ChampionDex
Torterra artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Torterra

Rank #166BST 525
Format
Top MoveWood Hammer64.1% Move usage
Top ItemWhite Herb29.3% Item usage
Top AbilityShell Armor73.8% Set usage
Top NatureAdamant36.6% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 525
HP
95
Atk
109
Def
105
SpA
75
SpD
85
Spe
56

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
164.1%GrassWood Hammer
247.3%NormalProtect
345.7%GroundHeadlong Rush
436.3%RockWide Guard
533.9%RockRock Slide
632.4%GroundEarthquake
726.0%NormalShell Smash
816.2%GrassSeed Bomb
914.5%GroundHigh Horsepower
108.0%RockStone Edge
Held ItemsItem usage
129.3%White Herb29.3%
213.9%Life Orb13.9%
312.0%Leftovers12.0%
46.8%Sitrus Berry6.8%
56.7%Yache Berry6.7%
66.0%Focus Sash6.0%
74.4%Quick Claw4.4%
82.6%Expert Belt2.6%
92.5%Miracle Seed2.5%
102.4%Muscle Band2.4%
Stat AlignmentSet usage
136.6%AdamantAttackSp. Atk
231.8%BraveAttackSpeed
37.1%ImpishDefenseSp. Atk
45.6%CarefulSp. DefSp. Atk
55.6%JollySpeedSp. Atk
63.7%RelaxedDefenseSpeed
73.6%SassySp. DefSpeed
82.2%ModestSp. AtkAttack
91.4%QuietSp. AtkSpeed
100.6%Serious
AbilitiesSet usage
173.8%Shell Armor73.8%
226.2%Overgrow26.2%
Stat PointsSet usage
119.5%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
28.9%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
37.2%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
43.1%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
52.7%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
62.4%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0
72.3%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
82.0%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
92.0%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe0
101.9%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
111.7%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
121.6%
HP27Atk32Def1SpA5SpD1Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Amnesia--20Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Bullet Seed2510020Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Frenzy Plant150905Đập mục tiêu bằng rễ cây khổng lồ. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Grassy Glide5510020Lướt trên mặt đất để tấn công mục tiêu. Trên Grassy Terrain, chiêu này luôn ra đòn trước.
Grassy Terrain--10Biến mặt đất thành Grassy Terrain trong 5 lượt. Pokémon chạm đất hồi một ít HP mỗi lượt và chiêu Grass mạnh hơn.
Growth--20Cơ thể lớn nhanh, tăng Attack và Sp. Atk.
Hard Press010010Nghiền mục tiêu bằng tay, móng hoặc thứ tương tự. HP còn lại của mục tiêu càng nhiều, sát thương càng lớn.
Headlong Rush1201005Lao cả cơ thể vào mục tiêu. Sau khi dùng, Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu giảm.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Leaf Storm130908Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Leech Seed-9012Gieo hạt lên mục tiêu, hút một phần HP của mục tiêu sau mỗi lượt.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Rock Blast259012Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sand Tomb358515Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Scorching Sands7010010Ném cát nóng vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Shell Smash--16Phá vỏ để giảm Defense và Sp. Def, nhưng tăng mạnh Attack, Sp. Atk và Speed.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Smack Down5010015Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Spit Up-10010Giải phóng sức mạnh đã tích bằng Stockpile để tấn công. Tích càng nhiều, sát thương càng lớn.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stockpile--20Tích sức và tăng Defense cùng Sp. Def. Có thể dùng tối đa 3 lần.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.
Swallow--12Hấp thụ sức mạnh đã tích bằng Stockpile để hồi HP. Tích càng nhiều, hồi càng nhiều.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Synthesis--8Hồi HP cho bản thân. Lượng hồi phục thay đổi theo thời tiết.
Thrash12010012Nổi cơn điên tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Tickle-10020Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Wide Guard--12Bảo vệ bản thân và đồng minh khỏi các đòn đánh diện rộng trong 1 lượt.
Wood Hammer12010016Dùng cơ thể rắn chắc đập vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn.
Worry Seed-10012Gieo hạt lo âu lên mục tiêu, đổi Ability của mục tiêu thành Insomnia để ngăn ngủ.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.