ChampionDex
Roserade artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Roserade

Rank #191BST 515
Format
Top MoveSludge Bomb92.1% Move usage
Top ItemChoice Scarf31.7% Item usage
Top AbilityPoison Point59.8% Set usage
Top NatureModest49.4% Set usage
Top TeammateMiloticRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 515
HP
60
Atk
70
Def
65
SpA
125
SpD
105
Spe
90

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
192.1%PoisonSludge Bomb
248.2%NormalProtect
346.0%GrassEnergy Ball
434.1%FairyDazzling Gleam
529.6%GrassGiga Drain
629.0%GrassSleep Powder
728.9%GhostShadow Ball
822.9%GrassLeaf Storm
918.5%PsychicExtrasensory
108.3%NormalWeather Ball
Held ItemsItem usage
131.7%Choice Scarf31.7%
215.5%Focus Sash15.5%
39.6%Life Orb9.6%
46.6%Wide Lens6.6%
55.8%Wise Glasses5.8%
65.7%Quick Claw5.7%
74.6%Big Root4.6%
84.4%Bright Powder4.4%
92.8%Sitrus Berry2.8%
102.8%Expert Belt2.8%
Stat AlignmentSet usage
149.4%ModestSp. AtkAttack
234.9%TimidSpeedAttack
39.4%QuietSp. AtkSpeed
42.8%BoldDefenseAttack
52.8%CalmSp. DefAttack
61.2%HastySpeedDefense
71.2%MildSp. AtkDefense
80.8%NaiveSpeedSp. Def
90.4%AdamantAttackSp. Atk
100.3%RashSp. AtkSp. Def
AbilitiesSet usage
159.8%Poison Point59.8%
231.6%Natural Cure31.6%
38.7%Technician8.7%
Stat PointsSet usage
144.1%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
211.0%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
310.0%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
43.3%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
53.2%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
62.3%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
71.4%
HP0Atk0Def1SpA32SpD2Spe31
81.2%
HP17Atk0Def32SpA15SpD2Spe0
91.1%
HP1Atk0Def0SpA32SpD1Spe32
101.0%
HP14Atk0Def15SpA32SpD5Spe0
111.0%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
120.8%
HP17Atk0Def32SpA7SpD2Spe8

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bullet Seed2510020Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Charm-10020Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack.
Cotton Spore-10040Rải bào tử như bông bám vào Pokémon đối thủ, giảm mạnh Speed của chúng.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Extrasensory8010020Tấn công bằng sức mạnh kỳ lạ không nhìn thấy. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Grassy Glide5510020Lướt trên mặt đất để tấn công mục tiêu. Trên Grassy Terrain, chiêu này luôn ra đòn trước.
Grassy Terrain--10Biến mặt đất thành Grassy Terrain trong 5 lượt. Pokémon chạm đất hồi một ít HP mỗi lượt và chiêu Grass mạnh hơn.
Growth--20Cơ thể lớn nhanh, tăng Attack và Sp. Atk.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ingrain--20Cắm rễ để hồi HP mỗi lượt. Vì đã bám rễ, Pokémon dùng chiêu không thể đổi ra.
Leaf Storm130908Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Leech Seed-9012Gieo hạt lên mục tiêu, hút một phần HP của mục tiêu sau mỗi lượt.
Life Dew--12Rải làn nước bí ẩn, hồi HP cho bản thân và đồng minh trên sân.
Magical Leaf60-20Chưa có mô tả tiếng Việt.
Petal Blizzard9010016Tạo cơn bão cánh hoa dữ dội tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Petal Dance12010012Tấn công bằng cánh hoa trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Pin Missile259520Bắn gai nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Power Whip1208512Quất mục tiêu dữ dội bằng dây leo, xúc tu hoặc thứ tương tự.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Razor Leaf559525Chưa có mô tả tiếng Việt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Sleep Powder-7516Rải đám bụi gây ngủ quanh mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Spikes--20Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stun Spore-7520Rải bột gây tê khiến mục tiêu bị tê liệt.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Sweet Scent-10020Tỏa mùi hương ngọt ngào, giảm mạnh Evasion của tất cả Pokémon đối thủ.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Synthesis--8Hồi HP cho bản thân. Lượng hồi phục thay đổi theo thời tiết.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Uproar9010012Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ.
Venom Drench-10020Chưa có mô tả tiếng Việt.
Venoshock6510012Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.
Worry Seed-10012Gieo hạt lo âu lên mục tiêu, đổi Ability của mục tiêu thành Insomnia để ngăn ngủ.