ChampionDex
Dragalge artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Dragalge

Rank #63BST 494
Format
Top MoveProtect84.5% Move usage
Top ItemDragalgite86.1% Item usage
Top AbilityAdaptability82.0% Set usage
Top NatureModest44.8% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 494
HP
65
Atk
75
Def
90
SpA
97
SpD
123
Spe
44

Forms / Mega

Available forms

Base vs Mega

Mega DragalgeType unchangedAbility: Poison Point / Poison Touch / Adaptability -> RegeneratorHP +0 / Atk +10 / Def +15 / SpA +35 / SpD +40 / Spe +0

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
184.5%NormalProtect
283.0%PoisonSludge Bomb
371.2%DragonDraco Meteor
435.5%ElectricThunderbolt
529.8%DragonDragon Pulse
620.5%WaterFlip Turn
713.8%PoisonToxic
813.1%PoisonSludge Wave
912.8%WaterScald
106.1%FightingFocus Blast
Held ItemsItem usage
186.1%Dragalgite86.1%
27.1%Life Orb7.1%
31.0%Leftovers1.0%
41.0%White Herb1.0%
50.8%Poison Barb0.8%
60.6%Sitrus Berry0.6%
70.5%Wise Glasses0.5%
80.5%Focus Sash0.5%
90.4%Expert Belt0.4%
100.4%Choice Scarf0.4%
Stat AlignmentSet usage
144.8%ModestSp. AtkAttack
234.2%QuietSp. AtkSpeed
36.2%BoldDefenseAttack
44.9%RelaxedDefenseSpeed
54.8%CalmSp. DefAttack
64.2%SassySp. DefSpeed
70.3%TimidSpeedAttack
80.2%MildSp. AtkDefense
90.1%BraveAttackSpeed
100.1%HastySpeedDefense
AbilitiesSet usage
182.0%Adaptability82.0%
213.7%Poison Point13.7%
34.2%Poison Touch4.2%
Stat PointsSet usage
131.3%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
211.2%
HP32Atk0Def1SpA23SpD0Spe0
38.3%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
43.0%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
52.3%
HP32Atk0Def32SpA2SpD0Spe0
61.6%
HP31Atk0Def16SpA19SpD0Spe0
71.5%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
81.2%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
91.2%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
101.1%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
111.0%
HP32Atk0Def20SpA14SpD0Spe0
121.0%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Armor--20Pokémon dùng chiêu làm lỏng cấu trúc cơ thể, tăng mạnh Defense.
Acid Spray4010020Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Aqua Tail909012Quật đuôi như một cơn sóng dữ để tấn công mục tiêu.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Dive8010010Lặn xuống ở lượt đầu, rồi nổi lên tấn công ở lượt kế tiếp.
Double Team--16Di chuyển cực nhanh tạo phân thân ảo, tăng Evasion.
Draco Meteor130908Gọi thiên thạch rơi xuống mục tiêu. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Dragon Pulse8510012Tấn công mục tiêu bằng sóng xung kích phát ra từ miệng.
Dragon Tail609012Đánh bật mục tiêu ra và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Flip Turn6010020Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội.
Focus Blast120708Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gunk Shot120808Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Haze--30Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân.
Hydro Pump110808Bắn lượng nước khổng lồ với áp lực cực mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Liquidation8510012Dùng luồng nước toàn lực đâm vào mục tiêu. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Muddy Water908512Bắn nước bùn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể giảm Accuracy của chúng.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Play Rough909012Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scald8010016Bắn nước sôi vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Scale Shot259020Bắn vảy vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. Tăng Speed nhưng giảm Defense của Pokémon dùng chiêu.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Sludge Wave9510012Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Snowscape0-10Gọi tuyết trong 5 lượt, tăng Defense cho Pokémon hệ Ice.
Spite-10012Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Venoshock6510012Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc.
Water Pulse6010020Tấn công mục tiêu bằng xung nước. Có thể khiến mục tiêu rối loạn.
Waterfall8010016Lao vào mục tiêu bằng dòng nước mạnh. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Whirlpool358516Nhốt mục tiêu trong xoáy nước dữ dội 4–5 lượt.