artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Qwilfish

Rank #217BST 440
Format
Top MoveBarb Barrage60.5% Move usage
Top ItemLeftovers15.1% Item usage
Top AbilityIntimidate71.2% Set usage
Top NatureAdamant38.6% Set usage
Top TeammatePelipperRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 440
HP
65
Atk
95
Def
85
SpA
55
SpD
55
Spe
85

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
160.5%PoisonBarb Barrage
246.9%NormalProtect
346.1%WaterFlip Turn
426.5%WaterLiquidation
525.2%WaterAqua Jet
621.3%GhostDestiny Bond
719.6%IceHaze
816.6%DarkTaunt
915.2%PoisonToxic
1014.8%BugFell Stinger
Held ItemsItem usage
115.1%Leftovers15.1%
213.8%Focus Sash13.8%
313.3%Sitrus Berry13.3%
412.0%Life Orb12.0%
510.7%Mystic Water10.7%
67.0%Choice Scarf7.0%
76.8%Shuca Berry6.8%
84.2%Focus Band4.2%
94.1%Poison Barb4.1%
103.1%Quick Claw3.1%
Stat AlignmentSet usage
138.6%AdamantAttackSp. Atk
217.1%ImpishDefenseSp. Atk
315.9%JollySpeedSp. Atk
410.9%CarefulSp. DefSp. Atk
55.9%NaughtyAttackSp. Def
63.6%NaiveSpeedSp. Def
73.5%SassySp. DefSpeed
82.1%BraveAttackSpeed
91.2%LonelyAttackDefense
100.7%LaxDefenseSp. Def
AbilitiesSet usage
171.2%Intimidate71.2%
227.0%Swift Swim27.0%
31.8%Poison Point1.8%
Stat PointsSet usage
116.6%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
213.8%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
311.1%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
47.5%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
56.6%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
63.9%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
73.4%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
83.4%
HP32Atk0Def32SpA2SpD0Spe0
93.2%
HP0Atk32Def32SpA0SpD0Spe2
102.4%
HP32Atk15Def0SpA0SpD0Spe19
111.5%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
121.4%
HP0Atk0Def32SpA0SpD32Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Spray4010020Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Acupressure--30Tác động vào huyệt đạo, tăng mạnh ngẫu nhiên một chỉ số của bản thân hoặc đồng minh.
Agility--20Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed.
Aqua Jet4010020Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Aqua Tail909012Quật đuôi như một cơn sóng dữ để tấn công mục tiêu.
Assurance6010010Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt.
Barb Barrage6010010Phóng vô số gai độc vào mục tiêu. Có thể gây độc; sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã bị độc.
Blizzard110708Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Destiny Bond--5Nếu Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng chiêu này, Pokémon đã hạ gục nó cũng bị hạ gục. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Dive8010010Lặn xuống ở lượt đầu, rồi nổi lên tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fell Stinger5010025Nếu hạ gục mục tiêu bằng chiêu này, Attack của Pokémon dùng chiêu tăng cực mạnh.
Flail-10015Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn.
Flip Turn6010020Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gunk Shot120808Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Gyro Ball-1008Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Haze--30Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hydro Pump110808Bắn lượng nước khổng lồ với áp lực cực mạnh vào mục tiêu.
Ice Beam9010012Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Liquidation8510012Dùng luồng nước toàn lực đâm vào mục tiêu. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Minimize--12Thu nhỏ cơ thể, tăng mạnh Evasion.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Pain Split--20Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Pin Missile259520Bắn gai nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Reversal-10015Đòn toàn lực có sức mạnh tăng khi HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scale Shot259020Bắn vảy vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. Tăng Speed nhưng giảm Defense của Pokémon dùng chiêu.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Self-Destruct2001008Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Sludge Wave9510012Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Spikes--20Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Spit Up-10010Giải phóng sức mạnh đã tích bằng Stockpile để tấn công. Tích càng nhiều, sát thương càng lớn.
Spite-10012Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó.
Steel Roller1301005Tấn công đồng thời phá terrain. Chiêu thất bại nếu sân không có terrain.
Stockpile--20Tích sức và tăng Defense cùng Sp. Def. Có thể dùng tối đa 3 lần.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Throat Chop8010015Đánh vào cổ họng mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng chiêu dạng âm thanh trong 2 lượt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Venoshock6510012Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc.
Water Pulse6010020Tấn công mục tiêu bằng xung nước. Có thể khiến mục tiêu rối loạn.
Waterfall8010016Lao vào mục tiêu bằng dòng nước mạnh. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Whirlpool358516Nhốt mục tiêu trong xoáy nước dữ dội 4–5 lượt.