ChampionDex
Orthworm artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Orthworm

Rank #141BST 480
Format
Top MoveBody Press87.0% Move usage
Top ItemSitrus Berry68.6% Item usage
Top AbilityEarth Eater99.7% Set usage
Top NatureImpish37.3% Set usage
Top TeammateGarchompRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 480
HP
70
Atk
85
Def
145
SpA
60
SpD
55
Spe
65

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
187.0%FightingBody Press
281.9%NormalShed Tail
367.2%SteelHeavy Slam
448.3%SteelIron Defense
541.5%NormalProtect
615.0%NormalHelping Hand
713.6%SteelIron Head
85.5%RockRock Slide
94.9%RockStealth Rock
104.8%PoisonCoil
Held ItemsItem usage
168.6%Sitrus Berry68.6%
218.0%Leftovers18.0%
34.5%Chople Berry4.5%
42.1%Occa Berry2.1%
51.4%Life Orb1.4%
61.1%Quick Claw1.1%
70.8%Choice Scarf0.8%
80.7%Focus Sash0.7%
90.6%Bright Powder0.6%
100.4%Lum Berry0.4%
Stat AlignmentSet usage
137.3%ImpishDefenseSp. Atk
224.4%RelaxedDefenseSpeed
317.2%CarefulSp. DefSp. Atk
48.1%SassySp. DefSpeed
54.3%AdamantAttackSp. Atk
62.2%BraveAttackSpeed
72.0%JollySpeedSp. Atk
81.2%BoldDefenseAttack
90.9%GentleSp. DefDefense
100.9%CalmSp. DefAttack
AbilitiesSet usage
199.7%Earth Eater99.7%
20.3%Sand Veil0.3%
Stat PointsSet usage
115.7%
HP32Atk0Def5SpA0SpD29Spe0
212.7%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
310.4%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
42.9%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
52.9%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe2
62.8%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
72.3%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
81.8%
HP32Atk0Def32SpA0SpD0Spe0
91.8%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
101.7%
HP31Atk0Def3SpA0SpD32Spe0
111.5%
HP32Atk2Def0SpA0SpD32Spe0
121.4%
HP31Atk0Def15SpA0SpD20Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Body Press8010012Dùng cơ thể va mạnh vào mục tiêu. Defense của Pokémon dùng chiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bulldoze6010020Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng.
Coil--20Cuộn người và tập trung, tăng Attack, Defense và Accuracy.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Earth Power9010012Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Earthquake10010012Tạo động đất đánh trúng mọi Pokémon xung quanh.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Heavy Slam-10012Dùng cơ thể nặng nề đâm vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nặng hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
High Horsepower959512Dùng toàn thân tấn công mạnh vào mục tiêu.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Iron Tail1007516Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu.
Metal Burst-10010Phản công mạnh hơn vào đối thủ vừa gây sát thương cho Pokémon dùng chiêu.
Metal Sound-8540Phát ra tiếng kim loại chói tai, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Rock Blast259012Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Rock Tomb609516Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed.
Sand Tomb358515Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Shed Tail0-10Tạo Substitute bằng HP của bản thân rồi đổi ra một Pokémon khác trong đội.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Smack Down5010015Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất.
Spikes--20Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Stealth Rock--20Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Steel Beam140955Bắn chùm tia thép được gom từ toàn cơ thể. Pokémon dùng chiêu cũng nhận sát thương.
Stomping Tantrum7510010Tức giận tấn công mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu chiêu trước đó của Pokémon dùng chiêu thất bại.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Wrap159020Dùng thân dài, dây leo hoặc thứ tương tự quấn và siết mục tiêu trong 4–5 lượt.