Format
Top MoveParabolic Charge93.7% Move usage
Top ItemLeftovers27.1% Item usage
Top AbilityElectromorphosis98.0% Set usage
Top NatureModest40.1% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
109
Atk
64
Def
91
SpA
103
SpD
83
Spe
45
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
193.7%Parabolic Charge
273.8%Protect
368.9%Soak
437.3%Thunderbolt
516.9%Volt Switch
614.6%Muddy Water
712.7%Slack Off
811.5%Toxic
910.0%Acid Spray
107.6%Weather Ball
Held ItemsItem usage
127.1%Leftovers27.1%
226.2%Magnet26.2%
317.0%Sitrus Berry17.0%
46.5%Life Orb6.5%
56.2%Shuca Berry6.2%
65.0%Big Root5.0%
73.6%Metronome3.6%
82.4%Shell Bell2.4%
92.0%Quick Claw2.0%
100.8%Wise Glasses0.8%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
140.1%Modest
230.6%Quiet
311.0%Bold
48.8%Calm
54.9%Relaxed
62.3%Sassy
71.4%Timid
80.3%Mild
90.1%Serious
100.1%Bashful
AbilitiesSet usage
198.0%Electromorphosis98.0%
21.4%Static1.4%
30.6%Damp0.6%
Stat PointsSet usage
120.8%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
212.1%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
33.0%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
42.2%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
52.2%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
61.8%
HP2Atk0Def0SpA32SpD32Spe0
71.7%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
81.7%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
91.5%
HP0Atk0Def32SpA32SpD2Spe0
101.5%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe0
111.3%
HP8Atk0Def32SpA26SpD0Spe0
121.3%
HP0Atk0Def13SpA32SpD1Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Spray | 40 | 100 | 20 | Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Charge | - | - | 20 | Tích điện để tăng sức mạnh chiêu Electric dùng ở lượt sau, đồng thời tăng Sp. Def. | ||
| Charge Beam | 50 | 90 | 12 | Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk. | ||
| Chilling Water | 50 | 100 | 20 | Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Confuse Ray | - | 100 | 12 | Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Discharge | 80 | 100 | 16 | Phóng điện đánh mọi Pokémon xung quanh. Có thể gây tê liệt. | ||
| Eerie Impulse | - | 100 | 15 | Phát ra xung điện kỳ lạ, giảm mạnh Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Electric Terrain | - | - | 10 | Biến mặt đất thành Electric Terrain trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Electric. Pokémon chạm đất không thể ngủ. | ||
| Electro Ball | - | 100 | 12 | Ném quả cầu điện vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nhanh hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Electroweb | 55 | 95 | 15 | Bắt tất cả Pokémon đối thủ bằng lưới điện để gây sát thương, đồng thời giảm Speed của chúng. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Flail | - | 100 | 15 | Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Voice | 90 | 100 | 12 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Mud Shot | 55 | 95 | 16 | Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Mud-Slap | 20 | 100 | 12 | Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy. | ||
| Muddy Water | 90 | 85 | 12 | Bắn nước bùn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể giảm Accuracy của chúng. | ||
| Parabolic Charge | 65 | 100 | 20 | Tấn công mọi Pokémon xung quanh. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra lên các mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Slack Off | - | - | 12 | Nghỉ ngơi lười biếng, hồi HP cho bản thân tối đa một nửa HP tối đa. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Soak | - | 100 | 20 | Bắn dòng nước mạnh khiến mục tiêu chuyển sang hệ Water. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sucker Punch | 70 | 100 | 8 | Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công. | ||
| Supercell Slam | 100 | 95 | 15 | Điện hóa cơ thể rồi lao xuống mục tiêu. Nếu trượt, Pokémon dùng chiêu tự nhận sát thương. | ||
| Thunder | 110 | 70 | 12 | Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Thunderbolt | 90 | 100 | 16 | Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Toxic | - | 90 | 12 | Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt. | ||
| Volt Switch | 70 | 100 | 20 | Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Water Pulse | 60 | 100 | 20 | Tấn công mục tiêu bằng xung nước. Có thể khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Weather Ball | 50 | 100 | 12 | Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết. | ||
| Wild Charge | 90 | 100 | 16 | Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil. | ||
| Zap Cannon | 120 | 50 | 5 | Bắn luồng điện như đại bác vào mục tiêu. Khi trúng, gây tê liệt. |

