Format
Top MoveBody Press87.0% Move usage
Top ItemSitrus Berry68.6% Item usage
Top AbilityEarth Eater99.7% Set usage
Top NatureImpish37.3% Set usage
Top TeammateGarchompRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
70
Atk
85
Def
145
SpA
60
SpD
55
Spe
65
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
187.0%Body Press
281.9%Shed Tail
367.2%Heavy Slam
448.3%Iron Defense
541.5%Protect
615.0%Helping Hand
713.6%Iron Head
85.5%Rock Slide
94.9%Stealth Rock
104.8%Coil
Held ItemsItem usage
168.6%Sitrus Berry68.6%
218.0%Leftovers18.0%
34.5%Chople Berry4.5%
42.1%Occa Berry2.1%
51.4%Life Orb1.4%
61.1%Quick Claw1.1%
70.8%Choice Scarf0.8%
80.7%Focus Sash0.7%
90.6%Bright Powder0.6%
100.4%Lum Berry0.4%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
137.3%Impish
224.4%Relaxed
317.2%Careful
48.1%Sassy
54.3%Adamant
62.2%Brave
72.0%Jolly
81.2%Bold
90.9%Gentle
100.9%Calm
AbilitiesSet usage
199.7%Earth Eater99.7%
20.3%Sand Veil0.3%
Stat PointsSet usage
115.7%
HP32Atk0Def5SpA0SpD29Spe0
212.7%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
310.4%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
42.9%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
52.9%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe2
62.8%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
72.3%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
81.8%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe0
91.8%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
101.7%
HP31Atk0Def3SpA0SpD32Spe0
111.5%
HP32Atk2Def0SpA0SpD32Spe0
121.4%
HP31Atk0Def15SpA0SpD20Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Body Press | 80 | 100 | 12 | Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Body Slam | 85 | 100 | 16 | Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Bulldoze | 60 | 100 | 20 | Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng. | ||
| Coil | - | - | 20 | Cuộn người và tập trung, tăng Attack, Defense và Accuracy. | ||
| Curse | - | - | 12 | Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại. | ||
| Dig | 80 | 100 | 10 | Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp. | ||
| Double-Edge | 120 | 100 | 15 | Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn. | ||
| Earth Power | 90 | 100 | 12 | Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Earthquake | 100 | 100 | 12 | Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Flash Cannon | 80 | 100 | 12 | Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Heavy Slam | - | 100 | 12 | Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| High Horsepower | 95 | 95 | 12 | Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Iron Head | 80 | 100 | 16 | Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Iron Tail | 100 | 75 | 16 | Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu. | ||
| Metal Burst | - | 100 | 10 | Phản công mạnh hơn vào đối thủ vừa gây sát thương cho Pokémon dùng chiêu. | ||
| Metal Sound | - | 85 | 40 | Phát ra tiếng kim loại chói tai, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Mud Shot | 55 | 95 | 16 | Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Mud-Slap | 20 | 100 | 12 | Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Rock Blast | 25 | 90 | 12 | Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Rock Slide | 75 | 90 | 12 | Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch. | ||
| Rock Tomb | 60 | 95 | 16 | Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed. | ||
| Sand Tomb | 35 | 85 | 15 | Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt. | ||
| Sandstorm | - | - | 12 | Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def. | ||
| Shed Tail | 0 | - | 10 | Tạo Substitute bằng HP của bản thân rồi đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Smack Down | 50 | 100 | 15 | Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất. | ||
| Spikes | - | - | 20 | Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Stealth Rock | - | - | 20 | Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Steel Beam | 140 | 95 | 5 | Bắn chùm tia thép được gom từ toàn cơ thể. Pokémon dùng chiêu cũng nhận sát thương. | ||
| Stomping Tantrum | 75 | 100 | 10 | Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Wrap | 15 | 90 | 20 | Dùng thân dài, dây leo hoặc thứ tương tự quấn và siết mục tiêu trong 4–5 lượt. |

