Format
Top MoveShadow Ball91.1% Move usage
Top ItemChandelurite47.8% Item usage
Top AbilityFlash Fire71.4% Set usage
Top NatureModest53.8% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
60
Atk
55
Def
90
SpA
145
SpD
90
Spe
80
Forms / Mega
Available forms
Base vs Mega
Mega ChandelureType unchangedAbility: Flash Fire / Flame Body / Infiltrator -> InfiltratorHP +0 / Atk +20 / Def +20 / SpA +30 / SpD +20 / Spe +10
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
191.1%Shadow Ball
286.2%Heat Wave
368.5%Protect
437.0%Energy Ball
535.1%Trick Room
612.4%Flamethrower
78.6%Calm Mind
87.1%Psychic
97.0%Overheat
101.9%Minimize
Held ItemsItem usage
147.8%Chandelurite47.8%
216.9%Focus Sash16.9%
39.7%Choice Scarf9.7%
47.5%Life Orb7.5%
53.6%Sitrus Berry3.6%
63.4%Colbur Berry3.4%
73.1%Charcoal3.1%
81.7%Leftovers1.7%
91.1%Iron Ball1.1%
101.1%Mental Herb1.1%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
153.8%Modest
219.7%Quiet
318.3%Timid
43.8%Relaxed
51.7%Bold
61.2%Calm
70.5%Sassy
80.5%Mild
90.4%Serious
100.2%Hasty
AbilitiesSet usage
171.4%Flash Fire71.4%
221.3%Infiltrator21.3%
37.3%Flame Body7.3%
Stat PointsSet usage
119.0%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
211.8%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
36.2%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
45.1%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
54.6%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
63.1%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
72.8%
HP32Atk0Def1SpA32SpD1Spe0
82.1%
HP32Atk0Def20SpA0SpD14Spe0
92.0%
HP32Atk0Def0SpA31SpD0Spe3
101.7%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
111.2%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Armor | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu làm lỏng cấu trúc cơ thể, tăng mạnh Defense. | ||
| Burning Jealousy | 70 | 100 | 5 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng năng lượng ghen tức. Pokémon nào đã được tăng chỉ số trong lượt này sẽ bị bỏng. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Clear Smog | 50 | - | 15 | Ném bùn đặc biệt vào mục tiêu để gây sát thương, đồng thời xóa mọi thay đổi chỉ số. | ||
| Confuse Ray | - | 100 | 12 | Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Dark Pulse | 80 | 100 | 16 | Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Double Team | - | - | 16 | Di chuyển cực nhanh tạo phân thân ảo, tăng Evasion. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fire Blast | 110 | 85 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng. | ||
| Fire Spin | 35 | 85 | 16 | Nhốt mục tiêu trong vòng xoáy lửa dữ dội 4–5 lượt. | ||
| Flame Charge | 50 | 100 | 20 | Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Sau đó tăng Speed. | ||
| Flamethrower | 90 | 100 | 16 | Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng. | ||
| Flare Blitz | 120 | 100 | 16 | Bao phủ cơ thể bằng lửa rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil lớn và có thể làm bỏng mục tiêu. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Haze | - | - | 30 | Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân. | ||
| Heat Wave | 95 | 90 | 12 | Thổi hơi nóng vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể gây bỏng. | ||
| Hex | 65 | 100 | 12 | Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Inferno | 100 | 50 | 8 | Nhấn chìm mục tiêu trong ngọn lửa dữ dội. Khi trúng, gây bỏng. | ||
| Lash Out | 75 | 100 | 5 | Trút giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ số của Pokémon dùng chiêu bị giảm trong lượt này. | ||
| Memento | - | 100 | 10 | Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Attack và Sp. Atk của mục tiêu giảm mạnh. | ||
| Minimize | - | - | 12 | Thu nhỏ cơ thể, tăng mạnh Evasion. | ||
| Mystical Fire | 75 | 100 | 10 | Thổi ngọn lửa đặc biệt nóng vào mục tiêu, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Night Shade | - | 100 | 16 | Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Overheat | 130 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng toàn bộ sức mạnh. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh. | ||
| Pain Split | - | - | 20 | Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai. | ||
| Payback | 50 | 100 | 10 | Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu. | ||
| Poltergeist | 110 | 90 | 5 | Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item. | ||
| Power Split | - | - | 10 | Dùng năng lực tâm linh để lấy trung bình Attack và Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu với mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Safeguard | - | - | 20 | Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt. | ||
| Shadow Ball | 80 | 100 | 16 | Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Skitter Smack | 70 | 90 | 10 | Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Spite | - | 100 | 12 | Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Taunt | - | 100 | 20 | Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt. | ||
| Temper Flare | 75 | 100 | 10 | Tấn công trong lúc bức bối. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại. | ||
| Thief | 60 | 100 | 20 | Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item. | ||
| Trailblaze | 50 | 100 | 20 | Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed. | ||
| Trick | - | 100 | 12 | Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu. | ||
| Trick Room | - | - | 8 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước. | ||
| Will-O-Wisp | - | 85 | 16 | Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng. |

