ChampionDex
Skeledirge artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Skeledirge

Rank #106BST 530
Format
Top MoveTorch Song96.5% Move usage
Top ItemLeftovers39.5% Item usage
Top AbilityUnaware95.3% Set usage
Top NatureModest39.2% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 530
HP
104
Atk
75
Def
100
SpA
110
SpD
75
Spe
66

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
196.5%FireTorch Song
270.8%GhostShadow Ball
359.4%NormalProtect
442.3%NormalSlack Off
531.8%FireWill-O-Wisp
622.9%GroundEarth Power
714.7%FairyAlluring Voice
814.3%FireHeat Wave
910.9%GhostHex
100.9%NormalYawn
Held ItemsItem usage
139.5%Leftovers39.5%
223.0%Sitrus Berry23.0%
39.0%Charcoal9.0%
46.3%Life Orb6.3%
53.7%Quick Claw3.7%
63.1%Colbur Berry3.1%
72.1%Wise Glasses2.1%
82.0%Shell Bell2.0%
91.8%Metronome1.8%
101.3%Expert Belt1.3%
Stat AlignmentSet usage
139.2%ModestSp. AtkAttack
223.1%BoldDefenseAttack
317.0%QuietSp. AtkSpeed
411.3%CalmSp. DefAttack
53.6%RelaxedDefenseSpeed
62.4%TimidSpeedAttack
72.3%SassySp. DefSpeed
80.4%MildSp. AtkDefense
90.2%NaiveSpeedSp. Def
100.1%HastySpeedDefense
AbilitiesSet usage
195.3%Unaware95.3%
24.7%Blaze4.7%
Stat PointsSet usage
113.9%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
27.5%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
35.3%
HP32Atk0Def32SpA2SpD0Spe0
44.9%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
53.1%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
62.8%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
72.4%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
82.2%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
91.6%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
101.5%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
111.5%
HP32Atk0Def9SpA0SpD25Spe0
121.4%
HP32Atk0Def0SpA2SpD32Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Alluring Voice8010010Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn.
Belch1209010Ợ mạnh gây sát thương lên mục tiêu. Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã ăn Berry đang cầm.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Blast Burn150905Thiêu rụi mục tiêu bằng vụ nổ lửa cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Burn Up1301005Đốt cháy toàn bộ sức lửa để gây sát thương lớn. Sau khi dùng, Pokémon dùng chiêu không còn hệ Fire.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Disarming Voice40-15Chưa có mô tả tiếng Việt.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Encore-1008Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Blast110858Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Fire Spin358516Nhốt mục tiêu trong vòng xoáy lửa dữ dội 4–5 lượt.
Flame Charge5010020Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Sau đó tăng Speed.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Flare Blitz12010016Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn và có thể làm bỏng mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Heat Crash-10010Dùng cơ thể phủ lửa đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Heat Wave959012Thổi hơi nóng vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể gây bỏng.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Night Shade-10016Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Overheat130908Tấn công mục tiêu bằng toàn bộ sức mạnh. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Poltergeist110905Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Scorching Sands7010010Ném cát nóng vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Shadow Claw7010016Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn.
Sing-5516Hát ru bằng giọng êm dịu khiến mục tiêu ngủ sâu.
Slack Off--12Nghỉ ngơi lười biếng, hồi HP cho bản thân tối đa một nửa HP tối đa.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snarl559516Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Temper Flare7510010Tấn công trong lúc bức bối. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Thunder Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt.
Torch Song8010010Thổi lửa dữ dội như đang hát để thiêu mục tiêu, đồng thời tăng Sp. Atk.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.