Format
Top MoveTrick Room93.9% Move usage
Top ItemBabiri Berry32.5% Item usage
Top AbilityAroma Veil96.3% Set usage
Top NatureRelaxed38.2% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
101
Atk
72
Def
72
SpA
99
SpD
89
Spe
29
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
193.9%Trick Room
272.6%Moonblast
332.2%Heal Pulse
425.0%Fake Tears
523.8%Protect
623.5%Sunny Day
721.0%Dazzling Gleam
816.7%Encore
913.9%Ally Switch
1012.5%Helping Hand
Held ItemsItem usage
132.5%Babiri Berry32.5%
227.3%Sitrus Berry27.3%
313.3%Leftovers13.3%
410.2%Focus Sash10.2%
54.6%Fairy Feather4.6%
62.7%Kebia Berry2.7%
72.6%Light Clay2.6%
81.8%Bright Powder1.8%
90.8%Lum Berry0.8%
100.6%Life Orb0.6%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
138.2%Relaxed
234.1%Quiet
310.1%Sassy
46.3%Bold
53.7%Modest
63.0%Calm
70.3%Timid
80.1%Adamant
90.1%Jolly
100.0%Mild
AbilitiesSet usage
196.3%Aroma Veil96.3%
23.7%Healer3.7%
Stat PointsSet usage
118.9%
HP32Atk0Def0SpA31SpD3Spe0
28.7%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
35.9%
HP32Atk0Def20SpA0SpD14Spe0
44.4%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
54.2%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
64.0%
HP32Atk0Def18SpA0SpD16Spe0
72.9%
HP32Atk0Def28SpA0SpD6Spe0
82.5%
HP32Atk0Def23SpA0SpD11Spe0
92.5%
HP0Atk0Def2SpA32SpD32Spe0
102.1%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
112.1%
HP32Atk0Def6SpA0SpD28Spe0
121.8%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| After You | - | - | 15 | Khiến mục tiêu hành động ngay sau Pokémon dùng chiêu trong lượt này. | ||
| Alluring Voice | 80 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn. | ||
| Ally Switch | - | - | 15 | Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Aromatic Mist | - | - | 20 | Dùng hương thơm bí ẩn để tăng Sp. Def cho một đồng minh. | ||
| Attract | - | 100 | 15 | Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Dazzling Gleam | 80 | 100 | 12 | Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Disable | - | 100 | 20 | Trong 4 lượt, mục tiêu không thể dùng chiêu mà nó vừa dùng gần nhất. | ||
| Drain Punch | 75 | 100 | 12 | Đấm hút năng lượng. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Draining Kiss | 50 | 100 | 12 | Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra. | ||
| Encore | - | 100 | 8 | Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fake Tears | - | 100 | 20 | Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Flail | - | 100 | 15 | Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn. | ||
| Flash Cannon | 80 | 100 | 12 | Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Gyro Ball | - | 100 | 8 | Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Heal Pulse | - | - | 12 | Phóng xung hồi phục, hồi cho mục tiêu tối đa một nửa HP tối đa. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hypnosis | - | 60 | 20 | Dùng ám thị thôi miên khiến mục tiêu ngủ sâu. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Misty Explosion | 100 | 100 | 5 | Tấn công mọi Pokémon xung quanh rồi Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Sát thương tăng trên Misty Terrain. | ||
| Misty Terrain | - | - | 12 | Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt. | ||
| Moonblast | 95 | 100 | 16 | Mượn sức mạnh mặt trăng tấn công mục tiêu. Có thể giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Nasty Plot | - | - | 20 | Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Psyshock | 80 | 100 | 12 | Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Skill Swap | - | - | 10 | Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Sweet Kiss | - | 75 | 12 | Hôn mục tiêu bằng vẻ dễ thương ngọt ngào, khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Sweet Scent | - | 100 | 20 | Tỏa mùi hương ngọt ngào, giảm mạnh Evasion của tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Thunder | 110 | 70 | 12 | Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunderbolt | 90 | 100 | 16 | Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Trick Room | - | - | 8 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước. | ||
| Wish | - | - | 12 | Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu. |

