ChampionDex
Oranguru artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Oranguru

Rank #53BST 490
Format
Top MoveInstruct96.6% Move usage
Top ItemMental Herb39.4% Item usage
Top AbilityInner Focus72.9% Set usage
Top NatureRelaxed41.3% Set usage
Top TeammateTorkoalRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 490
HP
90
Atk
60
Def
80
SpA
90
SpD
110
Spe
60

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
196.6%PsychicInstruct
296.4%PsychicTrick Room
354.0%NormalProtect
447.6%PsychicPsychic
529.6%NormalEncore
612.2%DarkFoul Play
75.8%PsychicPsychic Terrain
84.3%NormalYawn
94.3%DarkTaunt
104.0%PsychicPsyshock
Held ItemsItem usage
139.4%Mental Herb39.4%
223.0%Sitrus Berry23.0%
319.4%Colbur Berry19.4%
48.3%Leftovers8.3%
54.5%Focus Sash4.5%
60.9%White Herb0.9%
70.7%Bright Powder0.7%
80.6%Lum Berry0.6%
90.6%Light Clay0.6%
100.6%Iron Ball0.6%
Stat AlignmentSet usage
141.3%RelaxedDefenseSpeed
224.4%BoldDefenseAttack
314.9%SassySp. DefSpeed
47.1%CalmSp. DefAttack
55.2%QuietSp. AtkSpeed
63.5%ModestSp. AtkAttack
71.6%TimidSpeedAttack
80.8%ImpishDefenseSp. Atk
90.4%CarefulSp. DefSp. Atk
100.2%MildSp. AtkDefense
AbilitiesSet usage
172.9%Inner Focus72.9%
225.3%Telepathy25.3%
31.8%Symbiosis1.8%
Stat PointsSet usage
125.0%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
29.0%
HP32Atk0Def20SpA0SpD14Spe0
36.5%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe2
43.0%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
52.9%
HP32Atk0Def30SpA0SpD4Spe0
62.6%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe0
72.2%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
82.0%
HP32Atk0Def26SpA0SpD8Spe0
91.7%
HP32Atk0Def24SpA0SpD10Spe0
101.5%
HP31Atk0Def23SpA0SpD10Spe2
111.5%
HP32Atk0Def32SpA2SpD0Spe0
121.4%
HP32Atk0Def21SpA0SpD13Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
After You--15Khiến mục tiêu hành động ngay sau Pokémon dùng chiêu trong lượt này.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Brick Break7510016Tấn công bằng cú chặt nhanh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Charge Beam509012Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Confusion5010025Chưa có mô tả tiếng Việt.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Encore-1008Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Expanding Force8010010Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Trên Psychic Terrain, chiêu mạnh hơn và đánh tất cả Pokémon đối thủ.
Extrasensory8010020Tấn công bằng sức mạnh kỳ lạ không nhìn thấy. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fling-10010Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item.
Focus Blast120708Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Foul Play9510016Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Future Sight12010012Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gravity--5Tăng trọng lực trong 5 lượt, khiến hệ Flying và Pokémon có Levitate bị chiêu Ground đánh trúng. Các chiêu bay không thể dùng.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Instruct--15Ra lệnh cho mục tiêu dùng lại chiêu mà mục tiêu vừa dùng gần nhất.
Knock Off6510020Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item.
Last Resort1401005Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Magic Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ khiến item đang cầm của mọi Pokémon mất hiệu lực trong 5 lượt.
Mega Kick120758Tấn công mục tiêu bằng cú đá cực mạnh.
Nasty Plot--20Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk.
Pain Split--20Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psych Up--10Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psychic Noise7510010Tấn công mục tiêu bằng sóng âm khó chịu. Trong 2 lượt, mục tiêu không thể hồi HP bằng chiêu, Ability hoặc item.
Psychic Terrain--12Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi chiêu priority và tăng sức mạnh chiêu Psychic trong 5 lượt.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Quash-10016Áp chế mục tiêu, khiến mục tiêu hành động sau cùng trong lượt.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Skill Swap--10Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Terrain Pulse5010010Dùng năng lượng terrain để tấn công. Hệ và sức mạnh của chiêu thay đổi theo terrain hiện tại.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Trick-10012Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu.
Trick Room--8Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước.
Wonder Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.