Format
Top MoveBlizzard93.4% Move usage
Top ItemChoice Scarf56.2% Item usage
Top AbilitySnow Warning98.1% Set usage
Top NatureModest52.0% Set usage
Top TeammateRaichuRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
71
Atk
95
Def
85
SpA
110
SpD
95
Spe
79
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
193.4%Blizzard
292.4%Freeze-Dry
347.3%Icy Wind
440.9%Aurora Veil
527.9%Sheer Cold
626.9%Protect
717.1%Ice Shard
811.3%Flash Cannon
96.4%Frost Breath
105.9%Ice Beam
Held ItemsItem usage
156.2%Choice Scarf56.2%
216.0%Never-Melt Ice16.0%
38.9%Light Clay8.9%
46.0%Focus Sash6.0%
52.6%Sitrus Berry2.6%
61.8%Life Orb1.8%
71.5%Leftovers1.5%
81.1%Occa Berry1.1%
91.0%Quick Claw1.0%
100.9%Silk Scarf0.9%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
152.0%Modest
232.8%Timid
35.2%Quiet
43.0%Bold
52.0%Adamant
61.4%Calm
70.8%Mild
80.6%Sassy
90.5%Rash
100.3%Brave
AbilitiesSet usage
198.1%Snow Warning98.1%
21.5%Ice Body1.5%
30.4%Weak Armor0.4%
Stat PointsSet usage
126.4%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
217.9%
HP5Atk0Def0SpA32SpD0Spe29
36.3%
HP1Atk0Def1SpA32SpD0Spe32
44.4%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
53.7%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
62.5%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
72.4%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
82.0%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
91.9%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
100.9%
HP29Atk0Def0SpA10SpD3Spe24
110.9%
HP0Atk32Def0SpA0SpD11Spe23
120.9%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Armor | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu làm lỏng cấu trúc cơ thể, tăng mạnh Defense. | ||
| Ally Switch | - | - | 15 | Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Astonish | 30 | 100 | 15 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Attract | - | 100 | 15 | Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động. | ||
| Aurora Veil | - | - | 20 | Giảm sát thương từ cả đòn vật lý lẫn đặc biệt cho đội mình trong 5 lượt. Chỉ dùng được khi có bão tuyết/mưa đá. | ||
| Autotomize | - | - | 15 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Avalanche | 60 | 100 | 12 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đã bị mục tiêu đánh trúng trong cùng lượt. | ||
| Beat Up | - | 100 | 10 | Cả đội cùng lao vào tấn công mục tiêu. Số hit tăng theo số Pokémon còn trong đội. | ||
| Blizzard | 110 | 70 | 8 | Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. | ||
| Chilling Water | 50 | 100 | 20 | Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Explosion | 250 | 100 | 5 | Gây nổ cực lớn tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Flash Cannon | 80 | 100 | 12 | Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Freeze-Dry | 70 | 100 | 20 | Làm lạnh mục tiêu thật nhanh. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. Chiêu này siêu hiệu quả lên hệ Water. | ||
| Frost Breath | 60 | 90 | 10 | Thổi hơi lạnh vào mục tiêu. Chiêu này luôn gây critical hit. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Voice | 90 | 100 | 12 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh. | ||
| Ice Beam | 90 | 100 | 12 | Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. | ||
| Ice Shard | 40 | 100 | 20 | Đóng băng vụn băng rồi ném vào mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Ice Spinner | 80 | 100 | 16 | Bọc chân bằng lớp băng mỏng rồi xoay người đâm vào mục tiêu. Chuyển động xoay cũng phá terrain trên sân. | ||
| Icicle Crash | 85 | 90 | 12 | Thả nhiều cột băng lớn xuống mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Icicle Spear | 25 | 100 | 20 | Bắn băng nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Icy Wind | 55 | 95 | 16 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Magnet Rise | - | - | 12 | Bay lên bằng từ lực điện trong 5 lượt. | ||
| Mirror Coat | - | 100 | 20 | Phản lại đòn đặc biệt, gây gấp đôi lượng sát thương đã nhận. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Self-Destruct | 200 | 100 | 8 | Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng. | ||
| Sheer Cold | - | 30 | 5 | Nếu trúng, mục tiêu bị hạ gục ngay lập tức. Chiêu khó trúng hơn nếu Pokémon dùng chiêu không phải hệ Ice. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Snowscape | 0 | - | 10 | Gọi tuyết trong 5 lượt, tăng Defense cho Pokémon hệ Ice. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Taunt | - | 100 | 20 | Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt. | ||
| Uproar | 90 | 100 | 12 | Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ. | ||
| Weather Ball | 50 | 100 | 12 | Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết. |

