ChampionDex
Pyroar artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Pyroar

Rank #40BST 507
Format
Top MoveHeat Wave98.7% Move usage
Top ItemPyroarite99.5% Item usage
Top AbilityUnnerve89.1% Set usage
Top NatureTimid79.6% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 507
HP
86
Atk
68
Def
72
SpA
109
SpD
66
Spe
106

Forms / Mega

Available forms

Base vs Mega

Mega PyroarType unchangedAbility: Rivalry / Unnerve / Moxie -> Fire ManeHP +0 / Atk +20 / Def +20 / SpA +20 / SpD +20 / Spe +20

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
198.7%FireHeat Wave
298.3%NormalProtect
381.0%FireOverheat
459.4%GrassSolar Beam
513.4%FireFlamethrower
611.5%NormalHyper Voice
711.3%NormalYawn
86.2%GroundScorching Sands
94.1%NormalRound
102.8%DarkDark Pulse
Held ItemsItem usage
199.5%Pyroarite99.5%
20.1%Life Orb0.1%
30.1%Charcoal0.1%
40.0%Focus Sash0.0%
50.0%Sitrus Berry0.0%
60.0%Choice Scarf0.0%
70.0%Leftovers0.0%
80.0%Wise Glasses0.0%
90.0%Heat Rock0.0%
100.0%Bright Powder0.0%
Stat AlignmentSet usage
179.6%TimidSpeedAttack
219.0%ModestSp. AtkAttack
30.4%MildSp. AtkDefense
40.2%HastySpeedDefense
50.2%QuietSp. AtkSpeed
60.2%JollySpeedSp. Atk
70.2%NaiveSpeedSp. Def
80.1%BoldDefenseAttack
90.1%Serious
100.1%CalmSp. DefAttack
AbilitiesSet usage
189.1%Unnerve89.1%
25.9%Moxie5.9%
35.0%Rivalry5.0%
Stat PointsSet usage
156.2%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
210.8%
HP0Atk0Def7SpA32SpD0Spe27
36.0%
HP7Atk0Def0SpA32SpD0Spe27
43.9%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
53.7%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
61.6%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
71.6%
HP14Atk0Def3SpA22SpD0Spe27
81.3%
HP6Atk0Def0SpA32SpD0Spe28
90.8%
HP14Atk0Def3SpA32SpD0Spe17
100.7%
HP0Atk0Def1SpA32SpD1Spe32
110.6%
HP1Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
120.6%
HP4Atk0Def0SpA32SpD0Spe30

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acrobatics5510016Tấn công mục tiêu một cách nhanh nhẹn. Sát thương tăng mạnh nếu Pokémon dùng chiêu không cầm item.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Burning Jealousy701005Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng năng lượng ghen tức. Pokémon nào đã được tăng chỉ số trong lượt này sẽ bị bỏng.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Entrainment-10015Nhảy theo nhịp lạ khiến mục tiêu bắt chước, đổi Ability của mục tiêu thành giống Pokémon dùng chiêu.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Blast110858Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Fire Spin358516Nhốt mục tiêu trong vòng xoáy lửa dữ dội 4–5 lượt.
Flame Charge5010020Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Sau đó tăng Speed.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Flare Blitz12010016Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn và có thể làm bỏng mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Heat Wave959012Thổi hơi nóng vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể gây bỏng.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Noble Roar-10030Gầm lên đầy uy nghi để dọa mục tiêu, giảm Attack và Sp. Atk của mục tiêu.
Overheat130908Tấn công mục tiêu bằng toàn bộ sức mạnh. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic Fangs8510010Cắn mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scorching Sands7010010Ném cát nóng vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snarl559516Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Temper Flare7510010Tấn công trong lúc bức bối. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Wild Charge9010016Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.