Format
Top MoveSalt Cure81.8% Move usage
Top ItemLeftovers51.5% Item usage
Top AbilityPurifying Salt64.5% Set usage
Top NatureCareful24.9% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
100
Atk
100
Def
130
SpA
45
SpD
90
Spe
35
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
181.8%Salt Cure
253.8%Recover
351.6%Protect
446.1%Wide Guard
536.1%Body Press
625.0%Rock Slide
721.6%Iron Defense
817.8%Stealth Rock
912.4%Explosion
105.5%Fissure
Held ItemsItem usage
151.5%Leftovers51.5%
215.0%Sitrus Berry15.0%
37.3%Silk Scarf7.3%
44.5%Life Orb4.5%
52.1%Quick Claw2.1%
62.1%Chople Berry2.1%
72.1%Hard Stone2.1%
81.9%Focus Sash1.9%
91.5%Bright Powder1.5%
101.0%Rindo Berry1.0%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
124.9%Careful
222.2%Impish
312.6%Relaxed
412.0%Adamant
511.4%Sassy
66.7%Brave
75.8%Jolly
81.5%Naughty
90.5%Bold
100.4%Calm
AbilitiesSet usage
164.5%Purifying Salt64.5%
219.8%Clear Body19.8%
315.7%Sturdy15.7%
Stat PointsSet usage
114.6%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
28.3%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
36.5%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
46.4%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
54.1%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
64.0%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
73.5%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
83.5%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
93.4%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
103.4%
HP32Atk1Def0SpA0SpD29Spe0
112.8%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
122.1%
HP32Atk24Def0SpA0SpD10Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ancient Power | 60 | 100 | 8 | Tấn công bằng sức mạnh cổ đại. Có thể tăng đồng thời tất cả chỉ số của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Avalanche | 60 | 100 | 12 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đã bị mục tiêu đánh trúng trong cùng lượt. | ||
| Block | - | - | 5 | Chặn đường mục tiêu, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra. | ||
| Body Press | 80 | 100 | 12 | Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Brick Break | 75 | 100 | 16 | Tấn công bằng cú chặt nhanh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect. | ||
| Bulldoze | 60 | 100 | 20 | Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Dig | 80 | 100 | 10 | Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp. | ||
| Double-Edge | 120 | 100 | 15 | Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn. | ||
| Dynamic Punch | 100 | 50 | 5 | Dồn toàn lực đấm mục tiêu. Khi trúng, khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Earth Power | 90 | 100 | 12 | Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Earthquake | 100 | 100 | 12 | Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Explosion | 250 | 100 | 5 | Gây nổ cực lớn tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fire Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm rực lửa. Có thể gây bỏng. | ||
| Fissure | - | 30 | 5 | Mở khe nứt dưới đất nuốt mục tiêu. Nếu trúng, mục tiêu bị hạ gục ngay lập tức. | ||
| Flash Cannon | 80 | 100 | 12 | Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Fling | - | 100 | 10 | Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item. | ||
| Focus Punch | 150 | 100 | 20 | Tập trung trước khi tung cú đấm. Chiêu thất bại nếu Pokémon dùng chiêu bị đánh trước khi ra đòn. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Gravity | - | - | 5 | Tăng trọng lực trong 5 lượt, khiến hệ Flying và Pokémon có Levitate bị chiêu Ground đánh trúng. Các chiêu bay không thể dùng. | ||
| Hammer Arm | 100 | 90 | 12 | Đánh mục tiêu bằng nắm đấm nặng và mạnh. Sau khi dùng, Speed của Pokémon dùng chiêu giảm. | ||
| Hard Press | 0 | 100 | 10 | Nghiền mục tiêu bằng tay, móng hoặc thứ tương tự. HP còn lại của mục tiêu càng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Heavy Slam | - | 100 | 12 | Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Ice Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm băng giá. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Iron Head | 80 | 100 | 16 | Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Meteor Beam | 120 | 90 | 10 | Tập trung năng lượng vũ trụ ở lượt đầu để tăng Sp. Atk, rồi tấn công ở lượt sau. | ||
| Mud Shot | 55 | 95 | 16 | Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Power Gem | 80 | 100 | 20 | Tấn công bằng tia sáng lấp lánh như đá quý. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Recover | - | - | 8 | Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Rock Blast | 25 | 90 | 12 | Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Rock Polish | - | - | 20 | Đánh bóng cơ thể để giảm lực cản, tăng mạnh Speed. | ||
| Rock Slide | 75 | 90 | 12 | Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch. | ||
| Rock Tomb | 60 | 95 | 16 | Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed. | ||
| Salt Cure | 40 | 100 | 15 | Ướp muối mục tiêu, gây sát thương mỗi lượt. Pokémon hệ Steel và Water chịu ảnh hưởng mạnh hơn. | ||
| Sandstorm | - | - | 12 | Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Smack Down | 50 | 100 | 15 | Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất. | ||
| Stealth Rock | - | - | 20 | Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Stomping Tantrum | 75 | 100 | 10 | Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại. | ||
| Stone Edge | 100 | 80 | 8 | Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Thunder Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt. | ||
| Wide Guard | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân và đồng minh khỏi các đòn đánh diện rộng trong 1 lượt. | ||
| Zen Headbutt | 80 | 90 | 16 | Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. |

