ChampionDex
Vanilluxe artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Vanilluxe

Rank #80BST 535
Format
Top MoveBlizzard93.4% Move usage
Top ItemChoice Scarf56.2% Item usage
Top AbilitySnow Warning98.1% Set usage
Top NatureModest52.0% Set usage
Top TeammateRaichuRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 535
HP
71
Atk
95
Def
85
SpA
110
SpD
95
Spe
79

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
193.4%IceBlizzard
292.4%IceFreeze-Dry
347.3%IceIcy Wind
440.9%IceAurora Veil
527.9%IceSheer Cold
626.9%NormalProtect
717.1%IceIce Shard
811.3%SteelFlash Cannon
96.4%IceFrost Breath
105.9%IceIce Beam
Held ItemsItem usage
156.2%Choice Scarf56.2%
216.0%Never-Melt Ice16.0%
38.9%Light Clay8.9%
46.0%Focus Sash6.0%
52.6%Sitrus Berry2.6%
61.8%Life Orb1.8%
71.5%Leftovers1.5%
81.1%Occa Berry1.1%
91.0%Quick Claw1.0%
100.9%Silk Scarf0.9%
Stat AlignmentSet usage
152.0%ModestSp. AtkAttack
232.8%TimidSpeedAttack
35.2%QuietSp. AtkSpeed
43.0%BoldDefenseAttack
52.0%AdamantAttackSp. Atk
61.4%CalmSp. DefAttack
70.8%MildSp. AtkDefense
80.6%SassySp. DefSpeed
90.5%RashSp. AtkSp. Def
100.3%BraveAttackSpeed
AbilitiesSet usage
198.1%Snow Warning98.1%
21.5%Ice Body1.5%
30.4%Weak Armor0.4%
Stat PointsSet usage
126.4%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
217.9%
HP5Atk0Def0SpA32SpD0Spe29
36.3%
HP1Atk0Def1SpA32SpD0Spe32
44.4%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
53.7%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
62.5%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
72.4%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
82.0%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
91.9%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
100.9%
HP29Atk0Def0SpA10SpD3Spe24
110.9%
HP0Atk32Def0SpA0SpD11Spe23
120.9%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Armor--20Pokémon dùng chiêu làm lỏng cấu trúc cơ thể, tăng mạnh Defense.
Ally Switch--15Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Astonish3010015Chưa có mô tả tiếng Việt.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Aurora Veil--20Giảm sát thương từ cả đòn vật lý lẫn đặc biệt cho đội mình trong 5 lượt. Chỉ dùng được khi có bão tuyết/mưa đá.
Autotomize--15Chưa có mô tả tiếng Việt.
Avalanche6010012Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đã bị mục tiêu đánh trúng trong cùng lượt.
Beat Up-10010Cả đội cùng lao vào tấn công mục tiêu. Số hit tăng theo số Pokémon còn trong đội.
Blizzard110708Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Explosion2501005Gây nổ cực lớn tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Freeze-Dry7010020Làm lạnh mục tiêu thật nhanh. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng. Chiêu này siêu hiệu quả lên hệ Water.
Frost Breath609010Thổi hơi lạnh vào mục tiêu. Chiêu này luôn gây critical hit.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Ice Beam9010012Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Ice Shard4010020Đóng băng vụn băng rồi ném vào mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Ice Spinner8010016Bọc chân bằng lớp băng mỏng rồi xoay người đâm vào mục tiêu. Chuyển động xoay cũng phá terrain trên sân.
Icicle Crash859012Thả nhiều cột băng lớn xuống mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Icicle Spear2510020Bắn băng nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Magnet Rise--12Bay lên bằng từ lực điện trong 5 lượt.
Mirror Coat-10020Phản lại đòn đặc biệt, gây gấp đôi lượng sát thương đã nhận.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Self-Destruct2001008Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng.
Sheer Cold-305Nếu trúng, mục tiêu bị hạ gục ngay lập tức. Chiêu khó trúng hơn nếu Pokémon dùng chiêu không phải hệ Ice.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Snowscape0-10Gọi tuyết trong 5 lượt, tăng Defense cho Pokémon hệ Ice.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Taunt-10020Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt.
Uproar9010012Gây náo loạn tấn công trong 3 lượt. Trong thời gian đó, không Pokémon nào có thể ngủ.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.