Format
Top MoveAura Wheel99.6% Move usage
Top ItemFocus Sash82.9% Item usage
Top AbilityHunger Switch100.0% Set usage
Top NatureJolly55.8% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
58
Atk
95
Def
58
SpA
70
SpD
58
Spe
97
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
199.6%Aura Wheel
280.1%Fake Out
364.5%Protect
434.6%Parting Shot
517.9%Knock Off
617.3%Endeavor
715.0%Psychic Fangs
810.5%Seed Bomb
99.0%Swagger
106.3%Foul Play
Held ItemsItem usage
182.9%Focus Sash82.9%
24.1%Life Orb4.1%
32.1%Choice Scarf2.1%
41.5%Muscle Band1.5%
51.5%Metronome1.5%
61.4%Expert Belt1.4%
71.1%Magnet1.1%
80.7%Sitrus Berry0.7%
90.7%Quick Claw0.7%
100.6%Wise Glasses0.6%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
155.8%Jolly
239.3%Adamant
33.0%Naive
40.9%Lonely
50.6%Hasty
60.3%Naughty
70.1%Brave
80.0%Serious
90.0%Impish
AbilitiesSet usage
1100.0%Hunger Switch100.0%
Stat PointsSet usage
155.6%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
214.4%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
39.7%
HP0Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
45.9%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
54.7%
HP0Atk32Def1SpA0SpD1Spe32
62.0%
HP10Atk32Def0SpA0SpD0Spe24
71.2%
HP0Atk32Def0SpA2SpD0Spe32
81.2%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
91.0%
HP32Atk32Def1SpA0SpD0Spe0
100.7%
HP19Atk29Def0SpA0SpD0Spe18
110.6%
HP0Atk32Def22SpA0SpD0Spe12
120.6%
HP1Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Agility | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed. | ||
| Assurance | 60 | 100 | 10 | Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt. | ||
| Aura Wheel | 110 | 100 | 10 | Morpeko tấn công bằng năng lượng tích trong má, đồng thời tăng Speed. Hệ của chiêu thay đổi theo dạng của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Baton Pass | - | - | 40 | Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó. | ||
| Bite | 60 | 100 | 20 | Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Brick Break | 75 | 100 | 16 | Tấn công bằng cú chặt nhanh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect. | ||
| Bullet Seed | 25 | 100 | 20 | Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Charge | - | - | 20 | Tích điện để tăng sức mạnh chiêu Electric dùng ở lượt sau, đồng thời tăng Sp. Def. | ||
| Charge Beam | 50 | 90 | 12 | Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk. | ||
| Crunch | 80 | 100 | 16 | Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu. | ||
| Dark Pulse | 80 | 100 | 16 | Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Double-Edge | 120 | 100 | 15 | Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn. | ||
| Eerie Impulse | - | 100 | 15 | Phát ra xung điện kỳ lạ, giảm mạnh Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Electric Terrain | - | - | 10 | Biến mặt đất thành Electric Terrain trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Electric. Pokémon chạm đất không thể ngủ. | ||
| Electro Ball | - | 100 | 12 | Ném quả cầu điện vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nhanh hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Electroweb | 55 | 95 | 15 | Bắt tất cả Pokémon đối thủ bằng lưới điện để gây sát thương, đồng thời giảm Speed của chúng. | ||
| Endeavor | - | 100 | 5 | Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fake Out | 40 | 100 | 12 | Ra đòn trước và khiến mục tiêu flinch. Chỉ dùng được trong lượt đầu mỗi lần Pokémon dùng chiêu vào sân. | ||
| Fake Tears | - | 100 | 20 | Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Fire Fang | 65 | 95 | 16 | Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng. | ||
| Flatter | - | 100 | 15 | Nịnh nọt khiến mục tiêu rối loạn, nhưng đồng thời tăng Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Fling | - | 100 | 10 | Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item. | ||
| Foul Play | 95 | 100 | 16 | Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Ice Fang | 65 | 95 | 16 | Cắn mục tiêu bằng răng lạnh buốt. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị đóng băng. | ||
| Knock Off | 65 | 100 | 20 | Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item. | ||
| Lash Out | 75 | 100 | 5 | Trút giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ số của Pokémon dùng chiêu bị giảm trong lượt này. | ||
| Nasty Plot | - | - | 20 | Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk. | ||
| Outrage | 120 | 100 | 12 | Nổi cơn thịnh nộ tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn. | ||
| Parting Shot | - | 100 | 20 | Đe dọa trước khi rút lui, giảm Attack và Sp. Atk của mục tiêu rồi đổi ra Pokémon khác trong đội. | ||
| Payback | 50 | 100 | 10 | Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu. | ||
| Power Trip | 20 | 100 | 10 | Phô trương sức mạnh rồi tấn công mục tiêu. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psychic Fangs | 85 | 100 | 10 | Cắn mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect. | ||
| Quash | - | 100 | 16 | Áp chế mục tiêu, khiến mục tiêu hành động sau cùng trong lượt. | ||
| Quick Attack | 40 | 100 | 20 | Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Rapid Spin | 50 | 100 | 20 | Xoay người tấn công, đồng thời xóa các hiệu ứng như Bind, Wrap và Leech Seed. Cũng tăng Speed của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Reversal | - | 100 | 15 | Đòn toàn lực có sức mạnh tăng khi HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp. | ||
| Rising Voltage | 70 | 100 | 20 | Tấn công bằng luồng điện trào lên từ mặt đất. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang trên Electric Terrain. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Scary Face | - | 100 | 12 | Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu. | ||
| Seed Bomb | 80 | 100 | 16 | Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snarl | 55 | 95 | 16 | Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Spite | - | 100 | 12 | Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó. | ||
| Stomping Tantrum | 75 | 100 | 10 | Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Super Fang | - | 90 | 12 | Cắn mạnh bằng răng cửa sắc, cắt HP hiện tại của mục tiêu còn một nửa. | ||
| Swagger | - | 85 | 16 | Khiêu khích khiến mục tiêu rối loạn, nhưng cũng tăng mạnh Attack của mục tiêu. | ||
| Taunt | - | 100 | 20 | Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt. | ||
| Thief | 60 | 100 | 20 | Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item. | ||
| Thrash | 120 | 100 | 12 | Nổi cơn điên tấn công trong 2–3 lượt, sau đó Pokémon dùng chiêu bị rối loạn. | ||
| Thunder | 110 | 70 | 12 | Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Fang | 65 | 95 | 16 | Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt. | ||
| Thunder Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Thunderbolt | 90 | 100 | 16 | Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Tickle | - | 100 | 20 | Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense. | ||
| Torment | - | 100 | 16 | Quấy rối và chọc tức mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng cùng một chiêu 2 lượt liên tiếp. | ||
| Uproar | 90 | 100 | 12 | Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ. | ||
| Volt Switch | 70 | 100 | 20 | Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Wild Charge | 90 | 100 | 16 | Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil. |

