ChampionDex
Hatterene artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Hatterene

Rank #65BST 510
Format
Top MoveDazzling Gleam93.0% Move usage
Top ItemLife Orb26.4% Item usage
Top AbilityMagic Bounce94.0% Set usage
Top NatureQuiet71.0% Set usage
Top TeammateTorkoalRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 510
HP
57
Atk
90
Def
95
SpA
136
SpD
103
Spe
29

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
193.0%FairyDazzling Gleam
285.9%PsychicTrick Room
366.3%NormalProtect
463.4%PsychicPsychic
519.4%PsychicExpanding Force
615.7%FireMystical Fire
76.2%PsychicPsychic Terrain
85.4%GrassGiga Drain
94.4%GhostShadow Ball
104.3%PsychicCalm Mind
Held ItemsItem usage
126.4%Life Orb26.4%
224.2%Focus Sash24.2%
318.4%Fairy Feather18.4%
49.2%Sitrus Berry9.2%
56.5%Leftovers6.5%
64.4%Babiri Berry4.4%
71.6%Wise Glasses1.6%
81.4%Twisted Spoon1.4%
91.0%Quick Claw1.0%
100.9%Kebia Berry0.9%
Stat AlignmentSet usage
171.0%QuietSp. AtkSpeed
214.3%ModestSp. AtkAttack
34.5%RelaxedDefenseSpeed
43.6%SassySp. DefSpeed
53.3%BoldDefenseAttack
61.8%CalmSp. DefAttack
70.8%MildSp. AtkDefense
80.3%TimidSpeedAttack
90.1%GentleSp. DefDefense
100.0%LonelyAttackDefense
AbilitiesSet usage
194.0%Magic Bounce94.0%
24.4%Healer4.4%
31.6%Anticipation1.6%
Stat PointsSet usage
136.0%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
213.2%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
33.3%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
43.1%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
52.9%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
62.8%
HP27Atk0Def7SpA32SpD0Spe0
72.3%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
81.7%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
91.3%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
101.2%
HP32Atk0Def1SpA32SpD0Spe0
111.1%
HP32Atk0Def1SpA32SpD1Spe0
120.9%
HP28Atk0Def5SpA32SpD1Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
After You--15Khiến mục tiêu hành động ngay sau Pokémon dùng chiêu trong lượt này.
Agility--20Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed.
Aromatic Mist--20Dùng hương thơm bí ẩn để tăng Sp. Def cho một đồng minh.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Brutal Swing6010020Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Charm-10020Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Disarming Voice40-15Chưa có mô tả tiếng Việt.
Draining Kiss5010012Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Expanding Force8010010Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Trên Psychic Terrain, chiêu mạnh hơn và đánh tất cả Pokémon đối thủ.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Future Sight12010012Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gravity--5Tăng trọng lực trong 5 lượt, khiến hệ Flying và Pokémon có Levitate bị chiêu Ground đánh trúng. Các chiêu bay không thể dùng.
Guard Swap--10Đổi các thay đổi Defense và Sp. Def giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Heal Pulse--12Phóng xung hồi phục, hồi cho mục tiêu tối đa một nửa HP tối đa.
Healing Wish--10Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Pokémon vào sân thay thế sẽ được hồi HP và chữa trạng thái.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Life Dew--12Rải làn nước bí ẩn, hồi HP cho bản thân và đồng minh trên sân.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Magic Powder-10020Rải bột phép khiến mục tiêu chuyển sang hệ Psychic.
Magic Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ khiến item đang cầm của mọi Pokémon mất hiệu lực trong 5 lượt.
Magical Leaf60-20Chưa có mô tả tiếng Việt.
Misty Explosion1001005Tấn công mọi Pokémon xung quanh rồi Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Sát thương tăng trên Misty Terrain.
Misty Terrain--12Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt.
Mystical Fire7510010Thổi ngọn lửa đặc biệt nóng vào mục tiêu, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu.
Nuzzle2010020Cọ má tích điện vào mục tiêu. Khi trúng, gây tê liệt.
Pain Split--20Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai.
Play Rough909012Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu.
Power Swap--10Đổi các thay đổi Attack và Sp. Atk giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Power Whip1208512Quất mục tiêu dữ dội bằng dây leo, xúc tu hoặc thứ tương tự.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psych Up--10Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psychic Noise7510010Tấn công mục tiêu bằng sóng âm khó chịu. Trong 2 lượt, mục tiêu không thể hồi HP bằng chiêu, Ability hoặc item.
Psychic Terrain--12Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi chiêu priority và tăng sức mạnh chiêu Psychic trong 5 lượt.
Psycho Cut7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi dao tâm linh. Dễ gây critical hit hơn.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Quash-10016Áp chế mục tiêu, khiến mục tiêu hành động sau cùng trong lượt.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Shadow Claw7010016Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn.
Skill Swap--10Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Trick-10012Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu.
Trick Room--8Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước.
Wonder Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon.