ChampionDex
Absol artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Absol

Rank #201BST 465
Format
Top MoveSucker Punch74.6% Move usage
Top ItemScope Lens37.0% Item usage
Top AbilitySuper Luck79.7% Set usage
Top NatureAdamant64.5% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 465
HP
65
Atk
130
Def
60
SpA
75
SpD
60
Spe
75

Forms / Mega

Available forms

Base vs Mega

Mega AbsolType unchangedAbility: Pressure / Super Luck / Justified -> Magic BounceHP +0 / Atk +20 / Def +0 / SpA +40 / SpD +0 / Spe +40

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
174.6%DarkSucker Punch
252.4%DarkNight Slash
351.4%FightingClose Combat
443.7%PsychicPsycho Cut
538.0%NormalProtect
624.1%DarkKnock Off
719.9%NormalSwords Dance
814.5%FightingDetect
912.9%RockRock Slide
1011.5%FairyPlay Rough
Held ItemsItem usage
137.0%Scope Lens37.0%
233.5%Absolite33.5%
310.5%Focus Sash10.5%
44.0%Choice Scarf4.0%
53.8%Black Glasses3.8%
62.9%Life Orb2.9%
72.2%Lum Berry2.2%
82.1%Leftovers2.1%
91.1%Sitrus Berry1.1%
100.6%Quick Claw0.6%
Stat AlignmentSet usage
164.5%AdamantAttackSp. Atk
221.6%JollySpeedSp. Atk
34.8%BraveAttackSpeed
44.1%NaiveSpeedSp. Def
50.8%NaughtyAttackSp. Def
60.8%TimidSpeedAttack
70.8%HastySpeedDefense
80.6%CarefulSp. DefSp. Atk
90.6%ImpishDefenseSp. Atk
100.4%RelaxedDefenseSpeed
AbilitiesSet usage
179.7%Super Luck79.7%
215.2%Justified15.2%
35.1%Pressure5.1%
Stat PointsSet usage
155.6%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
24.3%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
33.4%
HP0Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
42.8%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
52.8%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
62.5%
HP0Atk27Def0SpA9SpD0Spe30
71.9%
HP0Atk0Def20SpA0SpD20Spe26
81.9%
HP1Atk32Def0SpA0SpD4Spe29
91.5%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
101.5%
HP32Atk32Def1SpA0SpD1Spe0
111.4%
HP3Atk32Def19SpA0SpD0Spe12
121.3%
HP28Atk32Def0SpA0SpD0Spe6

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Aerial Ace60-20Lao tới với tốc độ cao rồi chém mục tiêu. Chiêu này không bao giờ trượt.
Air Slash759516Tấn công mục tiêu bằng lưỡi gió sắc bén. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Assurance6010010Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Blizzard110708Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bounce85855Bật lên cao ở lượt đầu, rồi rơi xuống tấn công ở lượt sau. Có thể gây tê liệt.
Brutal Swing6010020Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Close Combat1201008Áp sát tấn công mục tiêu mà không phòng thủ. Sau khi dùng, Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu giảm.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dark Pulse8010016Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Detect--5Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Double Team--16Di chuyển cực nhanh tạo phân thân ảo, tăng Evasion.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Feint3010010Đánh trúng cả mục tiêu đang dùng Protect hoặc Detect, đồng thời phá hiệu ứng bảo vệ đó.
Fire Blast110858Tấn công mục tiêu bằng vụ nổ lửa dữ dội. Có thể gây bỏng.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Focus Energy--20Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn.
Foul Play9510016Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Future Sight12010012Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ice Beam9010012Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Knock Off6510020Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item.
Mean Look--5Nhìn chằm chằm đầy áp lực, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra.
Megahorn1208512Dùng chiếc sừng lớn và cứng lao thẳng vào mục tiêu.
Night Slash7010016Chém mục tiêu ngay khi có sơ hở. Dễ gây critical hit hơn.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Perish Song--5Mọi Pokémon nghe thấy bài hát sẽ bị hạ gục sau 3 lượt, trừ khi đổi ra.
Phantom Force9010012Biến mất rồi tấn công mục tiêu ở lượt sau. Vẫn đánh trúng kể cả khi mục tiêu tự bảo vệ.
Play Rough909012Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psycho Cut7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi dao tâm linh. Dễ gây critical hit hơn.
Quick Attack4010020Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Shadow Claw7010016Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn.
Shadow Sneak4010020Kéo dài bóng của mình để đánh mục tiêu từ phía sau. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snarl559516Gầm gừ như đang quát mắng, gây sát thương và giảm Sp. Atk của tất cả Pokémon đối thủ.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stone Edge100808Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sucker Punch701008Cho phép Pokémon dùng chiêu ra đòn trước. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không chuẩn bị dùng đòn tấn công.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Superpower1201008Tấn công mục tiêu bằng sức mạnh lớn. Sau khi dùng, Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu giảm.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Throat Chop8010015Đánh vào cổ họng mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng chiêu dạng âm thanh trong 2 lượt.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Will-O-Wisp-8516Bắn ngọn lửa ma quái vào mục tiêu để gây bỏng.
X-Scissor8010016Chém mục tiêu bằng lưỡi hái hoặc móng vuốt bắt chéo như kéo.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.