ChampionDex
Bellibolt artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Bellibolt

Rank #107BST 495
Format
Top MoveParabolic Charge93.7% Move usage
Top ItemLeftovers27.1% Item usage
Top AbilityElectromorphosis98.0% Set usage
Top NatureModest40.1% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 495
HP
109
Atk
64
Def
91
SpA
103
SpD
83
Spe
45

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
193.7%ElectricParabolic Charge
273.8%NormalProtect
368.9%WaterSoak
437.3%ElectricThunderbolt
516.9%ElectricVolt Switch
614.6%WaterMuddy Water
712.7%NormalSlack Off
811.5%PoisonToxic
910.0%PoisonAcid Spray
107.6%NormalWeather Ball
Held ItemsItem usage
127.1%Leftovers27.1%
226.2%Magnet26.2%
317.0%Sitrus Berry17.0%
46.5%Life Orb6.5%
56.2%Shuca Berry6.2%
65.0%Big Root5.0%
73.6%Metronome3.6%
82.4%Shell Bell2.4%
92.0%Quick Claw2.0%
100.8%Wise Glasses0.8%
Stat AlignmentSet usage
140.1%ModestSp. AtkAttack
230.6%QuietSp. AtkSpeed
311.0%BoldDefenseAttack
48.8%CalmSp. DefAttack
54.9%RelaxedDefenseSpeed
62.3%SassySp. DefSpeed
71.4%TimidSpeedAttack
80.3%MildSp. AtkDefense
90.1%Serious
100.1%Bashful
AbilitiesSet usage
198.0%Electromorphosis98.0%
21.4%Static1.4%
30.6%Damp0.6%
Stat PointsSet usage
120.8%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
212.1%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
33.0%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
42.2%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
52.2%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
61.8%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
71.7%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
81.7%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
91.5%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
101.5%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
111.3%
HP8Atk0Def32SpA26SpD0Spe0
121.3%
HP0Atk0Def13SpA32SpD1Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Spray4010020Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Charge--20Tích điện để tăng sức mạnh chiêu Electric dùng ở lượt sau, đồng thời tăng Sp. Def.
Charge Beam509012Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Discharge8010016Phóng điện đánh mọi Pokémon xung quanh. Có thể gây tê liệt.
Eerie Impulse-10015Phát ra xung điện kỳ lạ, giảm mạnh Sp. Atk của mục tiêu.
Electric Terrain--10Biến mặt đất thành Electric Terrain trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Electric. Pokémon chạm đất không thể ngủ.
Electro Ball-10012Ném quả cầu điện vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nhanh hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Electroweb559515Bắt tất cả Pokémon đối thủ bằng lưới điện để gây sát thương, đồng thời giảm Speed của chúng.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Flail-10015Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Muddy Water908512Bắn nước bùn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể giảm Accuracy của chúng.
Parabolic Charge6510020Tấn công mọi Pokémon xung quanh. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra lên các mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Slack Off--12Nghỉ ngơi lười biếng, hồi HP cho bản thân tối đa một nửa HP tối đa.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Soak-10020Bắn dòng nước mạnh khiến mục tiêu chuyển sang hệ Water.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sucker Punch701008Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công.
Supercell Slam1009515Điện hóa cơ thể rồi lao xuống mục tiêu. Nếu trượt, Pokémon dùng chiêu tự nhận sát thương.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Volt Switch7010020Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội.
Water Pulse6010020Tấn công mục tiêu bằng xung nước. Có thể khiến mục tiêu rối loạn.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.
Wild Charge9010016Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil.
Zap Cannon120505Bắn luồng điện như đại bác vào mục tiêu. Khi trúng, gây tê liệt.