Format
Top MoveRage Powder89.2% Move usage
Top ItemSitrus Berry41.6% Item usage
Top AbilityInsomnia74.8% Set usage
Top NatureImpish42.9% Set usage
Top TeammateBasculegion MaleRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
70
Atk
90
Def
70
SpA
60
SpD
70
Spe
40
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
189.2%Rage Powder
257.8%Protect
340.0%String Shot
438.2%Knock Off
529.7%Poison Jab
618.0%Toxic Thread
716.6%Sucker Punch
814.3%First Impression
913.6%Cross Poison
1010.1%Leech Life
Held ItemsItem usage
141.6%Sitrus Berry41.6%
221.4%Focus Sash21.4%
37.2%Scope Lens7.2%
44.3%Leftovers4.3%
53.9%Life Orb3.9%
63.8%Bright Powder3.8%
73.5%Mental Herb3.5%
83.0%Expert Belt3.0%
92.2%Quick Claw2.2%
101.4%Coba Berry1.4%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
142.9%Impish
218.1%Brave
314.7%Adamant
46.4%Relaxed
56.2%Careful
64.9%Bold
72.7%Sassy
82.2%Jolly
90.5%Timid
100.5%Gentle
AbilitiesSet usage
174.8%Insomnia74.8%
218.2%Sniper18.2%
37.0%Swarm7.0%
Stat PointsSet usage
127.4%
HP31Atk0Def20SpA0SpD15Spe0
29.3%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
37.0%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
44.0%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0
53.4%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
63.3%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
73.3%
HP32Atk0Def30SpA0SpD4Spe0
82.9%
HP32Atk32Def1SpA0SpD1Spe0
92.7%
HP5Atk32Def29SpA0SpD0Spe0
102.2%
HP32Atk0Def24SpA0SpD10Spe0
111.6%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
121.5%
HP25Atk0Def1SpA0SpD20Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Spray | 40 | 100 | 20 | Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Agility | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed. | ||
| Assurance | 60 | 100 | 10 | Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt. | ||
| Baton Pass | - | - | 40 | Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Bounce | 85 | 85 | 5 | Bật lên cao ở lượt đầu, rồi rơi xuống tấn công ở lượt sau. Có thể gây tê liệt. | ||
| Bug Bite | 60 | 100 | 20 | Cắn mục tiêu. Nếu mục tiêu đang cầm Berry, Pokémon dùng chiêu sẽ ăn Berry đó và nhận hiệu ứng. | ||
| Bug Buzz | 90 | 100 | 12 | Tạo sóng âm gây sát thương bằng rung động. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Cross Poison | 70 | 100 | 20 | Chém mục tiêu bằng lưỡi độc. Có thể gây độc và dễ gây critical hit hơn. | ||
| Dig | 80 | 100 | 10 | Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp. | ||
| Disable | - | 100 | 20 | Trong 4 lượt, mục tiêu không thể dùng chiêu mà nó vừa dùng gần nhất. | ||
| Electroweb | 55 | 95 | 15 | Bắt tất cả Pokémon đối thủ bằng lưới điện để gây sát thương, đồng thời giảm Speed của chúng. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fell Stinger | 50 | 100 | 25 | Nếu hạ gục mục tiêu bằng chiêu này, Attack của Pokémon dùng chiêu tăng cực mạnh. | ||
| First Impression | 90 | 100 | 10 | Đòn mạnh nhưng chỉ dùng được trong lượt đầu mỗi lần Pokémon dùng chiêu vào sân. | ||
| Focus Energy | - | - | 20 | Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn. | ||
| Foul Play | 95 | 100 | 16 | Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Giga Drain | 75 | 100 | 12 | Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hex | 65 | 100 | 12 | Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Infestation | 20 | 100 | 20 | Bao vây và tấn công mục tiêu trong 4–5 lượt, khiến mục tiêu không thể chạy trốn. | ||
| Knock Off | 65 | 100 | 20 | Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item. | ||
| Leech Life | 80 | 100 | 12 | Hút máu mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Lunge | 80 | 100 | 16 | Lao toàn lực vào mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Megahorn | 120 | 85 | 12 | Dùng chiếc sừng lớn và cứng lao thẳng vào mục tiêu. | ||
| Night Shade | - | 100 | 16 | Cho mục tiêu thấy ảo ảnh đáng sợ. Gây sát thương bằng level của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Night Slash | 70 | 100 | 16 | Chém mục tiêu ngay khi có sơ hở. Dễ gây critical hit hơn. | ||
| Pin Missile | 25 | 95 | 20 | Bắn gai nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Poison Jab | 80 | 100 | 20 | Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc. | ||
| Pounce | 50 | 100 | 20 | Nhảy bổ vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Rage Powder | - | - | 20 | Rải bột gây khó chịu để thu hút sự chú ý, khiến Pokémon đối thủ chỉ nhắm vào Pokémon dùng chiêu. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Scary Face | - | 100 | 12 | Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu. | ||
| Screech | - | 85 | 20 | Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu. | ||
| Shadow Sneak | 40 | 100 | 20 | Kéo dài bóng của mình để đánh mục tiêu từ phía sau. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Skitter Smack | 70 | 90 | 10 | Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Sludge Bomb | 90 | 100 | 12 | Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc. | ||
| Sludge Wave | 95 | 100 | 12 | Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng. | ||
| Smart Strike | 70 | - | 12 | Đâm mục tiêu bằng sừng sắc. Chiêu này không bao giờ trượt. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Spite | - | 100 | 12 | Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó. | ||
| Sticky Web | - | - | 20 | Giăng lưới dính quanh đội đối thủ, giảm Speed của Pokémon đổi vào sân. | ||
| Stomping Tantrum | 75 | 100 | 10 | Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại. | ||
| String Shot | - | 95 | 40 | Phun tơ từ miệng trói tất cả Pokémon đối thủ, giảm mạnh Speed của chúng. | ||
| Struggle Bug | 50 | 100 | 20 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ, đồng thời giảm Sp. Atk của chúng. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sucker Punch | 70 | 100 | 8 | Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Swords Dance | - | - | 20 | Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack. | ||
| Thief | 60 | 100 | 20 | Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item. | ||
| Throat Chop | 80 | 100 | 15 | Đánh vào cổ họng mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng chiêu dạng âm thanh trong 2 lượt. | ||
| Toxic | - | 90 | 12 | Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt. | ||
| Toxic Spikes | - | - | 20 | Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Toxic Thread | - | 100 | 20 | Bắn tơ độc khiến mục tiêu bị độc và giảm Speed. | ||
| Trailblaze | 50 | 100 | 20 | Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed. | ||
| Venoshock | 65 | 100 | 12 | Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc. | ||
| X-Scissor | 80 | 100 | 16 | Chém mục tiêu bằng lưỡi hái hoặc móng vuốt bắt chéo như kéo. |

