ChampionDex
Garganacl artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Garganacl

Rank #171BST 500
Format
Top MoveSalt Cure81.8% Move usage
Top ItemLeftovers51.5% Item usage
Top AbilityPurifying Salt64.5% Set usage
Top NatureCareful24.9% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 500
HP
100
Atk
100
Def
130
SpA
45
SpD
90
Spe
35

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
181.8%RockSalt Cure
253.8%NormalRecover
351.6%NormalProtect
446.1%RockWide Guard
536.1%FightingBody Press
625.0%RockRock Slide
721.6%SteelIron Defense
817.8%RockStealth Rock
912.4%NormalExplosion
105.5%GroundFissure
Held ItemsItem usage
151.5%Leftovers51.5%
215.0%Sitrus Berry15.0%
37.3%Silk Scarf7.3%
44.5%Life Orb4.5%
52.1%Quick Claw2.1%
62.1%Chople Berry2.1%
72.1%Hard Stone2.1%
81.9%Focus Sash1.9%
91.5%Bright Powder1.5%
101.0%Rindo Berry1.0%
Stat AlignmentSet usage
124.9%CarefulSp. DefSp. Atk
222.2%ImpishDefenseSp. Atk
312.6%RelaxedDefenseSpeed
412.0%AdamantAttackSp. Atk
511.4%SassySp. DefSpeed
66.7%BraveAttackSpeed
75.8%JollySpeedSp. Atk
81.5%NaughtyAttackSp. Def
90.5%BoldDefenseAttack
100.4%CalmSp. DefAttack
AbilitiesSet usage
164.5%Purifying Salt64.5%
219.8%Clear Body19.8%
315.7%Sturdy15.7%
Stat PointsSet usage
114.6%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
28.3%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
36.5%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
46.4%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
54.1%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
64.0%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
73.5%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
83.5%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
93.4%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
103.4%
HP32Atk1Def0SpA0SpD29Spe0
112.8%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
122.1%
HP32Atk24Def0SpA0SpD10Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Ancient Power601008Tấn công bằng sức mạnh cổ đại. Có thể tăng đồng thời tất cả chỉ số của Pokémon dùng chiêu.
Avalanche6010012Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đã bị mục tiêu đánh trúng trong cùng lượt.
Block--5Chặn đường mục tiêu, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra.
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Brick Break7510016Tấn công bằng cú chặt nhanh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Dynamic Punch100505Dồn toàn lực đấm mục tiêu. Khi trúng, khiến mục tiêu rối loạn.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Explosion2501005Gây nổ cực lớn tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm rực lửa. Có thể gây bỏng.
Fissure-305Mở khe nứt dưới đất nuốt mục tiêu. Nếu trúng, mục tiêu bị hạ gục ngay lập tức.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Fling-10010Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item.
Focus Punch15010020Tập trung trước khi tung cú đấm. Chiêu thất bại nếu Pokémon dùng chiêu bị đánh trước khi ra đòn.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gravity--5Tăng trọng lực trong 5 lượt, khiến hệ Flying và Pokémon có Levitate bị chiêu Ground đánh trúng. Các chiêu bay không thể dùng.
Hammer Arm1009012Đánh mục tiêu bằng nắm đấm nặng và mạnh. Sau khi dùng, Speed của Pokémon dùng chiêu giảm.
Hard Press010010Nghiền mục tiêu bằng tay, móng hoặc thứ tương tự. HP còn lại của mục tiêu càng nhiều, sát thương càng lớn.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ice Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm băng giá. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Meteor Beam1209010Tập trung năng lượng vũ trụ ở lượt đầu để tăng Sp. Atk, rồi tấn công ở lượt sau.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Power Gem8010020Tấn công bằng tia sáng lấp lánh như đá quý.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Recover--8Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Blast259012Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Rock Polish--20Đánh bóng cơ thể để giảm lực cản, tăng mạnh Speed.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Salt Cure4010015Ướp muối mục tiêu, gây sát thương mỗi lượt. Pokémon hệ Steel và Water chịu ảnh hưởng mạnh hơn.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Smack Down5010015Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Thunder Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt.
Wide Guard--12Bảo vệ bản thân và đồng minh khỏi các đòn đánh diện rộng trong 1 lượt.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.