ChampionDex
Serperior artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Serperior

Rank #109BST 528
Format
Top MoveLeaf Storm99.2% Move usage
Top ItemLeftovers17.9% Item usage
Top AbilityContrary99.2% Set usage
Top NatureTimid61.4% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 528
HP
75
Atk
75
Def
95
SpA
75
SpD
95
Spe
113

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
199.2%GrassLeaf Storm
271.0%NormalProtect
365.1%DragonDragon Pulse
434.6%GrassGiga Drain
532.8%NormalGlare
613.1%DarkTaunt
712.5%PsychicLight Screen
812.4%PsychicReflect
99.4%GrassLeech Seed
107.8%GrassSynthesis
Held ItemsItem usage
117.9%Leftovers17.9%
213.6%Sitrus Berry13.6%
312.3%Miracle Seed12.3%
49.8%Choice Scarf9.8%
59.2%Focus Sash9.2%
67.0%Life Orb7.0%
76.1%Wide Lens6.1%
85.2%Light Clay5.2%
92.6%Wise Glasses2.6%
102.1%Occa Berry2.1%
Stat AlignmentSet usage
161.4%TimidSpeedAttack
229.4%ModestSp. AtkAttack
32.6%CalmSp. DefAttack
42.5%BoldDefenseAttack
51.0%QuietSp. AtkSpeed
60.7%MildSp. AtkDefense
70.7%HastySpeedDefense
80.4%JollySpeedSp. Atk
90.2%Serious
100.2%RelaxedDefenseSpeed
AbilitiesSet usage
199.2%Contrary99.2%
20.8%Overgrow0.8%
Stat PointsSet usage
125.2%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
27.7%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
35.9%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
44.7%
HP32Atk0Def5SpA1SpD2Spe26
52.8%
HP32Atk0Def0SpA2SpD0Spe32
62.3%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
72.0%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
81.6%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
91.3%
HP31Atk0Def1SpA11SpD0Spe23
101.2%
HP28Atk0Def3SpA0SpD3Spe32
111.1%
HP1Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
121.1%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Aerial Ace60-20Lao tới với tốc độ cao rồi chém mục tiêu. Chiêu này không bao giờ trượt.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Breaking Swipe6010015Vung đuôi mạnh để tấn công tất cả Pokémon đối thủ, đồng thời giảm Attack của chúng.
Brutal Swing6010020Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh.
Bullet Seed2510020Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Coil--20Cuộn người và tập trung, tăng Attack, Defense và Accuracy.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Dragon Pulse8510012Tấn công mục tiêu bằng sóng xung kích phát ra từ miệng.
Dragon Tail609012Đánh bật mục tiêu ra và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Frenzy Plant150905Đập mục tiêu bằng rễ cây khổng lồ. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gastro Acid-10010Phun axit dạ dày vào mục tiêu, xóa hiệu ứng Ability của mục tiêu.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Glare-10030Dọa mục tiêu bằng hoa văn trên bụng, gây tê liệt.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Grassy Glide5510020Lướt trên mặt đất để tấn công mục tiêu. Trên Grassy Terrain, chiêu này luôn ra đòn trước.
Grassy Terrain--10Biến mặt đất thành Grassy Terrain trong 5 lượt. Pokémon chạm đất hồi một ít HP mỗi lượt và chiêu Grass mạnh hơn.
Growth--20Cơ thể lớn nhanh, tăng Attack và Sp. Atk.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Knock Off6510020Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item.
Leaf Blade9010016Dùng chiếc lá sắc như kiếm để chém mục tiêu. Dễ gây critical hit hơn.
Leaf Storm130908Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Leech Seed-9012Gieo hạt lên mục tiêu, hút một phần HP của mục tiêu sau mỗi lượt.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Magical Leaf60-20Chưa có mô tả tiếng Việt.
Mean Look--5Nhìn chằm chằm đầy áp lực, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra.
Mirror Coat-10020Phản lại đòn đặc biệt, gây gấp đôi lượng sát thương đã nhận.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Petal Blizzard9010016Tạo cơn bão cánh hoa dữ dội tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scale Shot259020Bắn vảy vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. Tăng Speed nhưng giảm Defense của Pokémon dùng chiêu.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Sweet Scent-10020Tỏa mùi hương ngọt ngào, giảm mạnh Evasion của tất cả Pokémon đối thủ.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Synthesis--8Hồi HP cho bản thân. Lượng hồi phục thay đổi theo thời tiết.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Wrap159020Dùng thân dài, dây leo hoặc thứ tương tự quấn và siết mục tiêu trong 4–5 lượt.