ChampionDex
Leafeon artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Leafeon

Rank #184BST 525
Format
Top MoveSolar Blade69.4% Move usage
Top ItemMiracle Seed38.9% Item usage
Top AbilityChlorophyll96.9% Set usage
Top NatureAdamant62.9% Set usage
Top TeammateCharizardRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 525
HP
65
Atk
110
Def
130
SpA
60
SpD
65
Spe
95

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
169.4%GrassSolar Blade
267.9%GrassLeaf Blade
355.1%NormalProtect
454.1%DarkKnock Off
528.6%FightingDetect
616.1%NormalSwords Dance
712.9%FireSunny Day
812.2%NormalQuick Attack
911.1%BugX-Scissor
108.5%NormalYawn
Held ItemsItem usage
138.9%Miracle Seed38.9%
219.6%Life Orb19.6%
38.9%Sitrus Berry8.9%
48.2%Focus Sash8.2%
54.8%Leftovers4.8%
63.1%Muscle Band3.1%
72.5%Scope Lens2.5%
82.3%Occa Berry2.3%
92.1%Choice Scarf2.1%
10Mental Herb
Stat AlignmentSet usage
162.9%AdamantAttackSp. Atk
220.1%JollySpeedSp. Atk
36.4%ImpishDefenseSp. Atk
44.1%CarefulSp. DefSp. Atk
52.2%NaughtyAttackSp. Def
61.3%BraveAttackSpeed
70.9%LonelyAttackDefense
80.8%SassySp. DefSpeed
90.5%LaxDefenseSp. Def
100.2%GentleSp. DefDefense
AbilitiesSet usage
196.9%Chlorophyll96.9%
23.1%Leaf Guard3.1%
Stat PointsSet usage
118.8%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
28.4%
HP0Atk32Def2SpA0SpD0Spe32
36.2%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
44.2%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
54.2%
HP32Atk2Def32SpA0SpD0Spe0
63.2%
HP0Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
72.6%
HP0Atk32Def16SpA0SpD0Spe18
82.6%
HP0Atk32Def1SpA0SpD1Spe32
92.6%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
102.2%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
112.0%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Aerial Ace60-20Lao tới với tốc độ cao rồi chém mục tiêu. Chiêu này không bao giờ trượt.
Alluring Voice8010010Tấn công mục tiêu bằng giọng nói mê hoặc. Nếu mục tiêu đã được tăng chỉ số trong lượt này, mục tiêu sẽ bị rối loạn.
Baby-Doll Eyes-10020Nhìn mục tiêu bằng ánh mắt đáng yêu để giảm Attack của mục tiêu. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Baton Pass--40Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó.
Bite6010020Cắn mục tiêu bằng răng sắc. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Body Slam8510016Đè cả cơ thể lên mục tiêu. Có thể gây tê liệt.
Bullet Seed2510020Bắn hạt vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Charm-10020Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack.
Copycat--20Bắt chước chiêu vừa được dùng trước đó. Thất bại nếu chưa có chiêu nào được dùng.
Covet6010025Tiếp cận mục tiêu một cách dễ thương rồi lấy cắp item mục tiêu đang cầm.
Curse--12Chiêu có hiệu ứng khác nhau giữa Pokémon hệ Ghost và các hệ còn lại.
Detect--5Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Dig8010010Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp.
Double-Edge12010015Lao vào mục tiêu bằng cú húc liều lĩnh. Pokémon dùng chiêu cũng nhận recoil lớn.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Energy Ball9010012Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fake Tears-10020Giả vờ khóc để làm mục tiêu bối rối, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Flail-10015Vùng vẫy tấn công mục tiêu. HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp, sát thương càng lớn.
Focus Energy--20Hít sâu và tập trung để các đòn sau dễ gây critical hit hơn.
Giga Drain7510012Hút dinh dưỡng từ mục tiêu. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Grass Knot-10020Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn.
Grassy Glide5510020Lướt trên mặt đất để tấn công mục tiêu. Trên Grassy Terrain, chiêu này luôn ra đòn trước.
Helping Hand--20Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Voice9010012Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh.
Knock Off6510020Đánh rơi item mục tiêu đang cầm, khiến item đó không dùng được trong trận. Sát thương cao hơn nếu mục tiêu đang cầm item.
Last Resort1401005Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận.
Leaf Blade9010016Dùng chiếc lá sắc như kiếm để chém mục tiêu. Dễ gây critical hit hơn.
Leaf Storm130908Cuốn mục tiêu vào bão lá. Sau khi dùng, Sp. Atk của Pokémon dùng chiêu giảm mạnh.
Leech Seed-9012Gieo hạt lên mục tiêu, hút một phần HP của mục tiêu sau mỗi lượt.
Magical Leaf60-20Chưa có mô tả tiếng Việt.
Mud Shot559516Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu.
Mud-Slap2010012Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Quick Attack4010020Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Roar--20Dọa mục tiêu bỏ chạy và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Seed Bomb8010016Ném hàng loạt hạt cứng từ trên cao xuống mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Beam12010012Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau.
Solar Blade12510012Tụ ánh sáng vào lưỡi kiếm ở lượt đầu, rồi chém mục tiêu ở lượt sau.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Synthesis--8Hồi HP cho bản thân. Lượng hồi phục thay đổi theo thời tiết.
Tickle-10020Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense.
Trailblaze5010020Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed.
Weather Ball5010012Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết.
Wish--12Một lượt sau khi dùng, bản thân hoặc Pokémon thay thế được hồi HP bằng một nửa HP tối đa của Pokémon dùng chiêu.
X-Scissor8010016Chém mục tiêu bằng lưỡi hái hoặc móng vuốt bắt chéo như kéo.
Yawn--12Ngáp lớn khiến mục tiêu buồn ngủ và ngủ ở lượt kế tiếp.