Format
Top MoveApple Acid86.6% Move usage
Top ItemLeftovers36.1% Item usage
Top AbilityThick Fat83.2% Set usage
Top NatureQuiet41.1% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
110
Atk
85
Def
80
SpA
100
SpD
80
Spe
30
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
186.6%Apple Acid
258.5%Protect
343.7%Dragon Pulse
440.5%Draco Meteor
539.0%Leech Seed
620.3%Giga Drain
716.8%Recover
812.8%Sucker Punch
98.9%Body Press
108.4%Recycle
Held ItemsItem usage
136.1%Leftovers36.1%
226.5%Sitrus Berry26.5%
38.0%White Herb8.0%
46.5%Life Orb6.5%
55.3%Big Root5.3%
65.1%Yache Berry5.1%
73.5%Miracle Seed3.5%
83.3%Focus Sash3.3%
91.0%Roseli Berry1.0%
100.7%Shell Bell0.7%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
141.1%Quiet
217.2%Modest
314.6%Sassy
411.1%Bold
56.8%Calm
66.3%Relaxed
71.3%Adamant
80.6%Careful
90.6%Impish
100.2%Brave
AbilitiesSet usage
183.2%Thick Fat83.2%
211.8%Ripen11.8%
35.0%Gluttony5.0%
Stat PointsSet usage
120.7%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
28.1%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
34.9%
HP31Atk0Def15SpA0SpD20Spe0
43.9%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
53.6%
HP0Atk0Def19SpA32SpD15Spe0
63.5%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
73.3%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
83.1%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
92.7%
HP30Atk0Def0SpA16SpD20Spe0
102.1%
HP32Atk0Def1SpA32SpD1Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Amnesia | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def. | ||
| Apple Acid | 80 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng axit từ táo chua, đồng thời giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Body Press | 80 | 100 | 12 | Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Bulldoze | 60 | 100 | 20 | Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng. | ||
| Bullet Seed | 25 | 100 | 20 | Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Draco Meteor | 130 | 90 | 8 | Gọi thiên thạch rơi xuống mục tiêu. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh. | ||
| Dragon Pulse | 85 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng sóng xung kích phát ra từ miệng. | ||
| Dragon Tail | 60 | 90 | 12 | Đánh bật mục tiêu ra và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận. | ||
| Earthquake | 100 | 100 | 12 | Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Giga Drain | 75 | 100 | 12 | Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Grass Knot | - | 100 | 20 | Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn. | ||
| Grassy Glide | 55 | 100 | 20 | Lướt trên mặt đất để tấn công mục tiêu. Trên Grassy Terrain, chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Grassy Terrain | - | - | 10 | Biến mặt đất thành Grassy Terrain trong 5 lượt. Pokémon chạm đất hồi một ít HP mỗi lượt và chiêu Grass mạnh hơn. | ||
| Growth | - | - | 20 | Cơ thể lớn nhanh, tăng Attack và Sp. Atk. | ||
| Gyro Ball | - | 100 | 8 | Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Heavy Slam | - | 100 | 12 | Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| High Horsepower | 95 | 95 | 12 | Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Iron Head | 80 | 100 | 16 | Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Leaf Storm | 130 | 90 | 8 | Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh. | ||
| Leech Seed | - | 90 | 12 | Gieo hạt lên mục tiêu, hút một phần HP của mục tiêu sau mỗi lượt. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Outrage | 120 | 100 | 12 | Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn. | ||
| Pounce | 50 | 100 | 20 | Nhảy bổ vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Recover | - | - | 8 | Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa. | ||
| Recycle | - | - | 10 | Tái sử dụng item đã dùng trong trận để có thể dùng lại. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Seed Bomb | 80 | 100 | 16 | Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Stomping Tantrum | 75 | 100 | 10 | Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sucker Punch | 70 | 100 | 8 | Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Superpower | 120 | 100 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm. | ||
| Sweet Scent | - | 100 | 20 | Tỏa mùi hương ngọt ngào, giảm mạnh Evasion của tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Trailblaze | 50 | 100 | 20 | Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed. | ||
| Zen Headbutt | 80 | 90 | 16 | Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. |

