ChampionDex
Aurorus artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Aurorus

Rank #154BST 521
Format
Top MoveBlizzard71.0% Move usage
Top ItemFocus Sash21.4% Item usage
Top AbilitySnow Warning75.5% Set usage
Top NatureModest41.1% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 521
HP
123
Atk
77
Def
72
SpA
99
SpD
92
Spe
58

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
171.0%IceBlizzard
269.3%NormalProtect
357.5%RockAncient Power
456.2%IceFreeze-Dry
540.3%IceAurora Veil
625.1%GroundEarth Power
720.9%NormalHyper Voice
85.1%NormalRound
94.4%ElectricThunderbolt
104.2%RockRock Slide
Held ItemsItem usage
121.4%Focus Sash21.4%
216.8%Sitrus Berry16.8%
314.8%Never-Melt Ice14.8%
410.8%Light Clay10.8%
58.0%Life Orb8.0%
66.2%Chople Berry6.2%
73.7%Leftovers3.7%
83.5%Choice Scarf3.5%
93.0%Icy Rock3.0%
102.2%Muscle Band2.2%
Stat AlignmentSet usage
141.1%ModestSp. AtkAttack
237.7%QuietSp. AtkSpeed
37.1%BoldDefenseAttack
45.3%RelaxedDefenseSpeed
53.1%TimidSpeedAttack
62.2%CarefulSp. DefSp. Atk
71.5%CalmSp. DefAttack
80.8%MildSp. AtkDefense
90.7%SassySp. DefSpeed
100.1%HastySpeedDefense
AbilitiesSet usage
175.5%Snow Warning75.5%
224.5%Refrigerate24.5%
Stat PointsSet usage
116.6%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
211.9%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
310.2%
HP2Atk0Def8SpA32SpD18Spe6
45.0%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
53.8%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
63.8%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
72.5%
HP8Atk0Def8SpA32SpD18Spe0
82.2%
HP6Atk32Def0SpA0SpD28Spe0
91.9%
HP2Atk0Def26SpA32SpD6Spe0
101.8%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
111.7%
HP26Atk0Def8SpA32SpD0Spe0
121.5%
HP21Atk0Def18SpA19SpD8Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Ancient Power601008Tấn công bằng sức mạnh cổ đại. Có thể tăng đồng thời tất cả chỉ số của Pokémon dùng chiêu.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Aurora Veil--20Giảm sát thương từ cả đòn vật lý lẫn đặc biệt cho đội mình trong 5 lượt. Chỉ dùng được khi có bão tuyết/mưa đá.
Avalanche6010012Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đã bị mục tiêu đánh trúng trong cùng lượt.
Blizzard110708Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Discharge8010016Phóng điện đánh mọi Pokémon xung quanh. Có thể gây tê liệt.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Encore-1008Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Freeze-Dry7010020Làm lạnh mục tiêu thật nhanh. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. Chiêu này siêu hiệu quả lên hệ Water.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Haze--30Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Ice Beam9010012Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Ice Spinner8010016Bọc chân bằng lớp băng mỏng rồi xoay người đâm vào mục tiêu. Chuyển động xoay cũng phá terrain trên sân.
Icicle Spear2510020Bắn băng nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Meteor Beam1209010Tập trung năng lượng vũ trụ ở lượt đầu để tăng Sp. Atk, rồi tấn công ở lượt sau.
Mirror Coat-10020Phản lại đòn đặc biệt, gây gấp đôi lượng sát thương đã nhận.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Blast259012Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Snowscape0-10Gọi tuyết trong 5 lượt, tăng Defense cho Pokémon hệ Ice.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.