ChampionDex
Sandaconda artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Sandaconda

Rank #206BST 510
Format
Top MoveMinimize52.7% Move usage
Top ItemBright Powder41.3% Item usage
Top AbilitySand Veil46.8% Set usage
Top NatureCareful35.7% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 510
HP
72
Atk
107
Def
125
SpA
65
SpD
70
Spe
71

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
152.7%NormalMinimize
247.0%RockRock Slide
343.3%FightingBody Press
443.3%GroundEarthquake
534.0%PoisonCoil
632.9%SteelIron Defense
730.7%NormalGlare
827.1%GroundHigh Horsepower
914.2%RockStone Edge
1011.3%SteelIron Head
Held ItemsItem usage
141.3%Bright Powder41.3%
225.2%Leftovers25.2%
313.8%Sitrus Berry13.8%
47.6%Life Orb7.6%
52.6%Lum Berry2.6%
61.8%Quick Claw1.8%
71.7%Focus Sash1.7%
81.1%Chesto Berry1.1%
90.9%Smooth Rock0.9%
100.8%Scope Lens0.8%
Stat AlignmentSet usage
135.7%CarefulSp. DefSp. Atk
226.7%ImpishDefenseSp. Atk
325.0%AdamantAttackSp. Atk
42.5%JollySpeedSp. Atk
52.3%RelaxedDefenseSpeed
62.2%SassySp. DefSpeed
72.1%BraveAttackSpeed
81.9%NaughtyAttackSp. Def
91.1%BoldDefenseAttack
100.2%HastySpeedDefense
AbilitiesSet usage
146.8%Sand Veil46.8%
241.7%Sand Spit41.7%
311.5%Shed Skin11.5%
Stat PointsSet usage
116.6%
HP24Atk0Def0SpA0SpD32Spe10
212.7%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
38.6%
HP32Atk9Def25SpA0SpD0Spe0
46.4%
HP0Atk23Def0SpA0SpD1Spe32
55.6%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
64.1%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
73.6%
HP32Atk0Def15SpA0SpD19Spe0
83.5%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
93.3%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
102.7%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
111.9%
HP0Atk32Def32SpA0SpD0Spe2
121.8%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Belch1209010Ợ mạnh gây sát thương lên mục tiêu. Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã ăn Berry đang cầm.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Brutal Swing6010020Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Coil--20Cuộn người và tập trung, tăng Attack, Defense và Accuracy.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Dragon Rush1007512Lao vào mục tiêu với khí thế áp đảo. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Drill Run809512Xoay cơ thể như mũi khoan rồi lao vào mục tiêu. Dễ gây critical hit hơn.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Glare-10030Dọa mục tiêu bằng hoa văn trên bụng, gây tê liệt.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hurricane1107012Cuốn mục tiêu vào cơn gió dữ bay lên trời. Có thể khiến mục tiêu rối loạn.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Last Resort1401005Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận.
Minimize--12Thu nhỏ cơ thể, tăng mạnh Evasion.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Poison Tail5010025Chưa có mô tả tiếng Việt.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Blast259012Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sand Tomb358515Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scale Shot259020Bắn vảy vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. Tăng Speed nhưng giảm Defense của Pokémon dùng chiêu.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Scorching Sands7010010Ném cát nóng vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Screech-8520Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu.
Skitter Smack709010Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Thunder Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt.
Wrap159020Dùng thân dài, dây leo hoặc thứ tương tự quấn và siết mục tiêu trong 4–5 lượt.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.