Format
Top MoveDecorate91.5% Move usage
Top ItemSitrus Berry25.8% Item usage
Top AbilityAroma Veil90.6% Set usage
Top NatureBold39.1% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
65
Atk
60
Def
75
SpA
110
SpD
121
Spe
64
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
191.5%Decorate
263.4%Dazzling Gleam
356.1%Protect
428.4%Helping Hand
515.6%Encore
614.9%Light Screen
713.1%Mystical Fire
812.4%Baby-Doll Eyes
912.3%Alluring Voice
1012.0%Psych Up
Held ItemsItem usage
125.8%Sitrus Berry25.8%
219.0%Leftovers19.0%
311.2%Choice Scarf11.2%
47.9%Focus Sash7.9%
57.1%Babiri Berry7.1%
66.6%Quick Claw6.6%
75.8%Fairy Feather5.8%
84.7%Kebia Berry4.7%
94.0%Iron Ball4.0%
102.6%Bright Powder2.6%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
139.1%Bold
218.7%Relaxed
316.6%Timid
49.7%Modest
57.6%Calm
64.4%Quiet
72.9%Sassy
80.4%Mild
90.2%Hasty
100.1%Gentle
AbilitiesSet usage
190.6%Aroma Veil90.6%
29.4%Sweet Veil9.4%
Stat PointsSet usage
119.8%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
26.2%
HP32Atk0Def2SpA0SpD0Spe32
35.2%
HP32Atk0Def32SpA2SpD0Spe0
43.5%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe0
53.0%
HP32Atk0Def25SpA0SpD9Spe0
62.4%
HP32Atk0Def17SpA0SpD16Spe1
72.3%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
82.1%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
91.8%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
101.6%
HP21Atk0Def32SpA0SpD13Spe0
111.5%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Armor | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu làm lỏng cấu trúc cơ thể, tăng mạnh Defense. | ||
| Alluring Voice | 80 | 100 | 10 | Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn. | ||
| Aromatic Mist | - | - | 20 | Dùng hương thơm bí ẩn để tăng Sp. Def cho một đồng minh. | ||
| Attract | - | 100 | 15 | Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động. | ||
| Baby-Doll Eyes | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu bằng ánh mắt đáng yêu để giảm Attack của mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Dazzling Gleam | 80 | 100 | 12 | Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Decorate | - | - | 15 | Trang trí mục tiêu, tăng mạnh Attack và Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Drain Punch | 75 | 100 | 12 | Đấm hút năng lượng. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Draining Kiss | 50 | 100 | 12 | Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra. | ||
| Encore | - | 100 | 8 | Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt. | ||
| Endeavor | - | 100 | 5 | Cắt HP của mục tiêu xuống gần bằng HP hiện tại của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Entrainment | - | 100 | 15 | Nhảy theo nhịp lạ khiến mục tiêu bắt chước, đổi Ability của mục tiêu thành giống Pokémon dùng chiêu. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fake Tears | - | 100 | 20 | Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Fling | - | 100 | 10 | Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item. | ||
| Giga Drain | 75 | 100 | 12 | Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Last Resort | 140 | 100 | 5 | Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Magic Room | - | - | 10 | Tạo vùng không gian kỳ lạ khiến item đang cầm của mọi Pokémon mất hiệu lực trong 5 lượt. | ||
| Misty Explosion | 100 | 100 | 5 | Tấn công mọi Pokémon xung quanh rồi Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Sát thương tăng trên Misty Terrain. | ||
| Misty Terrain | - | - | 12 | Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt. | ||
| Mystical Fire | 75 | 100 | 10 | Thổi ngọn lửa đặc biệt nóng vào mục tiêu, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Pain Split | - | - | 20 | Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai. | ||
| Play Rough | 90 | 90 | 12 | Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Psyshock | 80 | 100 | 12 | Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu. | ||
| Recover | - | - | 8 | Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Safeguard | - | - | 20 | Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Stored Power | 20 | 100 | 12 | Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sweet Kiss | - | 75 | 12 | Hôn mục tiêu bằng vẻ dễ thương ngọt ngào, khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Sweet Scent | - | 100 | 20 | Tỏa mùi hương ngọt ngào, giảm mạnh Evasion của tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Tri Attack | 80 | 100 | 12 | Tấn công bằng ba tia cùng lúc. Có thể gây bỏng, đóng băng hoặc tê liệt. | ||
| Wonder Room | - | - | 10 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon. |

