ChampionDex
Arbok artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Arbok

Rank #222BST 448
Format
Top MoveGunk Shot60.8% Move usage
Top ItemLife Orb21.7% Item usage
Top AbilityIntimidate92.0% Set usage
Top NatureAdamant43.0% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 448
HP
60
Atk
95
Def
69
SpA
65
SpD
79
Spe
80

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
160.8%PoisonGunk Shot
245.2%PoisonCoil
341.8%NormalProtect
433.8%DarkSucker Punch
524.0%GroundEarthquake
623.9%NormalGlare
717.3%PoisonPoison Jab
813.7%IceIce Fang
913.1%PsychicPsychic Fangs
1013.1%PoisonToxic
Held ItemsItem usage
121.7%Life Orb21.7%
216.2%Sitrus Berry16.2%
315.0%Leftovers15.0%
49.3%Shuca Berry9.3%
58.4%Choice Scarf8.4%
66.9%White Herb6.9%
73.2%Bright Powder3.2%
83.0%Quick Claw3.0%
92.5%Poison Barb2.5%
101.8%Payapa Berry1.8%
Stat AlignmentSet usage
143.0%AdamantAttackSp. Atk
219.0%JollySpeedSp. Atk
313.7%CarefulSp. DefSp. Atk
410.2%BraveAttackSpeed
58.6%ImpishDefenseSp. Atk
61.9%HastySpeedDefense
71.1%LaxDefenseSp. Def
81.0%TimidSpeedAttack
90.4%Serious
100.4%Docile
AbilitiesSet usage
192.0%Intimidate92.0%
24.4%Shed Skin4.4%
33.6%Unnerve3.6%
Stat PointsSet usage
111.9%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
28.2%
HP10Atk23Def13SpA0SpD20Spe0
36.7%
HP18Atk28Def1SpA0SpD5Spe14
46.1%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
54.1%
HP32Atk0Def13SpA0SpD21Spe0
64.1%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
74.0%
HP21Atk0Def0SpA0SpD15Spe30
83.8%
HP20Atk0Def16SpA0SpD16Spe14
93.6%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
103.5%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
113.1%
HP32Atk32Def1SpA0SpD1Spe0
123.0%
HP25Atk0Def16SpA0SpD25Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Spray4010020Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Beat Up-10010Cả đội cùng lao vào tấn công mục tiêu. Số hit tăng theo số Pokémon còn trong đội.
Belch1209010Ợ mạnh gây sát thương lên mục tiêu. Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã ăn Berry đang cầm.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Breaking Swipe6010015Vung đuôi mạnh để tấn công tất cả Pokémon đối thủ, đồng thời giảm Attack của chúng.
Brutal Swing6010020Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Coil--20Cuộn người và tập trung, tăng Attack, Defense và Accuracy.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Dragon Tail609012Đánh bật mục tiêu ra và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng bọc lửa. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị bỏng.
Gastro Acid-10010Phun axit dạ dày vào mục tiêu, xóa hiệu ứng Ability của mục tiêu.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Glare-10030Dọa mục tiêu bằng hoa văn trên bụng, gây tê liệt.
Gunk Shot120808Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Haze--30Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ice Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng lạnh buốt. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị đóng băng.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Knock Off6510020Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item.
Lash Out751005Trút giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ số của Pokémon dùng chiêu bị giảm trong lượt này.
Leech Life8010012Hút máu mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Pain Split--20Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Poison Fang5010016Cắn mục tiêu bằng răng độc. Có thể khiến mục tiêu nhiễm độc nặng.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic Fangs8510010Cắn mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scale Shot259020Bắn vảy vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. Tăng Speed nhưng giảm Defense của Pokémon dùng chiêu.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Screech-8520Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Skitter Smack709010Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Sludge Wave9510012Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng.
Snarl559516Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Spit Up-10010Giải phóng sức mạnh đã tích bằng Stockpile để tấn công. Tích càng nhiều, sát thương càng lớn.
Spite-10012Trút hận lên chiêu mục tiêu vừa dùng, trừ 4 PP của chiêu đó.
Stockpile--20Tích sức và tăng Defense cùng Sp. Def. Có thể dùng tối đa 3 lần.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sucker Punch701008Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Swallow--12Hấp thụ sức mạnh đã tích bằng Stockpile để hồi HP. Tích càng nhiều, hồi càng nhiều.
Switcheroo-10010Nhanh như chớp đổi item đang cầm với mục tiêu.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Throat Chop8010015Đánh vào cổ họng mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng chiêu dạng âm thanh trong 2 lượt.
Thunder Fang659516Cắn mục tiêu bằng răng tích điện. Có thể khiến mục tiêu flinch hoặc bị tê liệt.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Venoshock6510012Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc.
Wrap159020Dùng thân dài, dây leo hoặc thứ tương tự quấn và siết mục tiêu trong 4–5 lượt.