ChampionDex
Mudsdale artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Mudsdale

Rank #119BST 500
Format
Top MoveRock Slide76.5% Move usage
Top ItemLife Orb28.8% Item usage
Top AbilityNo dataSet usage
Top NatureBrave60.4% Set usage
Top TeammateTorkoalRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 500
HP
100
Atk
125
Def
100
SpA
55
SpD
85
Spe
35

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
176.5%RockRock Slide
270.9%GroundHigh Horsepower
369.4%NormalProtect
459.4%GroundEarthquake
544.7%SteelHeavy Slam
633.3%FightingBody Press
79.7%FightingClose Combat
84.4%SteelIron Defense
94.3%SteelIron Head
103.9%RockStone Edge
Held ItemsItem usage
128.8%Life Orb28.8%
227.6%Leftovers27.6%
318.7%Soft Sand18.7%
43.7%Sitrus Berry3.7%
53.0%Expert Belt3.0%
62.5%Quick Claw2.5%
72.4%Muscle Band2.4%
82.0%Rindo Berry2.0%
91.4%Chesto Berry1.4%
101.3%Shell Bell1.3%
Stat AlignmentSet usage
160.4%BraveAttackSpeed
215.2%AdamantAttackSp. Atk
37.0%ImpishDefenseSp. Atk
45.9%SassySp. DefSpeed
55.3%RelaxedDefenseSpeed
64.4%CarefulSp. DefSp. Atk
71.4%Serious
80.4%NaughtyAttackSp. Def
90.3%QuietSp. AtkSpeed
100.1%LonelyAttackDefense
AbilitiesSet usage

No battle rows available.

Stat PointsSet usage
138.0%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
210.6%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
33.3%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
43.0%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
52.8%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0
62.6%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
72.4%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
81.8%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
91.6%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
101.4%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
111.4%
HP8Atk16Def27SpA0SpD15Spe0
121.3%
HP32Atk32Def0SpA0SpD1Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Close Combat1201008Áp sát tấn công mục tiêu mà không phòng thủ. Sau khi dùng, Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu giảm.
Counter-10020Phản lại đòn vật lý, gây gấp đôi lượng sát thương đã nhận.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fissure-305Mở khe nứt dưới đất nuốt mục tiêu. Nếu trúng, mục tiêu bị hạ gục ngay lập tức.
Focus Blast120708Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Lash Out751005Trút giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ số của Pokémon dùng chiêu bị giảm trong lượt này.
Low Kick-10020Quét chân mạnh làm mục tiêu ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Low Sweep6510020Tấn công nhanh vào chân mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mega Kick120758Tấn công mục tiêu bằng cú đá cực mạnh.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sand Tomb358515Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Smack Down5010015Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.