ChampionDex
Toxapex artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Toxapex

Rank #72BST 495
Format
Top MoveToxic94.6% Move usage
Top ItemLeftovers89.8% Item usage
Top AbilityRegenerator93.0% Set usage
Top NatureBold50.1% Set usage
Top TeammateCharizardRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 495
HP
50
Atk
63
Def
152
SpA
53
SpD
142
Spe
35

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
194.6%PoisonToxic
291.7%PoisonBaneful Bunker
384.8%BugInfestation
470.6%RockWide Guard
524.8%NormalRecover
64.6%IceHaze
73.0%PoisonVenoshock
82.8%NormalProtect
92.7%WaterLiquidation
102.6%PoisonToxic Spikes
Held ItemsItem usage
189.8%Leftovers89.8%
24.7%Sitrus Berry4.7%
30.9%Bright Powder0.9%
40.6%Quick Claw0.6%
50.6%Shuca Berry0.6%
60.5%Mental Herb0.5%
70.5%Mystic Water0.5%
80.4%Wacan Berry0.4%
90.3%Poison Barb0.3%
100.2%Lum Berry0.2%
Stat AlignmentSet usage
150.1%BoldDefenseAttack
213.9%CalmSp. DefAttack
310.6%SassySp. DefSpeed
49.5%RelaxedDefenseSpeed
56.3%CarefulSp. DefSp. Atk
65.8%ImpishDefenseSp. Atk
71.3%ModestSp. AtkAttack
80.6%BraveAttackSpeed
90.5%QuietSp. AtkSpeed
100.5%AdamantAttackSp. Atk
AbilitiesSet usage
193.0%Regenerator93.0%
26.0%Merciless6.0%
31.0%Limber1.0%
Stat PointsSet usage
123.8%
HP32Atk0Def18SpA0SpD16Spe0
212.4%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
310.9%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
47.2%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
54.2%
HP32Atk0Def16SpA0SpD18Spe0
63.7%
HP32Atk0Def20SpA0SpD14Spe0
72.1%
HP32Atk0Def8SpA0SpD26Spe0
81.7%
HP32Atk0Def28SpA0SpD6Spe0
91.6%
HP32Atk0Def17SpA0SpD17Spe0
101.5%
HP0Atk2Def32SpA0SpD32Spe0
111.4%
HP32Atk0Def6SpA0SpD28Spe0
121.2%
HP32Atk0Def14SpA0SpD20Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Acid Spray4010020Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Baneful Bunker--10Bảo vệ bản thân khỏi đòn tấn công và gây độc cho kẻ tấn công nếu chúng chạm trực tiếp.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Blizzard110708Gọi bão tuyết dữ dội tấn công tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Chilling Water5010020Tạt nước lạnh buốt làm suy yếu mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Cross Poison7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi độc. Có thể gây độc và dễ gây critical hit hơn.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gunk Shot120808Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Haze--30Tạo màn sương xóa mọi thay đổi chỉ số của tất cả Pokémon trên sân.
Hex6510012Tấn công dai dẳng gây sát thương lớn lên mục tiêu đang bị trạng thái bất lợi.
Hydro Pump110808Bắn lượng nước khổng lồ với áp lực cực mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Ice Beam9010012Bắn tia năng lượng lạnh buốt vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu bị đóng băng.
Ice Spinner8010016Bọc chân bằng lớp băng mỏng rồi xoay người đâm vào mục tiêu. Chuyển động xoay cũng phá terrain trên sân.
Icy Wind559516Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng luồng gió lạnh, đồng thời giảm Speed của chúng.
Infestation2010020Bao vây và tấn công mục tiêu trong 4–5 lượt, khiến mục tiêu không thể chạy trốn.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Liquidation8510012Dùng luồng nước toàn lực đâm vào mục tiêu. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Lunge8010016Lao toàn lực vào mục tiêu, đồng thời giảm Attack của mục tiêu.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Muddy Water908512Bắn nước bùn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể giảm Accuracy của chúng.
Pain Split--20Cộng HP của Pokémon dùng chiêu và mục tiêu rồi chia đều lại cho cả hai.
Payback5010010Tích sức rồi tấn công. Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu hành động sau mục tiêu.
Pin Missile259520Bắn gai nhọn vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Poison Jab8010020Đâm mục tiêu bằng xúc tu, tay hoặc thứ tương tự có độc. Có thể gây độc.
Pounce5010020Nhảy bổ vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Recover--8Tự tái tạo tế bào, hồi HP cho bản thân bằng một nửa HP tối đa.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Scary Face-10012Dọa mục tiêu bằng khuôn mặt đáng sợ, giảm mạnh Speed của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Sludge Bomb9010012Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc.
Sludge Wave9510012Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng.
Smack Down5010015Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Spit Up-10010Giải phóng sức mạnh đã tích bằng Stockpile để tấn công. Tích càng nhiều, sát thương càng lớn.
Stockpile--20Tích sức và tăng Defense cùng Sp. Def. Có thể dùng tối đa 3 lần.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Surf9010016Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh.
Swallow--12Hấp thụ sức mạnh đã tích bằng Stockpile để hồi HP. Tích càng nhiều, hồi càng nhiều.
Tera Blast8010010Chưa có mô tả tiếng Việt.
Toxic-9012Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt.
Toxic Spikes--20Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân.
Venoshock6510012Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc.
Water Pulse6010020Tấn công mục tiêu bằng xung nước. Có thể khiến mục tiêu rối loạn.
Wide Guard--12Bảo vệ bản thân và đồng minh khỏi các đòn đánh diện rộng trong 1 lượt.