Format
Top MoveGrav Apple99.9% Move usage
Top ItemFocus Sash25.1% Item usage
Top AbilityHustle89.7% Set usage
Top NatureJolly37.0% Set usage
Top TeammateSableyeRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
70
Atk
110
Def
80
SpA
95
SpD
60
Spe
70
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
199.9%Grav Apple
279.4%Dragon Rush
369.2%Protect
452.1%Sucker Punch
528.8%Dual Wingbeat
622.0%U-turn
719.1%Dragon Dance
88.9%Outrage
92.9%Giga Impact
102.4%Draco Meteor
Held ItemsItem usage
125.1%Focus Sash25.1%
219.5%Choice Scarf19.5%
319.3%Miracle Seed19.3%
415.4%Life Orb15.4%
55.3%Wide Lens5.3%
64.2%Sitrus Berry4.2%
73.9%Yache Berry3.9%
81.1%White Herb1.1%
90.9%Roseli Berry0.9%
100.8%Expert Belt0.8%
TeammatesRanked by frequency
4Maushold Family of Four
Stat AlignmentSet usage
137.0%Jolly
236.4%Adamant
316.9%Brave
43.9%Sassy
51.9%Naive
61.4%Hasty
71.0%Impish
80.4%Relaxed
90.3%Naughty
100.2%Serious
AbilitiesSet usage
189.7%Hustle89.7%
27.6%Ripen7.6%
32.7%Gluttony2.7%
Stat PointsSet usage
131.6%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
210.4%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
38.6%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
48.1%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
54.6%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
64.2%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
73.5%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
83.4%
HP14Atk32Def0SpA0SpD20Spe0
92.4%
HP0Atk25Def9SpA0SpD0Spe32
102.0%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
111.8%
HP24Atk32Def0SpA0SpD10Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Spray | 40 | 100 | 20 | Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Acrobatics | 55 | 100 | 16 | Tấn công mục tiêu một cách nhanh nhẹn. Sát thương tăng mạnh nếu Pokémon dùng chiêu không cầm item. | ||
| Aerial Ace | 60 | - | 20 | Lao tới với tốc độ cao rồi chém mục tiêu. Chiêu này không bao giờ trượt. | ||
| Air Slash | 75 | 95 | 16 | Tấn công mục tiêu bằng lưỡi gió sắc bén. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Bullet Seed | 25 | 100 | 20 | Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Draco Meteor | 130 | 90 | 8 | Gọi thiên thạch rơi xuống mục tiêu. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh. | ||
| Dragon Dance | - | - | 20 | Thực hiện điệu múa thần bí để tăng Attack và Speed. | ||
| Dragon Pulse | 85 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng sóng xung kích phát ra từ miệng. | ||
| Dragon Rush | 100 | 75 | 12 | Lao vào mục tiêu với khí thế áp đảo. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Dual Wingbeat | 40 | 90 | 12 | Đập mục tiêu bằng hai cánh. Đánh trúng 2 lần liên tiếp. | ||
| Endeavor | - | 100 | 5 | Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fly | 90 | 95 | 16 | Bay lên trời ở lượt đầu, rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. | ||
| Focus Energy | - | - | 20 | Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn. | ||
| Giga Drain | 75 | 100 | 12 | Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Grass Knot | - | 100 | 20 | Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn. | ||
| Grassy Glide | 55 | 100 | 20 | Lướt trên mặt đất để tấn công mục tiêu. Trên Grassy Terrain, chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Grassy Terrain | - | - | 10 | Biến mặt đất thành Grassy Terrain trong 5 lượt. Pokémon chạm đất hồi một ít HP mỗi lượt và chiêu Grass mạnh hơn. | ||
| Grav Apple | 80 | 100 | 12 | Thả táo từ trên cao xuống gây sát thương, đồng thời giảm Defense của mục tiêu. | ||
| Growth | - | - | 20 | Cơ thể lớn nhanh, tăng Attack và Sp. Atk. | ||
| Heavy Slam | - | 100 | 12 | Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Leaf Storm | 130 | 90 | 8 | Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh. | ||
| Leech Seed | - | 90 | 12 | Gieo hạt lên mục tiêu, hút một phần HP của mục tiêu sau mỗi lượt. | ||
| Outrage | 120 | 100 | 12 | Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn. | ||
| Pounce | 50 | 100 | 20 | Nhảy bổ vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Recycle | - | - | 10 | Tái sử dụng item đã dùng trong trận để có thể dùng lại. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Scary Face | - | 100 | 12 | Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu. | ||
| Seed Bomb | 80 | 100 | 16 | Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sucker Punch | 70 | 100 | 8 | Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Trailblaze | 50 | 100 | 20 | Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed. | ||
| U-turn | 70 | 100 | 20 | Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội. |

