ChampionDex
Gholdengo artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Gholdengo

Rank #19BST 550
Format
Top MoveMake It Rain98.6% Move usage
Top ItemLife Orb55.1% Item usage
Top AbilityGood as Gold100.0% Set usage
Top NatureModest68.3% Set usage
Top TeammateGarchompRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 550
HP
87
Atk
60
Def
95
SpA
133
SpD
91
Spe
84

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
198.6%SteelMake It Rain
298.0%GhostShadow Ball
379.1%NormalProtect
455.1%DarkNasty Plot
530.6%RockPower Gem
611.4%ElectricThunderbolt
78.9%PsychicTrick
85.1%FairyDazzling Gleam
92.5%SteelFlash Cannon
101.9%FightingFocus Blast
Held ItemsItem usage
155.1%Life Orb55.1%
215.4%Choice Scarf15.4%
37.3%White Herb7.3%
46.4%Metal Coat6.4%
55.0%Leftovers5.0%
63.2%Focus Sash3.2%
72.5%Sitrus Berry2.5%
81.1%Wise Glasses1.1%
90.8%Colbur Berry0.8%
100.6%Kasib Berry0.6%
Stat AlignmentSet usage
168.3%ModestSp. AtkAttack
227.7%TimidSpeedAttack
31.5%QuietSp. AtkSpeed
40.7%BoldDefenseAttack
50.6%CalmSp. DefAttack
60.6%MildSp. AtkDefense
70.1%HastySpeedDefense
80.1%JollySpeedSp. Atk
90.1%SassySp. DefSpeed
100.1%RelaxedDefenseSpeed
AbilitiesSet usage
1100.0%Good as Gold100.0%
Stat PointsSet usage
136.9%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
26.5%
HP32Atk0Def2SpA10SpD3Spe19
34.0%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
43.7%
HP3Atk0Def2SpA29SpD0Spe32
53.5%
HP3Atk0Def0SpA31SpD0Spe32
63.2%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
72.2%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
82.1%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
91.6%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
101.4%
HP15Atk0Def0SpA32SpD0Spe19
111.1%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
121.0%
HP7Atk0Def0SpA32SpD0Spe27

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Charge Beam509012Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Electro Ball-10012Ném quả cầu điện vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nhanh hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Fling-10010Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item.
Focus Blast120708Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Focus Punch15010020Tập trung trước khi tung cú đấm. Chiêu thất bại nếu Pokémon dùng chiêu bị đánh trước khi ra đòn.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Low Kick-10020Quét chân mạnh làm mục tiêu ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Low Sweep6510020Tấn công nhanh vào chân mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Make It Rain1201005Ném một lượng lớn tiền xu tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm.
Memento-10010Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Attack và Sp. Atk của mục tiêu giảm mạnh.
Metal Sound-8540Phát ra tiếng kim loại chói tai, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Nasty Plot--20Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk.
Night Shade-10016Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu.
Poltergeist110905Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item.
Power Gem8010020Tấn công bằng tia sáng lấp lánh như đá quý.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Recover--8Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Shadow Punch60-20Tung cú đấm từ trong bóng tối. Chiêu này không bao giờ trượt.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Steel Beam140955Bắn chùm tia thép được gom từ toàn cơ thể. Pokémon dùng chiêu cũng nhận sát thương.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunder Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Trick-10012Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu.