Format
Top MoveLast Respects92.3% Move usage
Top ItemLife Orb22.7% Item usage
Top AbilitySand Rush82.7% Set usage
Top NatureAdamant69.5% Set usage
Top TeammateTyranitarRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
72
Atk
101
Def
100
SpA
50
SpD
97
Spe
68
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
192.3%Last Respects
256.9%Protect
345.5%Will-O-Wisp
434.6%Psychic Fangs
528.5%Shadow Sneak
623.0%Play Rough
720.2%Ally Switch
816.0%Body Press
912.5%Howl
1010.1%Destiny Bond
Held ItemsItem usage
122.7%Life Orb22.7%
221.9%Sitrus Berry21.9%
317.0%Spell Tag17.0%
47.8%Kasib Berry7.8%
57.5%Focus Sash7.5%
66.9%Leftovers6.9%
75.2%Colbur Berry5.2%
84.0%Choice Scarf4.0%
91.6%Wide Lens1.6%
100.9%Quick Claw0.9%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
169.5%Adamant
214.9%Jolly
35.3%Brave
45.1%Impish
51.7%Careful
60.9%Bold
70.5%Sassy
80.5%Naughty
90.4%Naive
100.3%Relaxed
AbilitiesSet usage
182.7%Sand Rush82.7%
217.3%Fluffy17.3%
Stat PointsSet usage
125.9%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
24.8%
HP23Atk4Def12SpA0SpD2Spe25
33.2%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
43.1%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
52.5%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
62.4%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
72.1%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
82.0%
HP2Atk32Def0SpA0SpD3Spe29
91.4%
HP10Atk32Def0SpA0SpD0Spe24
101.4%
HP0Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
111.1%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
121.1%
HP32Atk2Def0SpA0SpD0Spe32
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ally Switch | - | - | 15 | Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Bite | 60 | 100 | 20 | Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Body Press | 80 | 100 | 12 | Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Bulldoze | 60 | 100 | 20 | Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Confuse Ray | - | 100 | 12 | Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Crunch | 80 | 100 | 16 | Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu. | ||
| Destiny Bond | - | - | 5 | Nếu Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng chiêu này, Pokémon đã hạ gục nó cũng bị hạ gục. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Dig | 80 | 100 | 10 | Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp. | ||
| Disable | - | 100 | 20 | Trong 4 lượt, mục tiêu không thể dùng chiêu mà nó vừa dùng gần nhất. | ||
| Double-Edge | 120 | 100 | 15 | Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn. | ||
| Endeavor | - | 100 | 5 | Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fire Fang | 65 | 95 | 16 | Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hex | 65 | 100 | 12 | Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi. | ||
| Howl | - | - | 20 | Gầm lớn để nâng tinh thần bản thân và đồng minh, tăng Attack. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Ice Fang | 65 | 95 | 16 | Cắn mục tiêu bằng răng lạnh buốt. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị đóng băng. | ||
| Last Respects | 50 | 100 | 10 | Tấn công để báo thù cho đồng minh. Trong đội càng có nhiều đồng minh bị hạ gục, sát thương càng lớn. | ||
| Memento | - | 100 | 10 | Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Attack và Sp. Atk của mục tiêu giảm mạnh. | ||
| Mud Shot | 55 | 95 | 16 | Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Mud-Slap | 20 | 100 | 12 | Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy. | ||
| Night Shade | - | 100 | 16 | Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Pain Split | - | - | 20 | Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai. | ||
| Phantom Force | 90 | 100 | 12 | Biến mất rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. Vẫn đánh trúng kể cả khi mục tiêu tự bảo vệ. | ||
| Play Rough | 90 | 90 | 12 | Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Poltergeist | 110 | 90 | 5 | Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psychic Fangs | 85 | 100 | 10 | Cắn mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Roar | - | - | 20 | Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận. | ||
| Sandstorm | - | - | 12 | Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def. | ||
| Scary Face | - | 100 | 12 | Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Shadow Sneak | 40 | 100 | 20 | Kéo dài bóng của mình để đánh mục tiêu từ phía sau. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snarl | 55 | 95 | 16 | Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Stomping Tantrum | 75 | 100 | 10 | Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Swagger | - | 85 | 16 | Khiêu khích khiến mục tiêu rối loạn, nhưng cũng tăng mạnh Attack của mục tiêu. | ||
| Thief | 60 | 100 | 20 | Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item. | ||
| Thunder Fang | 65 | 95 | 16 | Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt. | ||
| Trick | - | 100 | 12 | Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu. | ||
| Uproar | 90 | 100 | 12 | Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ. | ||
| Will-O-Wisp | - | 85 | 16 | Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng. | ||
| Yawn | - | - | 12 | Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp. | ||
| Zen Headbutt | 80 | 90 | 16 | Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. |

