ChampionDex
Avalugg artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Avalugg

Rank #211BST 514
Format
Top MoveBody Press74.6% Move usage
Top ItemLeftovers42.8% Item usage
Top AbilitySturdy58.2% Set usage
Top NatureImpish29.1% Set usage
Top TeammateFroslassRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 514
HP
95
Atk
117
Def
184
SpA
44
SpD
46
Spe
28

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
174.6%FightingBody Press
255.8%RockWide Guard
330.7%NormalProtect
429.1%IceIce Spinner
526.2%NormalRecover
620.0%SteelIron Defense
716.5%IceIcicle Spear
815.6%IceIcicle Crash
915.5%RockRock Slide
1014.0%IceAvalanche
Held ItemsItem usage
142.8%Leftovers42.8%
212.4%Sitrus Berry12.4%
312.2%Quick Claw12.2%
45.3%Life Orb5.3%
54.0%Focus Sash4.0%
63.8%Never-Melt Ice3.8%
73.2%Chople Berry3.2%
82.1%Occa Berry2.1%
92.1%Wide Lens2.1%
101.7%King's Rock1.7%
Stat AlignmentSet usage
129.1%ImpishDefenseSp. Atk
226.0%RelaxedDefenseSpeed
317.7%BraveAttackSpeed
411.2%AdamantAttackSp. Atk
510.0%CarefulSp. DefSp. Atk
63.7%SassySp. DefSpeed
71.0%NaughtyAttackSp. Def
80.6%LaxDefenseSp. Def
90.4%LonelyAttackDefense
100.2%CalmSp. DefAttack
AbilitiesSet usage
158.2%Sturdy58.2%
223.7%Ice Body23.7%
318.1%Own Tempo18.1%
Stat PointsSet usage
114.5%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
212.9%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
310.1%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
46.7%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
56.3%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
64.9%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
74.9%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
84.0%
HP32Atk0Def6SpA0SpD28Spe0
93.3%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
102.8%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0
112.8%
HP16Atk32Def0SpA0SpD18Spe0
122.6%
HP2Atk32Def8SpA0SpD24Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Aurora Veil--20Giảm sát thương từ cả đòn vật lý lẫn đặc biệt cho đội mình trong 5 lượt. Chỉ dùng được khi có bão tuyết/mưa đá.
Avalanche6010012Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đã bị mục tiêu đánh trúng trong cùng lượt.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Blizzard110708Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Frost Breath609010Thổi hơi lạnh vào mục tiêu. Chiêu này luôn gây critical hit.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gyro Ball-1008Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hydro Pump110808Bắn lượng nước khổng lồ với áp lực cực mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ice Beam9010012Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Ice Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng lạnh buốt. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị đóng băng.
Ice Spinner8010016Bọc chân bằng lớp băng mỏng rồi xoay người đâm vào mục tiêu. Chuyển động xoay cũng phá terrain trên sân.
Icicle Crash859012Thả nhiều cột băng lớn xuống mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Icicle Spear2510020Bắn băng nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Mirror Coat-10020Phản lại đòn đặc biệt, gây gấp đôi lượng sát thương đã nhận.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rapid Spin5010020Xoay người tấn công, đồng thời xóa các hiệu ứng như Bind, Wrap và Leech Seed. Cũng tăng Speed của Pokémon dùng chiêu.
Recover--8Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Snowscape0-10Gọi tuyết trong 5 lượt, tăng Defense cho Pokémon hệ Ice.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Wide Guard--12Bảo vệ bản thân và đồng minh khỏi các đòn đánh diện rộng trong 1 lượt.