ChampionDex
Hippowdon artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Hippowdon

Rank #150BST 525
Format
Top MoveEarthquake53.4% Move usage
Top ItemLeftovers37.3% Item usage
Top AbilitySand Stream93.8% Set usage
Top NatureImpish32.6% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 525
HP
108
Atk
112
Def
118
SpA
68
SpD
72
Spe
47

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
153.4%GroundEarthquake
252.6%NormalProtect
350.8%NormalYawn
434.9%NormalSlack Off
534.4%GroundHigh Horsepower
632.1%RockRock Slide
726.2%RockStealth Rock
815.2%IceIce Fang
912.7%NormalWhirlwind
1011.6%FightingBody Press
Held ItemsItem usage
137.3%Leftovers37.3%
224.5%Sitrus Berry24.5%
37.0%Smooth Rock7.0%
46.5%Quick Claw6.5%
53.5%Life Orb3.5%
63.2%Passho Berry3.2%
72.9%Soft Sand2.9%
81.8%Zoom Lens1.8%
91.7%Lum Berry1.7%
101.6%Expert Belt1.6%
Stat AlignmentSet usage
132.6%ImpishDefenseSp. Atk
223.2%CarefulSp. DefSp. Atk
315.6%BraveAttackSpeed
412.2%AdamantAttackSp. Atk
58.7%RelaxedDefenseSpeed
65.2%SassySp. DefSpeed
70.7%JollySpeedSp. Atk
80.5%NaughtyAttackSp. Def
90.3%LonelyAttackDefense
100.3%QuietSp. AtkSpeed
AbilitiesSet usage
193.8%Sand Stream93.8%
26.2%Sand Force6.2%
Stat PointsSet usage
118.1%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
27.3%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
37.0%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
45.4%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
53.9%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
63.4%
HP32Atk2Def0SpA0SpD32Spe0
72.7%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0
82.4%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
92.3%
HP32Atk0Def0SpA0SpD32Spe0
101.9%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
111.9%
HP2Atk0Def32SpA0SpD31Spe0
121.7%
HP24Atk32Def2SpA0SpD8Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Amnesia--20Pokémon dùng chiêu tạm thời làm trống tâm trí, tăng mạnh Sp. Def.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Fissure-305Mở khe nứt dưới đất nuốt mục tiêu. Nếu trúng, mục tiêu bị hạ gục ngay lập tức.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hard Press010010Nghiền mục tiêu bằng tay, móng hoặc thứ tương tự. HP còn lại của mục tiêu càng nhiều, sát thương càng lớn.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Ice Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng lạnh buốt. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị đóng băng.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Muddy Water908512Bắn nước bùn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể giảm Accuracy của chúng.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sand Tomb358515Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Scorching Sands7010010Ném cát nóng vào mục tiêu. Có thể gây bỏng.
Slack Off--12Nghỉ ngơi lười biếng, hồi HP cho bản thân tối đa một nửa HP tối đa.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Spit Up-10010Giải phóng sức mạnh đã tích bằng Stockpile để tấn công. Tích càng nhiều, sát thương càng lớn.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stockpile--20Tích sức và tăng Defense cùng Sp. Def. Có thể dùng tối đa 3 lần.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.
Swallow--12Hấp thụ sức mạnh đã tích bằng Stockpile để hồi HP. Tích càng nhiều, hồi càng nhiều.
Thunder Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt.
Whirlwind--20Thổi bay mục tiêu và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.