Format
Top MoveTrick Room80.4% Move usage
Top ItemLife Orb63.0% Item usage
Top AbilityMagic Guard73.2% Set usage
Top NatureQuiet37.7% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
110
Atk
65
Def
75
SpA
125
SpD
85
Spe
30
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
180.4%Trick Room
262.6%Psychic
348.5%Protect
441.4%Focus Blast
535.0%Shadow Ball
628.5%Expanding Force
719.4%Energy Ball
811.4%Recover
98.6%Flash Cannon
107.8%Psychic Terrain
Held ItemsItem usage
163.0%Life Orb63.0%
210.2%Leftovers10.2%
38.2%Sitrus Berry8.2%
44.5%Focus Sash4.5%
53.1%Colbur Berry3.1%
63.0%Mental Herb3.0%
71.6%Quick Claw1.6%
81.1%Twisted Spoon1.1%
90.9%Bright Powder0.9%
100.8%Light Clay0.8%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
137.7%Quiet
221.7%Modest
35.7%Relaxed
45.4%Bold
54.6%Sassy
62.0%Calm
70.5%Mild
80.1%Serious
90.1%Brave
100.1%Timid
AbilitiesSet usage
173.2%Magic Guard73.2%
219.5%Regenerator19.5%
37.3%Overcoat7.3%
Stat PointsSet usage
125.1%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
211.1%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
33.5%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
43.3%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
52.8%
HP27Atk0Def7SpA32SpD0Spe0
62.2%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
71.8%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
81.7%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
91.7%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
101.5%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
111.5%
HP32Atk0Def9SpA25SpD0Spe0
121.4%
HP32Atk0Def15SpA19SpD0Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Armor | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu làm lỏng cấu trúc cơ thể, tăng mạnh Defense. | ||
| Ally Switch | - | - | 15 | Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Astonish | 30 | 100 | 15 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Attract | - | 100 | 15 | Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Confuse Ray | - | 100 | 12 | Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Drain Punch | 75 | 100 | 12 | Đấm hút năng lượng. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Encore | - | 100 | 8 | Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt. | ||
| Endeavor | - | 100 | 5 | Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Expanding Force | 80 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Trên Psychic Terrain, chiêu mạnh hơn và đánh tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fire Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm rực lửa. Có thể gây bỏng. | ||
| Flash Cannon | 80 | 100 | 12 | Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Fling | - | 100 | 10 | Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item. | ||
| Focus Blast | 120 | 70 | 8 | Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Focus Punch | 150 | 100 | 20 | Tập trung trước khi tung cú đấm. Chiêu thất bại nếu Pokémon dùng chiêu bị đánh trước khi ra đòn. | ||
| Future Sight | 120 | 100 | 12 | Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Grass Knot | - | 100 | 20 | Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn. | ||
| Gravity | - | - | 5 | Tăng trọng lực trong 5 lượt, khiến hệ Flying và Pokémon có Levitate bị chiêu Ground đánh trúng. Các chiêu bay không thể dùng. | ||
| Guard Swap | - | - | 10 | Đổi các thay đổi Defense và Sp. Def giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu. | ||
| Gyro Ball | - | 100 | 8 | Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Hammer Arm | 100 | 90 | 12 | Đánh mục tiêu bằng nắm đấm nặng và mạnh. Sau khi dùng, Speed của Pokémon dùng chiêu giảm. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Ice Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm băng giá. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Knock Off | 65 | 100 | 20 | Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Night Shade | - | 100 | 16 | Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Pain Split | - | - | 20 | Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai. | ||
| Power Swap | - | - | 10 | Đổi các thay đổi Attack và Sp. Atk giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Psychic Noise | 75 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng sóng âm khó chịu. Trong 2 lượt, mục tiêu không thể hồi HP bằng chiêu, Ability hoặc item. | ||
| Psychic Terrain | - | - | 12 | Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi chiêu priority và tăng sức mạnh chiêu Psychic trong 5 lượt. | ||
| Psyshock | 80 | 100 | 12 | Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Recover | - | - | 8 | Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Rock Slide | 75 | 90 | 12 | Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch. | ||
| Rock Tomb | 60 | 95 | 16 | Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Safeguard | - | - | 20 | Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Skill Swap | - | - | 10 | Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Steel Roller | 130 | 100 | 5 | Tấn công đồng thời phá terrain. Chiêu thất bại nếu sân không có terrain. | ||
| Stored Power | 20 | 100 | 12 | Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Superpower | 120 | 100 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm. | ||
| Thunder | 110 | 70 | 12 | Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Trick | - | 100 | 12 | Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu. | ||
| Trick Room | - | - | 8 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước. | ||
| Wonder Room | - | - | 10 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon. | ||
| Zen Headbutt | 80 | 90 | 16 | Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. |

