Format
Top MoveDazzling Gleam93.0% Move usage
Top ItemLife Orb26.4% Item usage
Top AbilityMagic Bounce94.0% Set usage
Top NatureQuiet71.0% Set usage
Top TeammateTorkoalRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
57
Atk
90
Def
95
SpA
136
SpD
103
Spe
29
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
193.0%Dazzling Gleam
285.9%Trick Room
366.3%Protect
463.4%Psychic
519.4%Expanding Force
615.7%Mystical Fire
76.2%Psychic Terrain
85.4%Giga Drain
94.4%Shadow Ball
104.3%Calm Mind
Held ItemsItem usage
126.4%Life Orb26.4%
224.2%Focus Sash24.2%
318.4%Fairy Feather18.4%
49.2%Sitrus Berry9.2%
56.5%Leftovers6.5%
64.4%Babiri Berry4.4%
71.6%Wise Glasses1.6%
81.4%Twisted Spoon1.4%
91.0%Quick Claw1.0%
100.9%Kebia Berry0.9%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
171.0%Quiet
214.3%Modest
34.5%Relaxed
43.6%Sassy
53.3%Bold
61.8%Calm
70.8%Mild
80.3%Timid
90.1%Gentle
100.0%Lonely
AbilitiesSet usage
194.0%Magic Bounce94.0%
24.4%Healer4.4%
31.6%Anticipation1.6%
Stat PointsSet usage
136.0%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
213.2%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
33.3%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
43.1%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
52.9%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
62.8%
HP27Atk0Def7SpA32SpD0Spe0
72.3%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
81.7%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
91.3%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
101.2%
HP32Atk0Def1SpA32SpD0Spe0
111.1%
HP32Atk0Def1SpA32SpD1Spe0
120.9%
HP28Atk0Def5SpA32SpD1Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| After You | - | - | 15 | Khiến mục tiêu hành động ngay sau Pokémon dùng chiêu trong lượt này. | ||
| Agility | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed. | ||
| Aromatic Mist | - | - | 20 | Dùng hương thơm bí ẩn để tăng Sp. Def cho một đồng minh. | ||
| Baton Pass | - | - | 40 | Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó. | ||
| Brutal Swing | 60 | 100 | 20 | Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Dark Pulse | 80 | 100 | 16 | Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Dazzling Gleam | 80 | 100 | 12 | Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Disarming Voice | 40 | - | 15 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Draining Kiss | 50 | 100 | 12 | Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Expanding Force | 80 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Trên Psychic Terrain, chiêu mạnh hơn và đánh tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Future Sight | 120 | 100 | 12 | Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu. | ||
| Giga Drain | 75 | 100 | 12 | Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Gravity | - | - | 5 | Tăng trọng lực trong 5 lượt, khiến hệ Flying và Pokémon có Levitate bị chiêu Ground đánh trúng. Các chiêu bay không thể dùng. | ||
| Guard Swap | - | - | 10 | Đổi các thay đổi Defense và Sp. Def giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu. | ||
| Heal Pulse | - | - | 12 | Phóng xung hồi phục, hồi cho mục tiêu tối đa một nửa HP tối đa. | ||
| Healing Wish | - | - | 10 | Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Pokémon vào sân thay thế sẽ được hồi HP và chữa trạng thái. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Life Dew | - | - | 12 | Rải làn nước bí ẩn, hồi HP cho bản thân và đồng minh trên sân. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Magic Powder | - | 100 | 20 | Rải bột phép khiến mục tiêu chuyển sang hệ Psychic. | ||
| Magic Room | - | - | 10 | Tạo vùng không gian kỳ lạ khiến item đang cầm của mọi Pokémon mất hiệu lực trong 5 lượt. | ||
| Magical Leaf | 60 | - | 20 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Misty Explosion | 100 | 100 | 5 | Tấn công mọi Pokémon xung quanh rồi Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Sát thương tăng trên Misty Terrain. | ||
| Misty Terrain | - | - | 12 | Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt. | ||
| Mystical Fire | 75 | 100 | 10 | Thổi ngọn lửa đặc biệt nóng vào mục tiêu, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Nuzzle | 20 | 100 | 20 | Cọ má tích điện vào mục tiêu. Khi trúng, gây tê liệt. | ||
| Pain Split | - | - | 20 | Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai. | ||
| Play Rough | 90 | 90 | 12 | Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Power Swap | - | - | 10 | Đổi các thay đổi Attack và Sp. Atk giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu. | ||
| Power Whip | 120 | 85 | 12 | Quất mục tiêu dữ dội bằng dây leo, xúc tu hoặc thứ tương tự. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Psychic Noise | 75 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng sóng âm khó chịu. Trong 2 lượt, mục tiêu không thể hồi HP bằng chiêu, Ability hoặc item. | ||
| Psychic Terrain | - | - | 12 | Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi chiêu priority và tăng sức mạnh chiêu Psychic trong 5 lượt. | ||
| Psycho Cut | 70 | 100 | 20 | Chém mục tiêu bằng lưỡi dao tâm linh. Dễ gây critical hit hơn. | ||
| Psyshock | 80 | 100 | 12 | Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu. | ||
| Quash | - | 100 | 16 | Áp chế mục tiêu, khiến mục tiêu hành động sau cùng trong lượt. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Safeguard | - | - | 20 | Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Shadow Claw | 70 | 100 | 16 | Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn. | ||
| Skill Swap | - | - | 10 | Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Stored Power | 20 | 100 | 12 | Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Swords Dance | - | - | 20 | Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Trick | - | 100 | 12 | Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu. | ||
| Trick Room | - | - | 8 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước. | ||
| Wonder Room | - | - | 10 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon. |

