ChampionDex
Paldean Tauros Blaze Breed artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Paldean Tauros Blaze Breed

Rank #134BST 490
Format
Top MoveProtect79.2% Move usage
Top ItemWhite Herb20.7% Item usage
Top AbilityIntimidate77.0% Set usage
Top NatureAdamant62.2% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 490
HP
75
Atk
110
Def
105
SpA
30
SpD
70
Spe
100

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
179.2%NormalProtect
279.0%FightingClose Combat
370.5%WaterAqua Jet
456.0%NormalRaging Bull
534.1%WaterWave Crash
626.8%RockRock Slide
718.9%GroundEarthquake
88.5%ElectricWild Charge
95.2%GroundHigh Horsepower
104.2%SteelIron Head
Held ItemsItem usage
120.7%White Herb20.7%
220.2%Life Orb20.2%
311.5%Mystic Water11.5%
411.3%Sitrus Berry11.3%
57.3%Choice Scarf7.3%
64.5%Focus Sash4.5%
74.5%Soft Sand4.5%
83.2%Expert Belt3.2%
92.5%Muscle Band2.5%
102.2%Leftovers2.2%
Stat AlignmentSet usage
162.2%AdamantAttackSp. Atk
229.8%JollySpeedSp. Atk
31.7%CarefulSp. DefSp. Atk
41.7%NaughtyAttackSp. Def
51.6%ImpishDefenseSp. Atk
61.0%BraveAttackSpeed
70.5%LonelyAttackDefense
80.4%NaiveSpeedSp. Def
90.3%TimidSpeedAttack
100.2%SassySp. DefSpeed
AbilitiesSet usage
177.0%Intimidate77.0%
220.6%Anger Point20.6%
32.3%Cud Chew2.3%
Stat PointsSet usage
132.4%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
27.9%
HP5Atk32Def0SpA0SpD0Spe29
36.4%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
45.2%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
54.2%
HP1Atk32Def9SpA0SpD0Spe24
62.6%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
71.8%
HP10Atk32Def0SpA0SpD0Spe24
81.6%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
91.3%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
101.2%
HP13Atk32Def0SpA0SpD0Spe21
111.2%
HP21Atk32Def0SpA0SpD0Spe13
121.1%
HP1Atk32Def0SpA0SpD1Spe32

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Aqua Jet4010020Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulk Up--20Gồng cơ bắp để tăng Attack và Defense.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Close Combat1201008Áp sát tấn công mục tiêu mà không phòng thủ. Sau khi dùng, Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu giảm.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Drill Run809512Xoay cơ thể như mũi khoan rồi lao vào mục tiêu. Dễ gây critical hit hơn.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endeavor-1005Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hydro Pump110808Bắn lượng nước khổng lồ với áp lực cực mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Lash Out751005Trút giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ số của Pokémon dùng chiêu bị giảm trong lượt này.
Liquidation8510012Dùng luồng nước toàn lực đâm vào mục tiêu. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Megahorn1208512Dùng chiếc sừng lớn và cứng lao thẳng vào mục tiêu.
Outrage12010012Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Raging Bull9010010Lao húc như bò tót nổi giận. Hệ của chiêu phụ thuộc vào dạng của Pokémon dùng chiêu và có thể phá Light Screen/Reflect.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Reversal-10015Đòn toàn lực có sức mạnh tăng khi HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Smart Strike70-12Đâm mục tiêu bằng sừng sắc. Chiêu này không bao giờ trượt.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Swagger-8516Khiêu khích khiến mục tiêu rối loạn, nhưng cũng tăng mạnh Attack của mục tiêu.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thrash12010012Nổi cơn điên tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Uproar9010012Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ.
Water Pulse6010020Tấn công mục tiêu bằng xung nước. Có thể khiến mục tiêu rối loạn.
Wave Crash12010010Bao phủ cơ thể bằng nước rồi lao cả người vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn.
Whirlpool358516Nhốt mục tiêu trong xoáy nước dữ dội 4–5 lượt.
Wild Charge9010016Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.