ChampionDex
Alakazam artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Alakazam

Rank #132BST 500
Format
Top MoveProtect65.3% Move usage
Top ItemAlakazite44.3% Item usage
Top AbilityInner Focus56.6% Set usage
Top NatureTimid67.9% Set usage
Top TeammateMeowsticRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 500
HP
55
Atk
50
Def
45
SpA
135
SpD
95
Spe
120

Forms / Mega

Available forms

Base vs Mega

Mega AlakazamType unchangedAbility: Synchronize / Inner Focus / Magic Guard -> TraceHP +0 / Atk +0 / Def +20 / SpA +40 / SpD +10 / Spe +30

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
165.3%NormalProtect
259.6%PsychicPsychic
340.1%PsychicExpanding Force
439.0%GhostShadow Ball
537.7%FairyDazzling Gleam
637.5%FightingFocus Blast
725.1%GrassEnergy Ball
816.7%PsychicSpeed Swap
99.0%NormalEncore
108.5%DarkTaunt
Held ItemsItem usage
144.3%Alakazite44.3%
223.5%Focus Sash23.5%
317.8%Life Orb17.8%
43.6%Choice Scarf3.6%
52.1%Twisted Spoon2.1%
61.8%Colbur Berry1.8%
71.2%Wise Glasses1.2%
80.7%Light Clay0.7%
90.7%Mental Herb0.7%
100.6%Quick Claw0.6%
Stat AlignmentSet usage
167.9%TimidSpeedAttack
225.5%ModestSp. AtkAttack
31.6%HastySpeedDefense
41.4%MildSp. AtkDefense
50.7%RelaxedDefenseSpeed
60.6%CalmSp. DefAttack
70.6%BoldDefenseAttack
80.5%NaiveSpeedSp. Def
90.4%QuietSp. AtkSpeed
100.4%JollySpeedSp. Atk
AbilitiesSet usage
156.6%Inner Focus56.6%
236.0%Magic Guard36.0%
37.4%Synchronize7.4%
Stat PointsSet usage
144.3%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
217.1%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
310.0%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
45.9%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
51.5%
HP1Atk0Def0SpA32SpD1Spe32
61.2%
HP0Atk0Def1SpA32SpD1Spe32
70.9%
HP1Atk0Def1SpA32SpD0Spe32
80.9%
HP32Atk0Def2SpA0SpD0Spe32
90.8%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
100.7%
HP0Atk0Def0SpA32SpD1Spe32
110.7%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Ally Switch--15Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Disable-10020Trong 4 lượt, mục tiêu không thể dùng chiêu mà nó vừa dùng gần nhất.
Double Team--16Di chuyển cực nhanh tạo phân thân ảo, tăng Evasion.
Drain Punch7510012Đấm hút năng lượng. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Encore-1008Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Expanding Force8010010Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh tâm linh. Trên Psychic Terrain, chiêu mạnh hơn và đánh tất cả Pokémon đối thủ.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm rực lửa. Có thể gây bỏng.
Fling-10010Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item.
Focus Blast120708Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Foul Play9510016Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Future Sight12010012Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Guard Split--10Dùng năng lực tâm linh để lấy trung bình Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu với mục tiêu.
Guard Swap--10Đổi các thay đổi Defense và Sp. Def giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ice Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm băng giá. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Magic Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ khiến item đang cầm của mọi Pokémon mất hiệu lực trong 5 lượt.
Mega Kick120758Tấn công mục tiêu bằng cú đá cực mạnh.
Nasty Plot--20Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk.
Power Swap--10Đổi các thay đổi Attack và Sp. Atk giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psychic Terrain--12Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi chiêu priority và tăng sức mạnh chiêu Psychic trong 5 lượt.
Psycho Cut7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi dao tâm linh. Dễ gây critical hit hơn.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Recover--8Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Role Play--10Bắt chước hoàn toàn mục tiêu, sao chép Ability của mục tiêu.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Skill Swap--10Dùng năng lực tâm linh để đổi Ability với mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Speed Swap--10Hoán đổi Speed giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Tri Attack8010012Tấn công bằng ba tia cùng lúc. Có thể gây bỏng, đóng băng hoặc tê liệt.
Trick-10012Đánh lạc hướng mục tiêu rồi đổi item đang cầm với mục tiêu.
Trick Room--8Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước.
Wonder Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, hoán đổi Defense và Sp. Def của mọi Pokémon.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.