ChampionDex
Watchog artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Watchog

Rank #234BST 420
Format
Top MoveLow Kick61.1% Move usage
Top ItemChople Berry41.7% Item usage
Top AbilityAnalytic83.3% Set usage
Top NatureRelaxed46.8% Set usage
Top TeammateFarigirafRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 420
HP
60
Atk
85
Def
69
SpA
60
SpD
69
Spe
77

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
161.1%FightingLow Kick
260.7%IceIce Punch
357.9%PsychicHypnosis
444.8%FightingDetect
529.0%NormalSuper Fang
621.4%FireSunny Day
716.7%DarkCrunch
813.9%NormalHelping Hand
913.1%WaterRain Dance
1013.1%GroundMud Shot
Held ItemsItem usage
141.7%Chople Berry41.7%
229.8%Focus Sash29.8%
313.5%Choice Scarf13.5%
46.3%Never-Melt Ice6.3%
54.8%Poison Barb4.8%
61.6%Life Orb1.6%
70.4%Sitrus Berry0.4%
80.4%Quick Claw0.4%
90.4%Floettite0.4%
100.4%Wide Lens0.4%
Stat AlignmentSet usage
146.8%RelaxedDefenseSpeed
221.0%AdamantAttackSp. Atk
315.5%JollySpeedSp. Atk
49.1%BraveAttackSpeed
59.1%BraveAttackSpeed
64.8%ImpishDefenseSp. Atk
72.4%TimidSpeedAttack
80.4%CarefulSp. DefSp. Atk
AbilitiesSet usage
183.3%Analytic83.3%
213.9%Illuminate13.9%
32.8%Keen Eye2.8%
Stat PointsSet usage
140.1%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
214.7%
HP0Atk32Def32SpA0SpD0Spe2
313.1%
HP0Atk0Def15SpA0SpD19Spe32
47.5%
HP0Atk32Def10SpA0SpD9Spe15
56.7%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
66.0%
HP32Atk0Def31SpA0SpD3Spe0
72.4%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
82.4%
HP30Atk32Def0SpA0SpD0Spe4
91.6%
HP31Atk32Def3SpA0SpD0Spe0
100.8%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
110.8%
HP29Atk0Def0SpA0SpD5Spe32
120.8%
HP32Atk0Def19SpA0SpD15Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
After You--15Khiến mục tiêu hành động ngay sau Pokémon dùng chiêu trong lượt này.
Assurance6010010Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đã nhận sát thương trước đó trong cùng lượt.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Bullet Seed2510020Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Confuse Ray-10012Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn.
Crunch8010016Nghiền mục tiêu bằng răng sắc. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Detect--5Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fire Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm rực lửa. Có thể gây bỏng.
Flamethrower9010016Thiêu mục tiêu bằng luồng lửa mạnh. Có thể gây bỏng.
Fling-10010Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item.
Focus Blast120708Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Focus Energy--20Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Gunk Shot120808Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hypnosis-6020Dùng ám thị thôi miên khiến mục tiêu ngủ sâu.
Ice Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm băng giá. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Low Kick-10020Quét chân mạnh làm mục tiêu ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Mean Look--5Nhìn chằm chằm đầy áp lực, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Nasty Plot--20Kích thích trí não bằng ý nghĩ xấu xa, tăng mạnh Sp. Atk.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psych Up--10Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Screech-8520Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Super Fang-9012Cắn mạnh bằng răng cửa sắc, cắt HP hiện tại của mục tiêu còn một nửa.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Thunder1107012Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Thunder Punch7510016Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Thunderbolt9010016Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.